Làm quen
Bộ từ vựng “Làm quen” cung cấp các từ vựng và cấu trúc câu cơ bản cần thiết để giao tiếp trong các tình huống làm quen bằng tiếng Trung. Học liệu tập trung vào các từ vựng thường dùng, giúp người học nhanh chóng nắm bắt và vận dụng vào thực tiễn. Nội dung được thiết kế đơn giản, dễ hiểu, phù hợp với người Việt bắt đầu học tiếng Trung. Tài liệu này là nguồn học tiếng Trung miễn phí, hỗ trợ người học tự học hiệu quả tại nhà hoặc kết hợp với các khóa học tiếng Trung Online khác.
Bộ từ vựng bao gồm các từ như: 你好 (nǐ hǎo): Chào bạn; 见面 (jiàn miàn): Gặp mặt; 认识 (rèn shi): Biết, quen biết; 介绍 (jiè shào): Giới thiệu; 朋友 (péng you): Bạn bè; 名字 (míng zi): Tên; 请问 (qǐng wèn): Xin hỏi; 叫 (jiào): Gọi là; 怎么 (zěn me): Làm sao, thế nào; 称呼 (chēng hu): Gọi; 高兴 (gāo xìng): Vui vẻ; 很 (hěn): Rất; 联系方式 (lián xì fāng shì): Thông tin liên lạc; 邮箱 (yóu xiāng): Email; 号码 (hào mǎ): Số. Người học có thể tham khảo thêm các nguồn học tiếng Trung online khác để củng cố kiến thức.
- Ghi nhớ thanh điệu: Sử dụng các bài hát, phần mềm luyện nghe để ghi nhớ thanh điệu chính xác của từng từ.
- Mẹo nhớ chữ Hán: Phân tích cấu tạo chữ Hán, liên tưởng hình ảnh hoặc câu chuyện để ghi nhớ dễ dàng hơn.
- Cách dùng trong câu: Luyện tập đặt câu với các từ vựng đã học trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.
- Ôn tập thường xuyên: Dành thời gian ôn tập mỗi ngày để củng cố kiến thức.
- Ứng dụng thực tế: Tìm cơ hội thực hành giao tiếp với người bản ngữ hoặc bạn học để nâng cao khả năng.
Từ vựng
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 你好 | nǐ hǎo | Chào bạn |
| 见面 | jiàn miàn | Gặp mặt |
| 认识 | rèn shi | Biết, quen biết |
| 介绍 | jièshào | Giới thiệu |
| 朋友 | péngyou | Bạn bè |
| 名字 | míngzi | Tên |
| 请问 | qǐng wèn | Xin hỏi |
| 叫 | jiào | Gọi là |
| 怎么 | zěnme | Làm sao, thế nào |
| 称呼 | chēnghu | Gọi |
| 高兴 | gāoxìng | Vui vẻ |
| 很 | hěn | Rất |
| 联系方式 | liánxì fāngshì | Thông tin liên lạc |
| 邮箱 | yóuxiāng | |
| 号码 | hào mǎ | Số |
| 微信 | wēi xìn | |
| 加 | jiā | Thêm |
| 以后 | yǐ hòu | Sau này |
| 联系 | liánxì | Liên lạc |
| 希望 | xīwàng | Hy vọng |
| 再见 | zài jiàn | Tạm biệt |
| 下次 | xià cì | Lần sau |
| 聊天 | liáo tiān | Trò chuyện |
| 机会 | jī huì | Cơ hội |
| 一起 | yī qǐ | Cùng nhau |
| 或许 | huò xǔ | Có lẽ |
| 熟人 | shú rén | Người quen |
| 同事 | tóngshì | Đồng nghiệp |
| 同学 | tóngxué | Bạn học |
| 邂逅 | xiè hòu | Tình cờ gặp gỡ |
| 结识 | jié shí | Làm quen |
| 相识 | xiāngshí | Quen biết nhau |
| 贵姓 | guì xìng | Họ quý vị là gì? |
| 姓 | xìng | Họ |
| 名 | míng | Tên |
| 电话 | diàn huà | Điện thoại |
| 地址 | dì zhǐ | Địa chỉ |
| 愉快 | yúkuài | Vui vẻ, dễ chịu |
| 成为 | chéngwéi | Trở thành |
| 多 | duō | Nhiều |
| 吃饭 | chī fàn | Ăn cơm |
| 工作 | gōngzuò | Công việc |
| 职业 | zhíyè | Nghề nghiệp |
| 爱好 | ài hào | Sở thích |
| 喜欢 | xǐhuan | Thích |
| 什么 | shénme | Cái gì, gì |
| 想 | xiǎng | Muốn, nghĩ |
| 做 | zuò | Làm |
| 家 | jiā | Nhà |
| 住 | zhù | Ở |
| 哪里 | nǎlǐ | Đâu |
| 在 | zài | Ở |
| 这 | zhè | Đây |
| 是 | shì | Là |
| 的 | de | Của |
| 公司 | gōng sī | Công ty |
| 学生 | xué sheng | Học sinh, sinh viên |
| 老师 | lǎo shī | Giáo viên |
| 兴趣 | xìng qù | Sở thích |
| 将来 | jiāng lái | Tương lai |
| 也许 | yě xǔ | Có lẽ, có thể |
| 一会儿 | yī huì er | Một lát nữa |
| 可以 | kě yǐ | Có thể |
| 怎么样 | zěn me yàng | Thế nào |
| 还好 | hái hǎo | Khỏe, tốt |
| 谢谢 | xiè xie | Cảm ơn |
| 不客气 | bù kè qì | Không có gì |
| 家人 | jiā rén | người nhà |
| 邮件 | yóu jiàn | |
| 经常 | jīng cháng | thường xuyên |
| 很高兴认识你 | hěn gāo xìng rèn shi nǐ | rất vui được làm quen với bạn |
| 初次见面 | chū cì jiàn miàn | lần đầu tiên gặp mặt |
| 请多关照 | qǐng duō guān zhào | mong được giúp đỡ |
| 多多指教 | duō duō zhǐ jiào | mong được chỉ bảo |
| 幸会 | xìng huì | hân hạnh được gặp |
| 久仰大名 | jiǔ yǎng dà míng | đã nghe danh từ lâu |
| 交往 | jiāo wǎng | giao tiếp, giao du |
| 深交 | shēn jiāo | quan hệ thân thiết |
| 加微信 | jiā wēi xìn | Thêm WeChat |
| 加好友 | jiā hǎo yǒu | Thêm bạn bè |
| 交流 | jiāo liú | trao đổi |
| 熟悉 | shú xī | quen thuộc |
| 陌生 | mò shēng | xa lạ |
| 热情 | rè qíng | nhiệt tình |
| 友好 | yǒu hǎo | thân thiện |
| 客气 | kè qì | lịch sự |
| 随便 | suí biàn | tùy tiện |
| 请 | qǐng | làm ơn, mời |
| 愿意 | yuàn yì | sẵn lòng |
| 祝福 | zhù fú | chúc phúc |
| 社交媒体 | shè jiāo méi tǐ | mạng xã hội |
| 网站 | wǎng zhàn | website |
| 账号 | zhàng hào | tài khoản |
| 密码 | mì mǎ | mật khẩu |
| 添加 | tiān jiā | thêm |
| 荣幸 | róng xìng | Vinh hạnh |
| 谈话 | tán huà | Nói chuyện |
| 认识一下 | rèn shi yī xià | Làm quen với nhau |
| 请教 | qǐng jiào | Hỏi |
| 帮助 | bāng zhù | Giúp đỡ |
| 感谢 | gǎn xiè | Cảm ơn |
| 国家 | guó jiā | Quốc gia |
| 来自 | lái zì | Đến từ |
| 地方 | dì fang | Nơi chốn |
| 城市 | chéng shì | Thành phố |
| 乡村 | xiāng cūn | Nông thôn |
| 居住 | jū zhù | Cư trú |
| 住址 | zhù zhǐ | Địa chỉ cư trú |