Làm quen

Bộ từ vựng “Làm quen” cung cấp các từ vựng và cấu trúc câu cơ bản cần thiết để giao tiếp trong các tình huống làm quen bằng tiếng Trung. Học liệu tập trung vào các từ vựng thường dùng, giúp người học nhanh chóng nắm bắt và vận dụng vào thực tiễn. Nội dung được thiết kế đơn giản, dễ hiểu, phù hợp với người Việt bắt đầu học tiếng Trung. Tài liệu này là nguồn học tiếng Trung miễn phí, hỗ trợ người học tự học hiệu quả tại nhà hoặc kết hợp với các khóa học tiếng Trung Online khác.

你好
Tập viết cụm từ L1
nǐ hǎo
Chào bạn
你好!
Nǐ hǎo!
Chào bạn!
Cách dùng: Lối chào phổ biến, dùng trong mọi hoàn cảnh.
见面
Tập viết động từ L1
jiàn miàn
Gặp mặt
我们见面吧。
wǒ men jiàn miàn ba 。
Chúng ta gặp mặt nhé.
Cách dùng: Chỉ hành động gặp gỡ, có thể dùng trong kế hoạch gặp mặt.
认识
Tập viết động từ L1
rèn shi
Biết, quen biết
我认识他。
wǒ rènshi tā.
Tôi biết anh ấy.
Cách dùng: Chỉ sự quen biết, có thể là quen mặt hoặc biết thông tin.
介绍
Tập viết động từ L1
jièshào
Giới thiệu
我来介绍一下。
Wǒ lái jièshào yīxià.
Tôi xin giới thiệu.
Cách dùng: Chỉ hành động giới thiệu người khác.
朋友
Tập viết danh từ L1
péngyou
Bạn bè
这是我的朋友。
zhè shì wǒ de péngyou 。
Đây là bạn tôi.
Cách dùng: Chỉ người thân thiết, quen biết.
名字
Tập viết danh từ L1
míngzi
Tên
你的名字是什么?
nǐ de míngzì shì shénme?
Tên bạn là gì?
Cách dùng: Hỏi về tên của ai đó.
请问
Tập viết cụm từ L1
qǐng wèn
Xin hỏi
请问,厕所在哪里?
qǐng wèn , cè suǒ zài nǎ lǐ ?
Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
Cách dùng: Cách hỏi lịch sự, thường dùng trước câu hỏi.
Tập viết động từ L1
jiào
Gọi là
我叫李明。
wǒ jiào lǐ míng.
Tôi tên là Lý Minh.
Cách dùng: Chỉ cách gọi tên.
怎么
Tập viết phó từ L1
zěnme
Làm sao, thế nào
你怎么称呼?
nǐ zěn me chēng hū ?
Bạn tên là gì?
Cách dùng: Cách hỏi lịch sự về tên.
称呼
Tập viết động từ L1
chēnghu
Gọi
请问怎么称呼?
Qǐng wèn zěnme chēnghu?
Xin hỏi, gọi thế nào ạ?
Cách dùng: Cách lịch sự để hỏi tên của người lớn tuổi hoặc người có địa vị cao hơn.

Bộ từ vựng bao gồm các từ như: 你好 (nǐ hǎo): Chào bạn; 见面 (jiàn miàn): Gặp mặt; 认识 (rèn shi): Biết, quen biết; 介绍 (jiè shào): Giới thiệu; 朋友 (péng you): Bạn bè; 名字 (míng zi): Tên; 请问 (qǐng wèn): Xin hỏi; 叫 (jiào): Gọi là; 怎么 (zěn me): Làm sao, thế nào; 称呼 (chēng hu): Gọi; 高兴 (gāo xìng): Vui vẻ; 很 (hěn): Rất; 联系方式 (lián xì fāng shì): Thông tin liên lạc; 邮箱 (yóu xiāng): Email; 号码 (hào mǎ): Số. Người học có thể tham khảo thêm các nguồn học tiếng Trung online khác để củng cố kiến thức.

  • Ghi nhớ thanh điệu: Sử dụng các bài hát, phần mềm luyện nghe để ghi nhớ thanh điệu chính xác của từng từ.
  • Mẹo nhớ chữ Hán: Phân tích cấu tạo chữ Hán, liên tưởng hình ảnh hoặc câu chuyện để ghi nhớ dễ dàng hơn.
  • Cách dùng trong câu: Luyện tập đặt câu với các từ vựng đã học trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.
  • Ôn tập thường xuyên: Dành thời gian ôn tập mỗi ngày để củng cố kiến thức.
  • Ứng dụng thực tế: Tìm cơ hội thực hành giao tiếp với người bản ngữ hoặc bạn học để nâng cao khả năng.

Từ vựng

Từ Pinyin Nghĩa
你好 nǐ hǎo Chào bạn
见面 jiàn miàn Gặp mặt
认识 rèn shi Biết, quen biết
介绍 jièshào Giới thiệu
朋友 péngyou Bạn bè
名字 míngzi Tên
请问 qǐng wèn Xin hỏi
jiào Gọi là
怎么 zěnme Làm sao, thế nào
称呼 chēnghu Gọi
高兴 gāoxìng Vui vẻ
hěn Rất
联系方式 liánxì fāngshì Thông tin liên lạc
邮箱 yóuxiāng Email
号码 hào mǎ Số
微信 wēi xìn Wechat
jiā Thêm
以后 yǐ hòu Sau này
联系 liánxì Liên lạc
希望 xīwàng Hy vọng
再见 zài jiàn Tạm biệt
下次 xià cì Lần sau
聊天 liáo tiān Trò chuyện
机会 jī huì Cơ hội
一起 yī qǐ Cùng nhau
或许 huò xǔ Có lẽ
熟人 shú rén Người quen
同事 tóngshì Đồng nghiệp
同学 tóngxué Bạn học
邂逅 xiè hòu Tình cờ gặp gỡ
结识 jié shí Làm quen
相识 xiāngshí Quen biết nhau
贵姓 guì xìng Họ quý vị là gì?
xìng Họ
míng Tên
电话 diàn huà Điện thoại
地址 dì zhǐ Địa chỉ
愉快 yúkuài Vui vẻ, dễ chịu
成为 chéngwéi Trở thành
duō Nhiều
吃饭 chī fàn Ăn cơm
工作 gōngzuò Công việc
职业 zhíyè Nghề nghiệp
爱好 ài hào Sở thích
喜欢 xǐhuan Thích
什么 shénme Cái gì, gì
xiǎng Muốn, nghĩ
zuò Làm
jiā Nhà
zhù
哪里 nǎlǐ Đâu
zài
zhè Đây
shì
de Của
QQ QQ QQ
公司 gōng sī Công ty
学生 xué sheng Học sinh, sinh viên
老师 lǎo shī Giáo viên
兴趣 xìng qù Sở thích
将来 jiāng lái Tương lai
也许 yě xǔ Có lẽ, có thể
一会儿 yī huì er Một lát nữa
可以 kě yǐ Có thể
怎么样 zěn me yàng Thế nào
还好 hái hǎo Khỏe, tốt
谢谢 xiè xie Cảm ơn
不客气 bù kè qì Không có gì
家人 jiā rén người nhà
邮件 yóu jiàn email
经常 jīng cháng thường xuyên
很高兴认识你 hěn gāo xìng rèn shi nǐ rất vui được làm quen với bạn
初次见面 chū cì jiàn miàn lần đầu tiên gặp mặt
请多关照 qǐng duō guān zhào mong được giúp đỡ
多多指教 duō duō zhǐ jiào mong được chỉ bảo
幸会 xìng huì hân hạnh được gặp
久仰大名 jiǔ yǎng dà míng đã nghe danh từ lâu
交往 jiāo wǎng giao tiếp, giao du
深交 shēn jiāo quan hệ thân thiết
加微信 jiā wēi xìn Thêm WeChat
加好友 jiā hǎo yǒu Thêm bạn bè
交流 jiāo liú trao đổi
熟悉 shú xī quen thuộc
陌生 mò shēng xa lạ
热情 rè qíng nhiệt tình
友好 yǒu hǎo thân thiện
客气 kè qì lịch sự
随便 suí biàn tùy tiện
qǐng làm ơn, mời
愿意 yuàn yì sẵn lòng
祝福 zhù fú chúc phúc
社交媒体 shè jiāo méi tǐ mạng xã hội
网站 wǎng zhàn website
账号 zhàng hào tài khoản
密码 mì mǎ mật khẩu
添加 tiān jiā thêm
荣幸 róng xìng Vinh hạnh
谈话 tán huà Nói chuyện
认识一下 rèn shi yī xià Làm quen với nhau
请教 qǐng jiào Hỏi
帮助 bāng zhù Giúp đỡ
感谢 gǎn xiè Cảm ơn
国家 guó jiā Quốc gia
来自 lái zì Đến từ
地方 dì fang Nơi chốn
城市 chéng shì Thành phố
乡村 xiāng cūn Nông thôn
居住 jū zhù Cư trú
住址 zhù zhǐ Địa chỉ cư trú