Thiên nhiên
Bộ từ vựng “Thiên nhiên” này cung cấp cho người học tiếng Việt hơn 15 từ vựng tiếng Trung thường dùng miêu tả các hiện tượng và sự vật trong tự nhiên. Học liệu được thiết kế đơn giản, dễ hiểu, phù hợp với người mới bắt đầu học tiếng Trung online. Tài liệu này hoàn toàn miễn phí và có thể hỗ trợ người học bổ sung từ vựng tiếng Trung một cách hiệu quả.
Bộ từ vựng bao gồm các từ cơ bản như: 天 (tiān): trời, 地 (dì): đất, 山 (shān): núi, 河 (hé): sông, 树 (shù): cây, 花 (huā): hoa, 草 (cǎo): cỏ, 森林 (sēnlín): rừng, 海洋 (hǎiyáng): đại dương, 太阳 (tàiyáng): mặt trời, 月亮 (yuèliang): mặt trăng, 星星 (xīngxing): sao, 云 (yún): mây, 雨 (yǔ): mưa, 风 (fēng): gió. Việc làm quen với các từ này sẽ tạo nền tảng vững chắc cho việc học tiếng Trung về sau.
今天天气很好。
Hôm nay trời rất đẹp.
Cách dùng: Từ chỉ trời, thường dùng trong các câu nói về thời tiết.
这块地很肥沃。
Mảnh đất này rất màu mỡ.
Cách dùng: Từ chỉ đất, mặt đất, có thể chỉ đất đai để canh tác.
那座山很高。
Ngọn núi đó rất cao.
Cách dùng: Từ chỉ núi, thường dùng với từ chỉ số lượng như 座 (zuò)
这条河很长。
Con sông này rất dài.
Cách dùng: Từ chỉ sông, thường dùng với từ chỉ số lượng như 条 (tiáo)
这棵树很高大。
Cây này rất cao lớn.
Cách dùng: Từ chỉ cây cối, thường dùng với từ chỉ số lượng như 棵 (kē)
这朵花很漂亮。
Bông hoa này rất đẹp.
Cách dùng: Từ chỉ hoa, thường dùng với từ chỉ số lượng như 朵 (duǒ)
草地很绿。
Cánh đồng cỏ rất xanh.
Cách dùng: Từ chỉ cỏ, có thể dùng để chỉ cỏ dại hoặc cỏ trong vườn
森林里有很多动物。
Trong rừng có rất nhiều động vật.
Cách dùng: Từ chỉ khu rừng lớn, nhiều cây cối
海洋很广阔。
Đại dương rất rộng lớn.
Cách dùng: Từ chỉ đại dương, biển cả bao la
太阳出来了。
Mặt trời đã mọc.
Cách dùng: Từ chỉ mặt trời, nguồn sáng chính của trái đất
Mẹo học nhanh:
- Thanh điệu: Ghi nhớ thanh điệu của từng từ bằng cách đọc to và lặp lại nhiều lần. Sử dụng các ứng dụng học tiếng Trung online để luyện tập.
- Mẹo nhớ chữ Hán: Tìm kiếm hình ảnh minh họa cho từng chữ Hán để liên tưởng và ghi nhớ dễ hơn. Ví dụ: chữ 山 (shān – núi) có hình dáng giống như ngọn núi.
- Cách dùng trong câu: Thực hành đặt các từ vựng vào câu đơn giản để hiểu rõ cách sử dụng trong ngữ cảnh. Ví dụ: 天很蓝 (tiān hěn lán – trời rất xanh).
- Tập trung vào nhóm từ: Học nhóm các từ có liên quan với nhau (ví dụ: mặt trời, mặt trăng, sao) để dễ nhớ hơn.
- Ôn tập thường xuyên: Ôn tập lại từ vựng mỗi ngày để củng cố kiến thức. Sử dụng flashcards hoặc các phần mềm học từ vựng tiếng Trung để hỗ trợ.
Từ vựng
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 天 | tiān | trời |
| 地 | dì | đất |
| 山 | shān | núi |
| 河 | hé | sông |
| 树 | shù | cây |
| 花 | huā | hoa |
| 草 | cǎo | cỏ |
| 森林 | sēnlín | rừng |
| 海洋 | hǎi yáng | đại dương |
| 太阳 | tàiyáng | mặt trời |
| 月亮 | yuèliàng | mặt trăng |
| 星星 | xīngxīng | sao |
| 云 | yún | mây |
| 雨 | yǔ | mưa |
| 风 | fēng | gió |
| 雪 | xuě | tuyết |
| 天气 | tiānqì | thời tiết |
| 自然 | zìrán | thiên nhiên |
| 环境 | huánjìng | môi trường |
| 景色 | jǐng sè | phong cảnh |
| 植物 | zhí wù | thực vật |
| 动物 | dòngwù | động vật |
| 生态 | shēng tài | sinh thái |
| 气候 | qìhòu | khí hậu |
| 沙漠 | shā mò | sa mạc |
| 海洋生物 | hǎiyáng shēngwù | sinh vật biển |
| 保护区 | bǎo hù qū | khu bảo tồn |
| 污染 | wū rǎn | ô nhiễm |
| 资源 | zīyuán | tài nguyên |
| 可持续发展 | kě chí xù fā zhǎn | phát triển bền vững |
| 生态系统 | shēng tài xì tǒng | hệ sinh thái |
| 全球变暖 | quánqiú biàn nuǎn | nóng lên toàn cầu |
| 水 | shuǐ | nước |
| 海 | hǎi | biển |
| 湖 | hú | hồ |
| 空气 | kōngqì | không khí |
| 阳光 | yángguāng | ánh nắng |
| 草原 | cǎoyuán | thảo nguyên |
| 冰川 | bīng chuān | sông băng |
| 岩石 | yán shí | đá |
| 土地 | tǔdì | đất đai |
| 山脉 | shān mài | dãy núi |
| 河流 | héliú | dòng sông |
| 野生动物 | yěshēng dòngwù | động vật hoang dã |
| 四季 | sì jì | tứ mùa |
| 春天 | chūn tiān | mùa xuân |
| 夏天 | xià tiān | mùa hè |
| 秋天 | qiū tiān | mùa thu |
| 冬天 | dōng tiān | mùa đông |
| 湖泊 | húpō | hồ |
| 季节 | jìjié | mùa |
| 风景 | fēngjǐng | phong cảnh |
| 蓝天 | lántiān | bầu trời xanh |
| 绿地 | lǜdì | khu đất xanh |
| 瀑布 | pùbù | thác nước |
| 平原 | píngyuán | đồng bằng |
| 湿地 | shīdì | vùng đất ngập nước |
| 矿物 | kuàngwù | khoáng vật |
| 彩虹 | cǎihóng | cầu vồng |
| 火山 | huǒshān | núi lửa |
| 地球 | dìqiú | trái đất |
| 生长 | shēngzhǎng | sinh trưởng |
| 保护 | bǎohù | bảo vệ |
| 破坏 | pòhuài | phá hoại |
| 美丽 | mèilì | đẹp |
| 茂盛 | màoshèng | mọc tốt |
| 广阔 | guǎngkuò | mênh mông |
| 丰富 | fēngfù | phong phú |
| 严重 | yánzhòng | nghiêm trọng |
| 山峰 | shānfēng | đỉnh núi |
| 峡谷 | xiágǔ | hẻm núi |
| 盆地 | péndì | bồn địa |
| 岛屿 | dǎoyǔ | đảo |
| 地震 | dìzhèn | động đất |
| 台风 | táifēng | bão |
| 龙卷风 | lóngjuǎnfēng | lốc xoáy |
| 干旱 | gānhàn | hạn hán |
| 洪水 | hóngshuǐ | lũ lụt |
| 冰 | bīng | băng |
| 沙 | shā | cát |
| 清澈 | qīngchè | trong veo |
| 温暖 | wēnnuǎn | ấm áp |
| 寒冷 | hánlěng | lạnh giá |
| 干燥 | gāozào | khô |
| 潮湿 | cháoshī | ẩm ướt |
| 山谷 | shāngǔ | thung lũng |
| 高原 | gāoyuán | cao nguyên |
| 海岸 | hǎi'àn | bờ biển |
| 暴雨 | bàoyǔ | mưa bão |