Hẹn gặp
Bộ từ vựng “Hẹn gặp” cung cấp cho người học tiếng Trung cơ sở từ vựng cần thiết để diễn đạt các hoạt động liên quan đến việc hẹn gặp, từ những cuộc hẹn hò cá nhân đến những cuộc gặp gỡ chính thức. Bộ từ vựng được biên soạn với cấu trúc rõ ràng, bao gồm phiên âm Hán Việt, phiên âm quốc tế (bính âm), nghĩa tiếng Việt và ví dụ minh họa cụ thể. Học viên có thể dễ dàng tra cứu và ghi nhớ từ vựng thông qua các ví dụ thực tế, giúp nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung.
Bộ từ vựng này phù hợp với mọi trình độ, từ người mới bắt đầu học tiếng Trung đến những người đã có nền tảng nhất định. Việc học tập từ vựng tiếng Trung hiệu quả đòi hỏi sự kiên trì và phương pháp phù hợp. Tham khảo thêm tài liệu học tiếng Trung online miễn phí để bổ sung kiến thức.
- Thanh điệu: Ghi nhớ thanh điệu của từng từ bằng cách luyện tập đọc to và ghi âm lại giọng đọc của mình.
- Mẹo nhớ chữ Hán: Phân tích cấu tạo chữ Hán, liên tưởng hình ảnh hoặc câu chuyện để ghi nhớ dễ dàng hơn. Ví dụ: 字 (zì – chữ) có bộ “言” (ngôn ngữ) và bộ “小” (nhỏ) gợi nhớ đến chữ nhỏ.
- Cách dùng trong câu: Luyện tập đặt các từ vựng vào câu để hiểu rõ hơn về cách sử dụng và ngữ cảnh.
- Ví dụ thực tế: Áp dụng từ vựng vào các tình huống giao tiếp thực tế để củng cố kiến thức.
- Ôn tập thường xuyên: Ôn tập từ vựng thường xuyên để ghi nhớ lâu hơn và tránh quên.
Từ vựng
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 见 | jiàn | gặp |
| 见面 | jiàn miàn | gặp mặt |
| 会面 | huì miàn | hội kiến, gặp mặt (chính thức) |
| 约会 | yuē huì | cuộc hẹn, hẹn hò |
| 相约 | xiāng yuē | hẹn với nhau |
| 约定 | yuē dìng | lời hẹn, thỏa thuận, hẹn |
| 碰面 | pèng miàn | tình cờ gặp mặt |
| 聚会 | jù huì | buổi tụ họp, gặp mặt |
| 拜访 | bài fǎng | viếng thăm, đến thăm |
| 访问 | fǎng wèn | thăm hỏi, viếng thăm (chính thức) |
| 光临 | guānglín | đến thăm (lịch sự) |
| 前往 | qián wǎng | đi đến, hướng tới |
| 赴约 | fù yuē | đến đúng hẹn |
| 迟到 | chí dào | đến muộn |
| 取消 | qǔxiāo | hủy bỏ |
| 推迟 | tuī chí | hoãn lại |
| 安排 | ānpái | sắp xếp |
| 确定 | quèdìng | xác nhận |
| 地点 | dì diǎn | địa điểm |
| 时间 | shíjiān | thời gian |
| 期待 | qīdài | mong chờ |
| 期盼 | qī pàn | mong mỏi |
| 预约 | yù yuē | đặt hẹn, đặt trước |
| 联络 | liánluò | liên lạc |
| 联系 | liánxì | liên hệ |
| 方便 | fāngbiàn | thuận tiện |
| 合适 | héshì | phù hợp |
| 再会 | zài huì | hẹn gặp lại |
| 下次 | xià cì | lần sau |
| 下次见面 | xià cì jiàn miàn | hẹn gặp lại lần sau |
| 预定 | yù dìng | đặt trước, đặt hẹn |
| 到时候 | dào shí hòu | đến lúc đó |
| 盼望 | pàn wàng | mong mỏi, trông ngóng |
| 准时 | zhǔnshí | đúng giờ |
| 确认 | quèrèn | xác nhận |
| 期待已久 | qídài yǐ jiǔ | đã mong chờ từ lâu |
| 久等了 | jiǔ děng le | đã chờ lâu rồi |
| 失约 | shī yuē | bỏ hẹn |
| 改天 | gǎi tiān | ngày khác |
| 有空 | yǒu kòng | có thời gian rảnh |
| 行程 | xíng chéng | chuyến đi, lịch trình |
| 约 | yuē | hẹn |
| 相见 | xiāngjiàn | gặp nhau |
| 重逢 | chóngféng | gặp lại |
| 晤面 | wùmìan | gặp mặt |
| 迫不及待 | pò bù jí dài | không thể chờ đợi được nữa |
| 好久不见 | hǎojiǔ bújiàn | lâu rồi không gặp |
| 最近好吗? | zuìjìn hǎo ma? | Gần đây khỏe không? |
| 再 | zài | lại |
| 电话 | diànhuà | điện thoại |
| 邮箱 | yóuxiāng | hòm thư điện tử |
| 微信 | wēixìn | |
| 期待你的回复 | qídài nǐ de huífù | đang chờ phản hồi của bạn |
| 请告知 | qǐng gāozhī | xin vui lòng cho biết |
| 爽约 | shuǎngyuē | bỏ hẹn |
| 抱歉 | bàoqiàn | xin lỗi |
| 期待下次见面 | qídài xià cì jiànmiàn | mong chờ lần gặp mặt sau |
| 会 | huì | gặp, hội ngộ |
| 改期 | gǎiqī | dời lại |
| 再联系 | zàiliánxì | liên lạc lại |
| 到时候见 | dàoshíhòu jiàn | đến lúc đó gặp |
| 不见不散 | bújiàn bùsàn | không gặp không tan |
| 下次再聊 | xià cì zài liáo | lần sau lại nói chuyện |
| 没空 | méikòng | không có thời gian rảnh |
| 抽空 | chōukòng | tranh thủ thời gian |
| 尽快 | jǐnkuài | nhanh nhất có thể |
| 最好 | zuìhǎo | tốt nhất |
| 差不多 | chàbuduō | khoảng chừng |
| 到时候再说 | dàoshíhòu zài shuō | đến lúc đó nói sau |
| 一言为定 | yīyán wéi dìng | một lời đã định |
| 就这么定了 | jiù zhème dìng le | cứ thế mà định rồi |
| 再见 | zàijiàn | tạm biệt |
| 回头 | huítóu | lúc khác, sau này |
| 沟通 | gōutōng | giao tiếp, liên lạc |
| 务必 | wùbì | nhất định phải |
| 不方便 | bù fāngbiàn | không tiện |
| 保持联系 | bǎochí liánxì | giữ liên lạc |
| 下次有机会 | xià cì yǒu jīhuì | có dịp lần sau |
| 延期 | yánqī | hoãn lại |
| 翘首以待 | qiáoshǒu yǐ dài | mong chờ, ngóng trông |
| 欣然赴约 | xīnrán fùyūe | vui vẻ đến hẹn |
| 久候多时 | jiǔ hòu duō shí | đã đợi lâu rồi |