Hỏi đường
Bộ từ vựng “Hỏi đường” cung cấp các từ vựng và cấu trúc câu cơ bản cần thiết để hỏi đường bằng tiếng Trung. Học liệu tập trung vào các từ thường dùng trong giao tiếp hàng ngày, giúp người học tự tin hơn khi di chuyển ở các vùng nói tiếng Trung. Tài liệu được thiết kế đơn giản, dễ hiểu, phù hợp với người mới bắt đầu học tiếng Trung. Nội dung bao gồm các từ chỉ phương hướng, chỉ dẫn đường đi, cùng ví dụ minh họa cụ thể. Người học có thể tham khảo thêm các nguồn học tiếng Trung online khác để củng cố kiến thức. Tài liệu này là một phần của khoá học tiếng Trung miễn phí, giúp người học tiếp cận tiếng Trung một cách hiệu quả.
去哪里?
Đi đâu?
Cách dùng: Chỉ hướng đi, thường dùng trong câu hỏi
请问,邮局在哪里?
Xin hỏi, bưu điện ở đâu?
Cách dùng: Câu hỏi về vị trí
怎么去火车站?
Làm sao để đến ga tàu?
Cách dùng: Hỏi cách thức, phương pháp
到那里怎么走?
Đến đó đi như thế nào?
Cách dùng: Chỉ điểm đến
一直往前走。
Cứ đi thẳng.
Cách dùng: Chỉ cách thức di chuyển
这条路通往哪里?
Con đường này dẫn đến đâu?
Cách dùng: Chỉ đường đi
这里离火车站很远吗?
Từ đây đến ga tàu xa không?
Cách dùng: Mô tả khoảng cách
这里离超市很近。
Từ đây đến siêu thị rất gần.
Cách dùng: Mô tả khoảng cách
请问,博物馆的方向是哪个?
Xin hỏi, hướng bảo tàng là hướng nào?
Cách dùng: Chỉ hướng đi
请往左边走。
Làm ơn đi về phía bên trái.
Cách dùng: Chỉ hướng
Mẹo học nhanh:
- Thanh điệu: Sử dụng phần mềm hỗ trợ phát âm để luyện tập thanh điệu chuẩn xác cho từng từ.
- Mẹo nhớ chữ Hán: Phân tích cấu tạo chữ Hán, liên tưởng hình ảnh hoặc câu chuyện để ghi nhớ dễ dàng hơn.
- Cách dùng trong câu: Luyện tập đặt các từ vựng vào câu hỏi và câu trả lời khác nhau để hiểu rõ cách sử dụng.
- Ghi chép: Viết lại các từ vựng và ví dụ vào sổ tay để ôn tập thường xuyên.
- Thực hành: Tìm cơ hội thực hành hỏi đường với người bản ngữ hoặc bạn học để nâng cao khả năng giao tiếp.
Từ vựng
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 去 | qù | đi |
| 哪里 | nǎlǐ | ở đâu, nơi nào |
| 怎么 | zěnme | làm sao, thế nào |
| 到 | dào | đến |
| 走 | zǒu | đi bộ, đi |
| 路 | lù | đường |
| 远 | yuǎn | xa |
| 近 | jìn | gần |
| 方向 | fāng xiàng | hướng |
| 左边 | zuǒ biān | bên trái |
| 右边 | yòu biān | bên phải |
| 前面 | qiánmiàn | phía trước |
| 后面 | hòu miàn | phía sau |
| 拐 | guǎi | rẽ |
| 直走 | zhí zǒu | đi thẳng |
| 穿过 | chuān guò | đi xuyên qua |
| 路口 | lùkǒu | ngã tư, ngã ba |
| 公里 | gōng lǐ | kilomet |
| 分钟 | fēn zhōng | phút |
| 大约 | dàyuē | khoảng chừng |
| 需要 | xūyào | cần |
| 多少 | duōshao | bao nhiêu |
| 请 | qǐng | xin, làm ơn |
| 问 | wèn | hỏi |
| 谢谢 | xièxie | cảm ơn |
| 不客气 | bù kè qì | không có gì |
| 这里 | zhè lǐ | ở đây |
| 那里 | nàlǐ | ở đó |
| 地图 | dì tú | bản đồ |
| 火车站 | huǒ chē zhàn | ga tàu |
| 公交车 | gōngjiāochē | xe buýt |
| 地铁 | dì tiě | tàu điện ngầm |
| 请问 | qǐng wèn | xin hỏi |
| 在 | zài | ở |
| 条 | tiáo | con (đường, sông...) |
| 向左转 | xiàng zuǒ zhuǎn | rẽ trái |
| 向右转 | xiàng yòu zhuǎn | rẽ phải |
| 转 | zhuǎn | rẽ |
| 然后 | rán hòu | rồi |
| 就 | jiù | thì |
| 对面 | duìmiàn | đối diện |
| 旁边 | pángbiān | bên cạnh |
| 离 | lí | cách |
| 时间 | shíjiān | thời gian |
| 多 | duō | bao nhiêu |
| 少 | shǎo | ít |
| 个 | gè | cái |
| 步行 | bù xíng | đi bộ |
| 坐 | zuò | ngồi, đi (xe) |
| 出租车 | chūzū chē | xe taxi |
| 火车 | huǒ chē | tàu hỏa |
| 比较 | bǐjiào | hơn |
| 方便 | fāngbiàn | tiện lợi |
| 快 | kuài | nhanh |
| 帮助 | bāngzhù | sự giúp đỡ |
| 可以 | kě yǐ | có thể |
| 告诉 | gào su | cho biết |
| 哪 | nǎ | nào, cái nào |
| 向 | xiàng | hướng về phía |
| 左 | zuǒ | trái |
| 右 | yòu | phải |
| 一直 | yīzhí | liên tục, mãi |
| 机场 | jīchǎng | sân bay |
| 博物馆 | bówùguǎn | bảo tàng |
| 车站 | chēzhàn | bến xe |
| 超市 | chāoshì | siêu thị |
| 银行 | yínháng | ngân hàng |
| 公园 | gōngyuán | công viên |
| 不用谢 | búyòng xiè | không cần cảm ơn |
| 对不起 | duìbuqǐ | xin lỗi |
| 导航 | dǎoháng | hệ thống dẫn đường |
| 软件 | ruǎnjiàn | phần mềm |
| 手机 | shǒujī | điện thoại |
| 大约多远 | dàyuē duō yuǎn | khoảng cách bao xa |
| 需要多长时间 | xūyào duō cháng shíjiān | cần bao lâu |
| ตรงไป | zhèng qù | đi thẳng |
| 转弯 | zhuǎnwān | rẽ |
| 指路 | zhǐlù | chỉ đường |
| 大概 | dàgài | khoảng chừng |
| 小时 | xiǎoshí | giờ |
| 远一点 | yuǎn yīdiǎn | xa hơn một chút |
| 近一点 | jìn yīdiǎn | gần hơn một chút |
| 过 | guò | qua |
| 桥 | qiáo | cầu |
| 街道 | jiēdào | phố |
| 建筑物 | jiànzhùwù | tòa nhà |
| 大楼 | dàlóu | tòa nhà cao tầng |
| 马路 | mǎlù | đường phố |
| 附近 | fùjìn | gần đó |
| 左转 | zuǒ zhuǎn | rẽ trái |
| 右转 | yòu zhuǎn | rẽ phải |
| 弯 | wān | con đường cong |
| 米 | mǐ | mét |
| 交叉路口 | jiāochā lùkǒu | ngã tư |
| 多远 | duō yuǎn | bao xa |
| 多长 | duō cháng | bao lâu |
| 哪个 | nǎge | cái nào |
| 街 | jiē | phố |
| 看 | kàn | xem |
| 拐弯 | guǎi wān | rẽ cua |
| 经过 | jīngguò | đi qua |
| 十字路口 | shízì lùkǒu | ngã tư đường |
| 多久 | duōjiǔ | bao lâu |
| 沿…走 | yán…zǒu | đi dọc theo... |
| 路程 | lùchéng | quãng đường |
| 这条路 | zhè tiáo lù | con đường này |
| 那条路 | nà tiáo lù | con đường kia |
| 再 | zài | lại |
| 医院 | yīyuàn | bệnh viện |
| 饭店 | fàndiàn | khách sạn |
| 楼 | lóu | tòa nhà |
| 栋 | dòng | tòa (đếm tòa nhà) |