Văn phòng

Bộ từ vựng “Văn phòng” cung cấp cho người học tiếng Trung cơ bản các từ vựng thường dùng trong môi trường văn phòng. Học liệu bao gồm danh sách từ vựng kèm phiên âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và ví dụ minh họa. Nội dung được thiết kế đơn giản, dễ hiểu, phù hợp với người mới bắt đầu học tiếng Trung. Tài liệu này là nguồn học tập tiếng Trung miễn phí, hỗ trợ người học tự học hiệu quả tại nhà hoặc thông qua các nền tảng học tiếng Trung online.

办公室
Tập viết danh từ L1
bàn gōng shì
Văn phòng
我的办公室在三楼。
wǒ de bàn gōng shì zài sān lóu 。
Văn phòng của tôi ở tầng ba.
Cách dùng: Từ chỉ nơi làm việc chung, thường là của một cá nhân hoặc một nhóm nhỏ.
桌子
Tập viết danh từ L1
zhuō zi
Bàn
办公桌上放着电脑。
bàn gōng zhuō shàng fàng zhe diàn nǎo 。
Trên bàn làm việc có đặt máy tính.
Cách dùng: Chỉ loại bàn dùng để làm việc.
椅子
Tập viết danh từ L1
yǐzi
Ghế
请坐椅子。
Qǐng zuò yǐzi.
Mời ngồi.
Cách dùng: Từ chung chỉ ghế ngồi.
电脑
Tập viết danh từ L1
diàn nǎo
Máy tính
我的电脑坏了。
wǒ de diànnǎo huài le 。
Máy tính của tôi bị hỏng.
Cách dùng: Chỉ máy tính cá nhân hoặc máy tính để bàn.
打印机
Tập viết danh từ L1
dǎyìnjī
Máy in
打印机没墨水了。
dǎyìn jī méi mò shuǐ le.
Máy in hết mực rồi.
Cách dùng: Chỉ thiết bị in ấn.
文件
Tập viết danh từ L1
wén jiàn
Tài liệu
请把文件给我。
Qǐng bǎ wénjiàn gěi wǒ.
Làm ơn đưa tài liệu cho tôi.
Cách dùng: Từ chung chỉ các loại tài liệu.
会议
Tập viết danh từ L1
huìyì
Hội nghị
今天下午有个重要的会议。
jīn tiān xià wǔ yǒu gè zhòng yào de huì yì 。
Chiều nay có một cuộc họp quan trọng.
Cách dùng: Chỉ cuộc họp chính thức.
电话
Tập viết danh từ L1
diàn huà
Điện thoại
请打个电话给我。
Qǐng dǎ ge diàn huà gěi wǒ.
Làm ơn gọi điện cho tôi.
Cách dùng: Từ chung chỉ điện thoại.
邮件
Tập viết danh từ L1
yóujiàn
Email
我收到你的邮件了。
wǒ shōu dào nǐ de yóujiàn le 。
Tôi đã nhận được email của bạn rồi.
Cách dùng: Chỉ thư điện tử.
签字
Tập viết động từ L1
qiān zì
Ký tên
请在这里签字。
Qǐng zài zhè lǐ qiān zì 。
Làm ơn ký tên ở đây.
Cách dùng: Hành động ký tên lên tài liệu.

Mục tiêu của bộ từ vựng này là giúp người học làm quen với từ vựng chuyên ngành, nâng cao khả năng giao tiếp trong môi trường văn phòng. Người học có thể kết hợp bộ từ vựng này với các nguồn học tập khác trên mạng, chẳng hạn như các trang web học tiếng Trung Online.

  • Ghi nhớ thanh điệu: Sử dụng phương pháp ghi nhớ bằng cách lặp lại nhiều lần, kết hợp với việc nghe phiên âm chuẩn.
  • Mẹo nhớ chữ Hán: Phân tích cấu tạo chữ Hán, tìm kiếm mối liên hệ giữa các bộ thủ và nghĩa của từ.
  • Cách dùng trong câu: Học cách vận dụng từ vựng vào các câu đơn giản, thường gặp trong giao tiếp văn phòng.
  • Tự tạo câu: Áp dụng từ vựng đã học vào việc tự tạo câu, giúp ghi nhớ sâu hơn.
  • Ôn tập thường xuyên: Đừng quên ôn tập lại kiến thức đã học để củng cố và nâng cao hiệu quả.

Từ vựng

Từ Pinyin Nghĩa
办公室 bàn gōng shì Văn phòng
桌子 zhuō zi Bàn
椅子 yǐzi Ghế
电脑 diàn nǎo Máy tính
打印机 dǎyìnjī Máy in
文件 wén jiàn Tài liệu
会议 huìyì Hội nghị
电话 diàn huà Điện thoại
邮件 yóujiàn Email
签字 qiān zì Ký tên
工作 gōngzuò Công việc
同事 tóngshì Đồng nghiệp
部门 bù mén Bộ phận
会议室 huìyìshì Phòng họp
资料 zī liào Tài liệu
报表 bào biǎo Báo cáo
效率 xiào lǜ Hiệu quả
加班 jiā bān Làm thêm giờ
休息 xiūxi Nghỉ ngơi
管理 guǎnlǐ Quản lý
计划 jìhuà Kế hoạch
培训 péixùn Đào tạo
晋升 jìnshēng Thăng chức
业绩 yèjì Thành tích
客户 kèhù Khách hàng
销售 xiāoshòu Bán hàng
市场 shì chǎng Thị trường
竞争 jìngzhēng Cạnh tranh
战略 zhànlǜ Chiến lược
目标 mùbiāo Mục tiêu
预算 yùsuàn Ngân sách
流程 liúchéng Quy trình
评估 pínggū Đánh giá
Bút
zhǐ Giấy
老板 lǎobǎn Sếp
员工 yuán gōng Nhân viên
公司 gōngsī Công ty
报告 bào gào Báo cáo
复印机 fù yìn jī Máy photocopy
传真机 chuánzhēnjī Máy fax
休假 xiū jià Nghỉ phép
人事部 rén shì bù Phòng nhân sự
总裁 zǒngcái Tổng giám đốc
项目 xiàngmù Dự án
传真 chuán zhēn Fax
复印 fù yìn Photocopy
经理 jīng lǐ Quản lý
秘书 mì shū Thư ký
合同 hé tóng Hợp đồng
文件柜 wén jiàn guì Tủ hồ sơ
签署 qiān shǔ Ký kết
申请 shēn qǐng Đơn xin
批准 pī zhǔn Phê chuẩn
完成 wán chéng Hoàn thành
进度 jìn dù Tiến độ
策略 cè lǜè Chiến lược
规划 guī huà Kế hoạch
考核 kǎo hé Đánh giá
日程 rì chéng Lịch trình
邮箱 yóu xiāng Hộp thư
汇报 huì bào Báo cáo
沟通 gōu tōng Giao tiếp, liên lạc
协调 xiáo diào Điều phối, phối hợp
人事 rén shì Nhân sự
招聘 zhāo pìn Tuyển dụng
奖励 jiǎng lì Thưởng
辞职 cí zhí Từ chức
休假申请 xiū jià shēn qǐng Đơn xin nghỉ phép
加班申请 jiā bān shēn qǐng Đơn xin làm thêm giờ