Cảm xúc

Bộ từ vựng “Cảm xúc” cung cấp cho người học tiếng Việt hơn 15 từ vựng tiếng Trung thường dùng để diễn tả các trạng thái cảm xúc khác nhau, từ vui vẻ, hạnh phúc đến buồn bã, giận dữ, lo lắng và sợ hãi. Học liệu được thiết kế ngắn gọn, dễ hiểu, phù hợp với mọi trình độ, đặc biệt hữu ích cho người mới bắt đầu học tiếng Trung online. Tài liệu này hoàn toàn miễn phí và có thể hỗ trợ người học củng cố kiến thức từ vựng tiếng Trung một cách hiệu quả.

高兴
Tập viết tính từ L1
gāoxìng
vui vẻ
我今天很高兴。
wǒ jīntiān hěn gāoxìng.
Hôm nay tôi rất vui.
Cách dùng: Biểu đạt cảm xúc tích cực, mức độ vui vẻ khá cao. Có thể kết hợp với rất nhiều trạng từ như 很 (hěn), 非常 (fēicháng), 极其 (jíqí) để nhấn mạnh.
开心
Tập viết tính từ L1
kāi xīn
vui vẻ, hạnh phúc
收到你的礼物,我非常开心。
shōu dào nǐ de lǐwù , wǒ fēicháng kāixīn 。
Nhận được quà của bạn, tôi rất hạnh phúc.
Cách dùng: Tương tự như 高兴, nhưng thường mang sắc thái nhẹ nhàng hơn, gần gũi hơn.
快乐
Tập viết tính từ L1
kuài lè
vui vẻ, hạnh phúc
祝你生日快乐!
zhù nǐ shēng rì kuài lè !
Chúc mừng sinh nhật!
Cách dùng: Mang ý nghĩa hạnh phúc, vui vẻ lâu dài, thường dùng trong lời chúc tụng.
悲伤
Tập viết tính từ L1
bēishāng
buồn rầu
听到这个消息,我感到很悲伤。
tīng dào zhège xiāoxi, wǒ gǎndào hěn bēishāng.
Nghe được tin này, tôi cảm thấy rất buồn.
Cách dùng: Chỉ trạng thái buồn sâu sắc, thường liên quan đến mất mát.
难过
Tập viết tính từ L1
nánguò
buồn, khó chịu
我心里很难过。
wǒ xīn lǐ hěn nán guò 。
Tôi rất buồn trong lòng.
Cách dùng: Cảm xúc buồn nhẹ hơn悲伤, có thể dùng để chỉ sự khó chịu, không thoải mái.
痛苦
Tập viết tính từ L1
tòng kǔ
đau đớn, khổ sở
他经历了巨大的痛苦。
tā jīng lì le jùdà de tòngkǔ 。
Anh ta đã trải qua nỗi đau đớn lớn lao.
Cách dùng: Chỉ cảm xúc đau đớn về thể xác hoặc tinh thần, mức độ rất nặng.
愤怒
Tập viết tính từ L1
fènnù
giận dữ
他非常愤怒。
tā fēicháng fènnù 。
Anh ta rất giận dữ.
Cách dùng: Chỉ sự giận dữ mạnh mẽ, thường có nguyên nhân nghiêm trọng.
生气
Tập viết tính từ L1
shēng qì
giận
别生气了。
Bié shēng qì le.
Đừng giận nữa.
Cách dùng: Mức độ giận nhẹ hơn 愤怒, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
焦虑
Tập viết tính từ L1
jiāo lǜ
lo lắng, bồn chồn
考试前我感到很焦虑。
kǎo shì qián wǒ gǎn dào hěn jiāo lǜ 。
Trước khi thi tôi cảm thấy rất lo lắng.
Cách dùng: Chỉ trạng thái lo lắng, bồn chồn, thường liên quan đến tương lai không chắc chắn.
担心
Tập viết động từ L1
dānxīn
lo lắng
我担心他会迟到。
wǒ dānxīn tā huì chídào 。
Tôi lo lắng anh ấy sẽ đến muộn.
Cách dùng: Chỉ sự lo lắng về một điều gì đó có thể xảy ra.

Mẹo học nhanh:

  • Thanh điệu: Ghi nhớ thanh điệu của từng từ bằng cách đọc to và lặp lại nhiều lần. Sử dụng các ứng dụng học tiếng Trung online để luyện tập.
  • Mẹo nhớ chữ Hán: Phân tích cấu tạo chữ Hán, tìm kiếm mối liên hệ giữa các bộ thủ và nghĩa của từ. Ví dụ, 字 (zì) nghĩa là chữ, 心 (xīn) nghĩa là lòng, 开心 (kāixīn) – vui vẻ, hạnh phúc.
  • Cách dùng trong câu: Luyện tập đặt các từ vựng vào câu để hiểu rõ hơn cách sử dụng trong ngữ cảnh. Ví dụ: 我很高兴 (Wǒ hěn gāoxìng) – Tôi rất vui.
  • Tập viết: Viết đi viết lại nhiều lần để ghi nhớ hình dạng chữ Hán. Kết hợp với việc nghe và đọc để tăng hiệu quả ghi nhớ.
  • Ôn tập thường xuyên: Dành thời gian ôn tập từ vựng mỗi ngày để củng cố kiến thức. Sử dụng flashcards hoặc các ứng dụng học từ vựng để hỗ trợ.

Từ vựng

Từ Pinyin Nghĩa
高兴 gāoxìng vui vẻ
开心 kāi xīn vui vẻ, hạnh phúc
快乐 kuài lè vui vẻ, hạnh phúc
悲伤 bēishāng buồn rầu
难过 nánguò buồn, khó chịu
痛苦 tòng kǔ đau đớn, khổ sở
愤怒 fènnù giận dữ
生气 shēng qì giận
焦虑 jiāo lǜ lo lắng, bồn chồn
担心 dānxīn lo lắng
害怕 hàipà sợ hãi
恐惧 kǒngjù kinh sợ
寂寞 jìmò cô đơn
孤单 gū dān cô đơn
失望 shīwàng thất vọng
沮丧 jǔsàng chán nản
平静 píngjìng yên tĩnh, bình lặng
轻松 qīngsōng nhẹ nhàng, thoải mái
满足 mǎn zú hài lòng
骄傲 jiāo'ào tự hào
自豪 zìháo tự hào
嫉妒 jí dù ghen tị
羡慕 xiànmù ngưỡng mộ
同情 tóng qíng thương cảm
感激 gǎnjī biết ơn
怀念 huái niàn nhớ nhung
兴奋 xīng fèn phấn khích
轻松愉快 qīngsōng yúkuài nhẹ nhàng thoải mái
心满意足 xīn mǎn yì zú hài lòng, thỏa mãn
忐忑不安 tǎn tè bù ān lo lắng, bất an
伤心 shāngxīn đau lòng, buồn rầu
紧张 jǐn zhāng căng thẳng
激动 jīdòng phấn khích
陶醉 táo zuì say mê, đắm say
怜悯 liánmǐn thương hại
羞愧 xiū kuì xấu hổ
内疚 nèijiù tự trách, áy náy
遗憾 yíhàn tiếc nuối
悔恨 huǐ hèn hối hận
无聊 wú liáo chán chường
满意 mǎn yì hài lòng
惊喜 jīng xǐ ngạc nhiên vui mừng
好奇 hào qí tò mò
思念 sī niàn nhớ nhung
喜欢 xǐ huan thích
ài yêu
讨厌 tǎo yàn ghét
喜悦 xǐ yuè niềm vui
安心 ān xīn yên tâm
感情 gǎn qíng tình cảm
情绪 qíng xù tâm trạng, cảm xúc
感觉 gǎn jué cảm giác
幸福 xìng fú hạnh phúc
心烦 xīn fán bực mình
郁闷 yù mèn ức chế
震惊 zhèn jīng sốc
憧憬 chōng jǐng mong chờ
向往 xiàng wǎng khát vọng
后悔 hòu huǐ hối hận
宽慰 kuān wèi an ủi
孤独 gū dú cô độc
着急 zhāo jí lo lắng, sốt ruột