Hẹn gặp

Bộ từ vựng “Hẹn gặp” cung cấp cho người học tiếng Trung cơ sở từ vựng cần thiết để diễn đạt các hoạt động liên quan đến việc hẹn gặp, từ những cuộc hẹn hò cá nhân đến những cuộc gặp gỡ chính thức. Bộ từ vựng được biên soạn với cấu trúc rõ ràng, bao gồm phiên âm Hán Việt, phiên âm quốc tế (bính âm), nghĩa tiếng Việt và ví dụ minh họa cụ thể. Học viên có thể dễ dàng tra cứu và ghi nhớ từ vựng thông qua các ví dụ thực tế, giúp nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung.

Tập viết động từ L1
jiàn
gặp
我们明天见。
wǒ men míng tiān jiàn 。
Chúng ta gặp nhau ngày mai.
Cách dùng: Cụm từ đơn giản, thông dụng, thường dùng trong lời tạm biệt.
见面
Tập viết động từ L1
jiàn miàn
gặp mặt
我们什么时候见面?
wǒ men shén me shí hòu jiàn miàn ?
Chúng ta gặp nhau lúc nào?
Cách dùng: Mang nghĩa chính thức hơn '见', thường dùng trong việc sắp xếp thời gian gặp gỡ.
会面
Tập viết động từ L1
huì miàn
hội kiến, gặp mặt (chính thức)
双方代表进行了会面。
shuāng fāng dài biǎo jìng xíng le huì miàn 。
Đại diện hai bên đã tiến hành hội kiến.
Cách dùng: Dùng trong bối cảnh trang trọng, chính thức, thường là giữa các cá nhân có địa vị hoặc giữa các tổ chức.
约会
Tập viết danh từ/động từ L1
yuē huì
cuộc hẹn, hẹn hò
我今晚有一个约会。
wǒ jīn wǎn yǒu yī gè yuē huì 。
Tối nay tôi có một cuộc hẹn.
Cách dùng: Thường dùng trong bối cảnh hẹn hò lãng mạn, hoặc các cuộc hẹn quan trọng được lên kế hoạch trước.
相约
Tập viết động từ L1
xiāng yuē
hẹn với nhau
我们相约明天去公园。
wǒ men xiāng yuē míng tiān qù gōng yuán 。
Chúng ta hẹn nhau ngày mai đi công viên.
Cách dùng: Nhấn mạnh sự đồng thuận giữa hai hay nhiều người.
约定
Tập viết danh từ/động từ L1
yuē dìng
lời hẹn, thỏa thuận, hẹn
我们已经约定好了时间。
wǒ men yǐ jīng yuē dìng hǎo le shí jiān 。
Chúng ta đã hẹn giờ xong rồi.
Cách dùng: Nhấn mạnh vào việc đã thỏa thuận và xác nhận thời gian, địa điểm.
碰面
Tập viết động từ L1
pèng miàn
tình cờ gặp mặt
我们在街上碰面了。
wǒ men zài jiē shang pèng miàn le 。
Chúng tôi tình cờ gặp nhau trên phố.
Cách dùng: Nhấn mạnh sự ngẫu nhiên, bất ngờ của cuộc gặp gỡ.
聚会
Tập viết danh từ/động từ L1
jù huì
buổi tụ họp, gặp mặt
我们周末有个聚会。
wǒ men zhōu mò yǒu gè jù huì 。
Chúng ta có một buổi tụ họp vào cuối tuần.
Cách dùng: Chỉ cuộc gặp gỡ có nhiều người, thường mang tính chất vui vẻ, thân mật.
拜访
Tập viết động từ L1
bài fǎng
viếng thăm, đến thăm
我去拜访我的朋友。
wǒ qù bài fǎng wǒ de péng you 。
Tôi đi thăm bạn tôi.
Cách dùng: Chỉ việc đến thăm ai đó, thường mang tính chất lịch sự, trang trọng.
访问
Tập viết động từ L1
fǎng wèn
thăm hỏi, viếng thăm (chính thức)
总统访问了中国。
zǒng tǒng fǎng wèn le zhōng guó 。
Tổng thống đã thăm Trung Quốc.
Cách dùng: Dùng trong bối cảnh chính thức, quan trọng, thường liên quan đến các nhân vật cấp cao.

Bộ từ vựng này phù hợp với mọi trình độ, từ người mới bắt đầu học tiếng Trung đến những người đã có nền tảng nhất định. Việc học tập từ vựng tiếng Trung hiệu quả đòi hỏi sự kiên trì và phương pháp phù hợp. Tham khảo thêm tài liệu học tiếng Trung online miễn phí để bổ sung kiến thức.

  • Thanh điệu: Ghi nhớ thanh điệu của từng từ bằng cách luyện tập đọc to và ghi âm lại giọng đọc của mình.
  • Mẹo nhớ chữ Hán: Phân tích cấu tạo chữ Hán, liên tưởng hình ảnh hoặc câu chuyện để ghi nhớ dễ dàng hơn. Ví dụ: 字 (zì – chữ) có bộ “言” (ngôn ngữ) và bộ “小” (nhỏ) gợi nhớ đến chữ nhỏ.
  • Cách dùng trong câu: Luyện tập đặt các từ vựng vào câu để hiểu rõ hơn về cách sử dụng và ngữ cảnh.
  • Ví dụ thực tế: Áp dụng từ vựng vào các tình huống giao tiếp thực tế để củng cố kiến thức.
  • Ôn tập thường xuyên: Ôn tập từ vựng thường xuyên để ghi nhớ lâu hơn và tránh quên.

Từ vựng

Từ Pinyin Nghĩa
jiàn gặp
见面 jiàn miàn gặp mặt
会面 huì miàn hội kiến, gặp mặt (chính thức)
约会 yuē huì cuộc hẹn, hẹn hò
相约 xiāng yuē hẹn với nhau
约定 yuē dìng lời hẹn, thỏa thuận, hẹn
碰面 pèng miàn tình cờ gặp mặt
聚会 jù huì buổi tụ họp, gặp mặt
拜访 bài fǎng viếng thăm, đến thăm
访问 fǎng wèn thăm hỏi, viếng thăm (chính thức)
光临 guānglín đến thăm (lịch sự)
前往 qián wǎng đi đến, hướng tới
赴约 fù yuē đến đúng hẹn
迟到 chí dào đến muộn
取消 qǔxiāo hủy bỏ
推迟 tuī chí hoãn lại
安排 ānpái sắp xếp
确定 quèdìng xác nhận
地点 dì diǎn địa điểm
时间 shíjiān thời gian
期待 qīdài mong chờ
期盼 qī pàn mong mỏi
预约 yù yuē đặt hẹn, đặt trước
联络 liánluò liên lạc
联系 liánxì liên hệ
方便 fāngbiàn thuận tiện
合适 héshì phù hợp
再会 zài huì hẹn gặp lại
下次 xià cì lần sau
下次见面 xià cì jiàn miàn hẹn gặp lại lần sau
预定 yù dìng đặt trước, đặt hẹn
到时候 dào shí hòu đến lúc đó
盼望 pàn wàng mong mỏi, trông ngóng
准时 zhǔnshí đúng giờ
确认 quèrèn xác nhận
期待已久 qídài yǐ jiǔ đã mong chờ từ lâu
久等了 jiǔ děng le đã chờ lâu rồi
失约 shī yuē bỏ hẹn
改天 gǎi tiān ngày khác
有空 yǒu kòng có thời gian rảnh
行程 xíng chéng chuyến đi, lịch trình
yuē hẹn
相见 xiāngjiàn gặp nhau
重逢 chóngféng gặp lại
晤面 wùmìan gặp mặt
迫不及待 pò bù jí dài không thể chờ đợi được nữa
好久不见 hǎojiǔ bújiàn lâu rồi không gặp
最近好吗? zuìjìn hǎo ma? Gần đây khỏe không?
zài lại
电话 diànhuà điện thoại
邮箱 yóuxiāng hòm thư điện tử
微信 wēixìn wechat
QQ QQ QQ
期待你的回复 qídài nǐ de huífù đang chờ phản hồi của bạn
请告知 qǐng gāozhī xin vui lòng cho biết
爽约 shuǎngyuē bỏ hẹn
抱歉 bàoqiàn xin lỗi
期待下次见面 qídài xià cì jiànmiàn mong chờ lần gặp mặt sau
huì gặp, hội ngộ
改期 gǎiqī dời lại
再联系 zàiliánxì liên lạc lại
到时候见 dàoshíhòu jiàn đến lúc đó gặp
不见不散 bújiàn bùsàn không gặp không tan
下次再聊 xià cì zài liáo lần sau lại nói chuyện
没空 méikòng không có thời gian rảnh
抽空 chōukòng tranh thủ thời gian
尽快 jǐnkuài nhanh nhất có thể
最好 zuìhǎo tốt nhất
差不多 chàbuduō khoảng chừng
到时候再说 dàoshíhòu zài shuō đến lúc đó nói sau
一言为定 yīyán wéi dìng một lời đã định
就这么定了 jiù zhème dìng le cứ thế mà định rồi
再见 zàijiàn tạm biệt
回头 huítóu lúc khác, sau này
沟通 gōutōng giao tiếp, liên lạc
务必 wùbì nhất định phải
不方便 bù fāngbiàn không tiện
保持联系 bǎochí liánxì giữ liên lạc
下次有机会 xià cì yǒu jīhuì có dịp lần sau
延期 yánqī hoãn lại
翘首以待 qiáoshǒu yǐ dài mong chờ, ngóng trông
欣然赴约 xīnrán fùyūe vui vẻ đến hẹn
久候多时 jiǔ hòu duō shí đã đợi lâu rồi