Thời gian

Bộ từ vựng “Thời gian” này cung cấp cho người học tiếng Việt những từ vựng cơ bản và thường dùng nhất về chủ đề thời gian trong tiếng Trung. Học liệu được thiết kế đơn giản, dễ hiểu, phù hợp với mọi trình độ, từ người mới bắt đầu đến người đã có nền tảng. Nội dung tập trung vào việc cung cấp phát âm chuẩn (có chú thích thanh điệu), nghĩa tiếng Việt tương ứng, và ví dụ minh họa cách sử dụng trong câu. Tài liệu này hỗ trợ người học tiếng Trung online hiệu quả, giúp bạn nắm vững từ vựng về thời gian một cách nhanh chóng và dễ dàng. Bạn có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu học tiếng Trung miễn phí khác trên các trang web như tiengtrungonline.vn.

现在
Tập viết phó từ L1
xiànzài
bây giờ, hiện tại
现在几点?
xiàn zài jǐ diǎn ?
Bây giờ mấy giờ?
Cách dùng: Chỉ thời gian hiện tại, thường dùng trong câu hỏi.
今天
Tập viết danh từ L1
jīn tiān
hôm nay
今天天气很好。
jīn tiān tiān qì hěn hǎo 。
Hôm nay thời tiết rất tốt.
Cách dùng: Chỉ thời gian trong ngày hiện tại.
明天
Tập viết danh từ L1
míngtiān
ngày mai
明天我要去北京。
míngtiān wǒ yào qù běijīng.
Ngày mai tôi sẽ đi Bắc Kinh.
Cách dùng: Chỉ thời gian trong ngày tiếp theo.
昨天
Tập viết danh từ L1
zuótiān
hôm qua
昨天我去了公园。
zuótiān wǒ qùle gōngyuán.
Hôm qua tôi đã đi công viên.
Cách dùng: Chỉ thời gian trong ngày trước đó.
上午
Tập viết danh từ L1
shàng wǔ
buổi sáng
我上午九点上班。
wǒ shàngwǔ jiǔ diǎn shàngbān 。
Tôi đi làm lúc 9 giờ sáng.
Cách dùng: Chỉ thời gian từ 6 giờ đến 12 giờ.
下午
Tập viết danh từ L1
xià wǔ
buổi chiều
下午三点钟我们见面。
xià wǔ sān diǎn zhōng wǒmen jiàn miàn 。
Buổi chiều 3 giờ chúng ta gặp nhau.
Cách dùng: Chỉ thời gian từ 12 giờ đến 6 giờ.
晚上
Tập viết danh từ L1
wǎnshang
buổi tối
晚上我通常看电视。
wǎnshang wǒ tōngcháng kàn diànshì 。
Buổi tối tôi thường xem ti vi.
Cách dùng: Chỉ thời gian từ 6 giờ tối đến 6 giờ sáng.
时刻
Tập viết danh từ L1
shíkè
thời khắc, thời điểm
这是一个重要的时刻。
zhè shì yīgè zhòngyào de shíkè 。
Đây là một thời khắc quan trọng.
Cách dùng: Chỉ một thời điểm cụ thể, mang tính chất quan trọng hơn các từ chỉ thời gian thông thường.
时间
Tập viết danh từ L1
shíjiān
thời gian
时间过得真快。
shí jiān guò de zhēn kuài 。
Thời gian trôi nhanh thật.
Cách dùng: Khái niệm trừu tượng về thời gian.
日期
Tập viết danh từ L1
rì qī
ngày tháng
请告诉我你的日期。
Qǐng gàosù wǒ nǐ de rìqī 。
Làm ơn cho tôi biết ngày tháng của bạn.
Cách dùng: Chỉ ngày tháng cụ thể, thường được dùng trong văn bản hành chính.

Mẹo học nhanh:

  • Ghi nhớ thanh điệu: Sử dụng các phần mềm hỗ trợ phát âm để luyện tập phát âm chuẩn xác từng từ, đặc biệt chú ý đến thanh điệu để tránh nhầm lẫn.
  • Mẹo nhớ chữ Hán: Phân tích cấu tạo chữ Hán, tìm kiếm mối liên hệ giữa các bộ thủ và ý nghĩa của từ để ghi nhớ dễ dàng hơn. Ví dụ: “日” (rì – ngày) xuất hiện trong nhiều từ liên quan đến thời gian.
  • Cách dùng trong câu: Luyện tập đặt các từ vựng vào câu để hiểu rõ hơn cách sử dụng trong ngữ cảnh thực tế. Ví dụ: 今天天气很好 (Jīntiān tiānqì hěn hǎo – Hôm nay thời tiết rất tốt).
  • Ôn tập thường xuyên: Dành thời gian ôn tập mỗi ngày để củng cố kiến thức đã học. Sử dụng flashcards hoặc các ứng dụng học từ vựng để tăng hiệu quả.
  • Áp dụng thực tế: Thường xuyên sử dụng từ vựng đã học trong giao tiếp hoặc viết để ghi nhớ lâu hơn và nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung.

Từ vựng

Từ Pinyin Nghĩa
现在 xiànzài bây giờ, hiện tại
今天 jīn tiān hôm nay
明天 míngtiān ngày mai
昨天 zuótiān hôm qua
上午 shàng wǔ buổi sáng
下午 xià wǔ buổi chiều
晚上 wǎnshang buổi tối
时刻 shíkè thời khắc, thời điểm
时间 shíjiān thời gian
日期 rì qī ngày tháng
nián năm
yuè tháng
ngày
zhōu tuần
小时 xiǎo shí giờ
分钟 fēn zhōng phút
miǎo giây
以前 yǐqián trước đây
以后 yǐ hòu sau này, về sau
期间 qī jiān trong khoảng thời gian
顿时 dùn shí thình lình, ngay lập tức
立刻 lìkè ngay lập tức, lập tức
曾经 céngjīng từng, đã từng
将来 jiāng lái tương lai
过去 guòqù quá khứ
近期 jìn qī gần đây
长期 chángqī lâu dài, dài hạn
短暂 duǎnzàn ngắn ngủi, ngắn hạn
及时 jíshí kịp thời
延误 yánwù trễ, chậm trễ
期限 qīxián hạn chót, thời hạn
punctual(准时) zhǔn shí đúng giờ
同时 tóngshí đồng thời
持续 chíxù kéo dài, tiếp tục
早上 zǎo shang buổi sáng sớm
几月 jǐ yuè tháng mấy
几日 jǐ rì ngày mấy
星期 xīng qī tuần
马上 mǎ shàng ngay lập tức, sắp
不久 bù jiǔ không lâu nữa
很久 hěn jiǔ rất lâu
经常 jīngcháng thường xuyên
偶尔 ǒu'ěr thỉnh thoảng
从前 cóng qián trước kia
最近 zuìjìn gần đây
截至 jié zhì cho đến
大约 dàyuē khoảng chừng
瞬间 shùnjiān khoảnh khắc
悠久 yōu jiǔ lâu đời
迟早 chí zǎo sớm muộn gì cũng
时代 shí dài thời đại
纪元 jì yuán kỷ nguyên
世纪 shìjì thế kỷ
季节 jìjié mùa
迟到 chídào trễ
提前 tíqián trước thời hạn
推迟 tuīchí hoãn lại
过期 guòqí hết hạn
永久 yǒngjiǔ mãi mãi
短暂的 duǎnzàn de ngắn ngủi
漫长的 màncháng de dài dằng dặc
精确的 jīngquè de chính xác
此刻 cìkè lúc này
当今 dāngjīn nay
凌晨 língchén từ nửa đêm đến sáng sớm
fēn phút
tiān ngày
多久 duōjiǔ bao lâu
漫长 màncháng dài dẳng
迅速 xùnsù nhanh chóng
迟缓 chíhuǎn chậm chạp
punctual púnjiào đúng giờ
延迟 yánchí trì hoãn
截止 jiézhǐ kết thúc
几号 jǐ hào ngày mấy
周末 zhōumò cuối tuần
春天 chūntiān mùa xuân
夏天 xiàtiān mùa hè
秋天 qiūtiān mùa thu
冬天 dōngtiān mùa đông
多少 duōshao bao nhiêu
准时 zhǔnshí đúng giờ, đúng lúc