Tạm biệt
Bộ từ vựng “Tạm biệt” này cung cấp cho người học tiếng Việt các cụm từ thông dụng để kết thúc cuộc trò chuyện bằng tiếng Trung. Học liệu bao gồm các từ vựng đa dạng, từ những câu đơn giản đến những câu trang trọng hơn, phù hợp với nhiều ngữ cảnh khác nhau. Tài liệu được biên soạn với mục tiêu giúp người học nắm vững cách sử dụng và phát âm chuẩn xác, hỗ trợ quá trình học tiếng Trung online hiệu quả. Người học có thể tham khảo thêm các nguồn học tiếng Trung miễn phí khác để củng cố kiến thức.
Danh sách từ vựng:
再见!
Tạm biệt!
Cách dùng: Cách tạm biệt phổ biến, dùng trong hầu hết các trường hợp.
拜拜!
Bye bye!
Cách dùng: Cách nói tạm biệt thân mật, thường dùng giữa bạn bè thân thiết, mang tính chất trẻ trung, không trang trọng.
88!
88!
Cách dùng: Cách nói tạm biệt ngắn gọn, thường dùng trong tin nhắn hoặc giao tiếp trực tuyến, không trang trọng.
回头见!
Hẹn gặp lại!
Cách dùng: Dùng khi biết chắc chắn sẽ gặp lại người đó.
下次见!
Hẹn gặp lại lần sau!
Cách dùng: Dùng khi chưa chắc chắn thời gian gặp lại.
晚安!
Chúc ngủ ngon!
Cách dùng: Dùng vào buổi tối trước khi đi ngủ.
祝你一切顺利!
Chúc bạn mọi điều tốt lành!
Cách dùng: Dùng khi chia tay, mang ý nghĩa chúc phúc.
保重!
Cứ giữ gìn sức khỏe!
Cách dùng: Dùng khi tạm biệt người sắp đi xa hoặc phải đối mặt với khó khăn, thể hiện sự quan tâm.
珍重!
Trân trọng!
Cách dùng: Dùng khi chia tay, mang ý nghĩa trang trọng hơn.
有空再联系!
Có thời gian hãy liên lạc lại!
Cách dùng: Dùng khi tạm biệt và muốn giữ liên lạc sau này.
- 再见 (zàijiàn): Tạm biệt
- 拜拜 (bàibài): Bye bye
- 88 (bābā): 88
- 回头见 (huítóujiàn): Hẹn gặp lại
- 下次见 (xiàcìjiàn): Hẹn gặp lại lần sau
Mẹo học nhanh:
- Thanh điệu: Chú trọng luyện tập phát âm chuẩn xác từng thanh điệu của mỗi từ để tránh hiểu nhầm.
- Mẹo nhớ chữ Hán: Liên tưởng hình ảnh hoặc câu chuyện liên quan đến ý nghĩa của chữ Hán để ghi nhớ dễ dàng hơn.
- Cách dùng trong câu: Thực hành sử dụng các từ vựng trong các câu hoàn chỉnh để hiểu rõ hơn ngữ cảnh áp dụng.
- Ghi nhớ: Sử dụng flashcards hoặc các ứng dụng học từ vựng để củng cố kiến thức.
- Luyện tập: Thường xuyên luyện tập nói và nghe để nâng cao khả năng giao tiếp.
Từ vựng
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 再见 | zài jiàn | Tạm biệt |
| 拜拜 | bài bài | Bye bye (phiên âm tiếng Anh) |
| 88 | bā bā | 88 (phiên âm tiếng Anh, số 8 giống chữ b) |
| 回头见 | huí tóu jiàn | Hẹn gặp lại |
| 下次见 | xià cì jiàn | Hẹn gặp lại lần sau |
| 晚安 | wǎn ān | Chúc ngủ ngon |
| 祝你一切顺利 | zhù nǐ yīqiè shùnlì | Chúc bạn mọi điều tốt lành |
| 保重 | bǎo zhòng | Cứ giữ gìn sức khỏe |
| 珍重 | zhēn zhòng | Trân trọng |
| 有空再联系 | yǒu kòng zài lián xì | Có thời gian hãy liên lạc lại |
| 后会有期 | hòu huì yǒu qī | Hẹn gặp lại sau |
| 就此别过 | jiù cǐ bié guò | Như vậy tạm biệt |
| 就此作别 | jiù cǐ zuò bié | Như vậy tạm biệt |
| 一路顺风 | yī lù shùn fēng | Chúc bạn thuận buồm xuôi gió |
| 慢走 | màn zǒu | Đi chậm thôi |
| 请慢走 | qǐng màn zǒu | Mời đi chậm thôi |
| 走好 | zǒu hǎo | Đi cho tốt |
| 多保重 | duō bǎo zhòng | Hãy giữ gìn sức khỏe nhiều hơn nhé |
| 常联系 | cháng lián xì | Hay liên lạc |
| 改天再聊 | gǎi tiān zài liáo | Hẹn ngày khác nói chuyện tiếp |
| 有时间再联系 | yǒu shíjiān zài liánxì | Có thời gian thì liên lạc lại nhé |
| 咱们下次再聊 | zánmen xià cì zài liáo | Chúng ta lần sau nói chuyện tiếp |
| 回头联系 | huí tóu lián xì | Liên lạc lại sau |
| 保持联系 | bǎochí liánxì | Giữ liên lạc |
| 告辞 | gào cí | Cáo từ |
| 告退 | gào tuì | Cáo lui |
| 失陪 | shī péi | Xin lỗi, tôi xin phép |
| 先行一步 | xiān xíng yī bù | Tôi đi trước một bước |
| 就此别了 | jiù cǐ bié le | Như vậy tạm biệt |
| 祝你旅途愉快 | zhù nǐ lǚtú yúkuài | Chúc bạn có một chuyến đi vui vẻ |
| 再联系 | zài lián xì | Liên lạc lại sau |
| 有空再聊 | yǒu kòng zài liáo | Có thời gian chúng ta nói chuyện sau |
| 就此告别 | jiù cǐ gào bié | Vậy thì tạm biệt |
| 保重身体 | bǎo zhòng shēn tǐ | Giữ gìn sức khỏe |
| 别忘了 | bié wàng le | Đừng quên |
| 记得 | jì de | Nhớ |
| 一路平安 | yī lù píng ān | Chúc bạn bình an trên đường đi |
| 明天见 | míngtiān jiàn | Hẹn gặp lại ngày mai |
| 咱们下次再聚 | zánmen xià cì zài jù | Chúng ta hẹn gặp lại lần sau |
| 挥挥手 | huī huī shǒu | Vẫy tay |
| 告别 | gào bié | Tạm biệt |
| 离别 | lí bié | Sự chia ly |
| 惜别 | xī bié | Chia tay luyến tiếc |
| 分手 | fēn shǒu | Chia tay |
| 永别 | yǒng bié | Chia tay mãi mãi |
| 作别 | zuò bié | Chia tay |
| 道别 | dào bié | Tạm biệt, từ biệt |
| 分别 | fēn bié | Chia tay, ly biệt |
| 暂别 | zàn bié | Tạm biệt (một thời gian ngắn) |
| 挥手 | huī shǒu | Vẫy tay |
| 远行 | yuǎn xíng | Đi xa |
| 启程 | qǐ chéng | Khởi hành |
| 勿忘我 | wù wàng wǒ | Đừng quên tôi |
| 有空常联系 | yǒu kōng cháng liánxì | Có thời gian thì hãy liên lạc thường xuyên |
| 好好休息 | hǎohāo xiūxi | Hãy nghỉ ngơi thật tốt |
| 心想事成 | xīnxiǎng shìchéng | Mong ước thành hiện thực |
| 改天再联系 | gǎitiān zài liánxì | Hẹn liên lạc lại một ngày khác |
| 有机会再见 | yǒu jīhuì zàijiàn | Có cơ hội gặp lại |
| 就这样吧 | jiù zhèyàng ba | Thôi vậy nhé |
| 先这样 | xiān zhèyàng | Trước hết là như vậy |
| 记得联系我 | jìde liánxì wǒ | Hãy nhớ liên lạc với tôi |
| 下次再聊 | xiàcì zài liáo | Lần sau nói chuyện tiếp |
| 祝你一切安好 | zhù nǐ yīqiè ānhǎo | Chúc bạn mọi điều tốt lành |
| 祝你幸福 | zhù nǐ xìngfú | Chúc bạn hạnh phúc |
| 我们下次再联系吧 | wǒmen xiàcì zài liánxì ba | Chúng mình liên lạc lại lần sau nhé |
| 就此告辞 | jiù cǐ gào cí | Vậy thì xin cáo từ |
| 请多保重 | qǐng duō bǎozhòng | Làm ơn hãy giữ gìn sức khỏe |
| 日后再见 | rì hòu zàijiàn | Hẹn gặp lại sau này |
| 有缘再见 | yǒu yuán zàijiàn | Nếu có duyên thì gặp lại |
| 就此分别 | jiù cǐ fēn bié | Vậy thì chia tay |
| 珍重再見 | zhēnzhòng zàijiàn | Trân trọng tạm biệt |
| 离去 | líqù | Rời đi |
| 离开 | líkāi | Rời khỏi |
| 挥手告别 | huīshǒu gàobié | Vẫy tay chào tạm biệt |
| 分离 | fēnlí | Chia lìa |
| 出发 | chūfā | Khởi hành |
| 离开这里 | líkāi zhèli | Rời khỏi đây |
| 照顾好自己 | zhàogù hǎo zìjǐ | Hãy chăm sóc bản thân tốt nhé |
| 下次再联系 | xià cì zài liánxì | Liên lạc lại lần sau nhé |
| 勿念 | wù niàn | Đừng nhớ nhung |
| 祝你有个好梦 | zhù nǐ yǒu ge hǎo mèng | Chúc bạn có giấc mơ đẹp |
| 别忘了联系 | bié wàng le liánxì | Đừng quên liên lạc |
| 有空常来玩 | yǒu kōng cháng lái wán | Có thời gian thì đến chơi nhé |
| 咱们改天再聊 | zánmen gǎitiān zài liáo | Chúng ta hôm khác nói chuyện tiếp nhé |
| 咱们电话联系 | zánmen diànhuà liánxì | Chúng ta liên lạc qua điện thoại nhé |
| 挥泪告别 | huī lèi gào bié | Chia tay trong nước mắt |
| 依依不舍 | yīyī bù shě | Lưu luyến không rời |
| 各奔东西 | gèbēndōngxī | Ai nấy đi về hướng của mình |
| 挥一挥手 | huī yī huī shǒu | Vẫy tay |
| 散伙 | sǎnhuǒ | Tan rã (nhóm người) |
| 挥泪而别 | huī lèi ér bié | Chia tay trong nước mắt |
| 走啦 | zǒu la | Đi thôi |
| 闪 | shǎn | Biến mất |
| 溜了 | liū le | Tôi đi đây |
| 撤 | chè | Rút lui |
| 溜之大吉 | liū zhī dà jí | Chuồn mất |
| 拜别 | bài bié | Cúi đầu cáo biệt |
| 挥别 | huī bié | Vẫy tay tạm biệt |
| 恋恋不舍 | liàn liàn bù shě | Lưu luyến không rời |
| 失礼了 | shīlìle | Tôi xin lỗi (vì phải đi) |
| 我先走了 | wǒ xiān zǒule | Tôi đi trước nhé |
| 失陪了 | shīpéile | Xin lỗi (vì phải đi) |