Cảm xúc

  1. 小丽
    今天天气真好!我很开心
    Jīntiān tiānqì zhēn hǎo! Wǒ hěn kāixīn!
    Hôm nay thời tiết thật tốt! Tôi rất vui!
  2. 小明
    是啊,阳光明媚的。你有什么开心的事吗?
    Shì a, yángguāng míngmèi de. Nǐ yǒu shénme kāixīn de shì ma?
    Đúng vậy, nắng đẹp. Bạn có chuyện gì vui vậy?
  3. 小丽
    考试考得好!
    Wǒ kǎoshì kǎo de hǎo!
    Tôi thi tốt!
  4. 小明
    恭喜你!真棒!
    Gōngxǐ nǐ! Zhēn bàng!
    Chúc mừng bạn! Thật tuyệt!
  5. 小丽
    谢谢!我有点激动
    Xièxie! Wǒ yǒudiǎn jīdòng.
    Cảm ơn! Tôi hơi xúc động.
  6. 小明
    理解,好成绩值得庆祝
    Lǐjiě, hǎo chéngjī zhídé qìngzhù.
    Hiểu rồi, thành tích tốt đáng để ăn mừng.
  7. 小丽
    是啊,我感觉轻松多了。
    Shì a, wǒ gǎnjué qīngsōng duō le.
    Đúng vậy, tôi cảm thấy nhẹ nhõm hơn nhiều.
  8. 小明
    那太好了!
    Nà tài hǎo le!
    Thật tuyệt vời!
  9. 小丽
    不过,我有点担心下次考试
    Bùguò, wǒ yǒudiǎn dānxīn xià cì kǎoshì.
    Nhưng mà, tôi hơi lo lắng về kỳ thi tới.
  10. 小明
    担心继续努力就好。
    Bié dānxīn, jìxù nǔlì jiù hǎo.
    Đừng lo lắng, cứ tiếp tục cố gắng là được.
  11. 小丽
    嗯,我会努力的。
    Èn, wǒ huì nǔlì de.
    Ừm, tôi sẽ cố gắng.
  12. 小明
    加油!我相信你!
    Jiāyóu! Wǒ xiāngxìn nǐ!
    Cố lên! Tôi tin tưởng bạn!
  13. 小丽
    谢谢鼓励我。
    Xièxiè nǐ gǔlì wǒ.
    Cảm ơn bạn đã động viên tôi.
  14. 小明
    Búyòng xiè, péngyou zhī jiān hùxiāng bāngzhù.
    Không cần khách sáo, bạn bè giúp đỡ lẫn nhau mà.
  15. 小丽
    最近怎么样?
    Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
    Dạo này bạn thế nào?
  16. 小明
    还不错,就是有点疲惫。
    Hái búcuò, jiùshì yǒudiǎn píbèi.
    Khá tốt, chỉ là hơi mệt mỏi.
  17. 小丽
    工作压力大吗?
    Gōngzuò yālì dà ma?
    Áp lực công việc lớn à?
  18. 小明
    是啊,最近项目比较多。
    Shì a, zuìjìn xiàngmù bǐjiào duō.
    Đúng vậy, gần đây dự án khá nhiều.
  19. 小丽
    照顾好自己哦!
    Yào zhàogù hǎo zìjǐ ó!
    Phải chăm sóc bản thân tốt nhé!
  20. 小明
    谢谢你的关心
    Xièxie nǐ de guānxīn.
    Cảm ơn sự quan tâm của bạn.
  21. 小丽
    我们一起努力,克服困难
    Wǒmen yīqǐ nǔlì, kèfú kùnnan!
    Chúng ta cùng nhau cố gắng, vượt qua khó khăn!
  22. 小明
    好,一起加油!
    Hǎo, yīqǐ jiāyóu!
    Được, cùng nhau cố gắng!
  23. 小丽
    希望我们都能开心快乐
    Xīwàng wǒmen dōu néng kāixīn kuàilè!
    Hy vọng chúng ta đều có thể vui vẻ hạnh phúc!
  24. 小明
    我也是这么想的!
    Wǒ yěshì zhème xiǎng de!
    Tôi cũng nghĩ vậy!

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明