Thời tiết
Bộ từ vựng “Thời tiết” này cung cấp cho người học tiếng Việt những từ vựng cơ bản và thường dùng nhất về chủ đề thời tiết trong tiếng Trung. Học liệu được thiết kế đơn giản, dễ hiểu, phù hợp với mọi trình độ, từ người mới bắt đầu đến người đã có nền tảng. Nội dung tập trung vào việc cung cấp phát âm chuẩn (theo phiên âm Hanyu Pinyin), nghĩa tiếng Việt tương ứng và một số ví dụ minh họa cách sử dụng trong câu. Tài liệu này hỗ trợ người học tự học tiếng Trung online hiệu quả, đặc biệt hữu ích cho những ai đang tìm kiếm nguồn học tiếng Trung miễn phí chất lượng cao. Bạn có thể tham khảo thêm các tài liệu khác trên các trang web học tiếng Trung online như tiengtrungonline.vn để nâng cao trình độ.
今天天气很好。
Hôm nay thời tiết rất tốt.
Cách dùng: Từ chung, dùng để hỏi hoặc mô tả thời tiết chung chung.
今天晴空万里。
Hôm nay trời quang mây tạnh.
Cách dùng: Miêu tả bầu trời không mây, nắng đẹp.
今天阴天。
Hôm nay trời nhiều mây.
Cách dùng: Mô tả trời nhiều mây, có thể sắp mưa.
下雨了。
Trời mưa rồi.
Cách dùng: Chỉ sự kiện đang mưa.
下雪了。
Trời đang tuyết.
Cách dùng: Chỉ sự kiện đang có tuyết rơi.
刮风了。
Đang có gió.
Cách dùng: Chỉ sự kiện có gió.
今天的温度很高。
Hôm nay nhiệt độ rất cao.
Cách dùng: Chỉ mức độ nóng lạnh.
夏天很炎热。
Mùa hè rất nóng bức.
Cách dùng: Mô tả thời tiết nóng nực khó chịu.
冬天很寒冷。
Mùa đông rất lạnh giá.
Cách dùng: Mô tả thời tiết lạnh buốt.
秋天的天气凉爽。
Thời tiết mùa thu mát mẻ.
Cách dùng: Mô tả thời tiết dễ chịu, không quá nóng cũng không quá lạnh.
Mẹo học nhanh:
- Thanh điệu: Ghi nhớ thanh điệu của mỗi từ bằng cách luyện tập đọc to và ghi âm lại giọng đọc của mình.
- Mẹo nhớ chữ Hán: Tìm kiếm hình ảnh minh họa cho mỗi chữ Hán để liên tưởng và ghi nhớ dễ hơn. Ví dụ: chữ 雨 (yǔ – mưa) có hình dạng giống như những giọt nước rơi.
- Cách dùng trong câu: Học cách kết hợp từ vựng với các từ khác để tạo thành câu hoàn chỉnh. Ví dụ: 天气很好 (tiānqì hěn hǎo – Thời tiết rất tốt).
- Luyện tập thường xuyên: Áp dụng từ vựng đã học vào các tình huống giao tiếp thực tế để củng cố kiến thức.
- Sử dụng flashcards: Tự tạo flashcards với từ vựng và hình ảnh minh họa để ôn tập hiệu quả.
Từ vựng
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 天气 | tiānqì | Thời tiết |
| 晴 | qíng | Nắng |
| 阴 | yīn | Mây |
| 雨 | yǔ | Mưa |
| 雪 | xuě | Tuyết |
| 风 | fēng | Gió |
| 温度 | wēn dù | Nhiệt độ |
| 炎热 | yán rè | Nóng bức |
| 寒冷 | hánlěng | Lạnh giá |
| 凉爽 | liáng shuǎng | Mát mẻ |
| 干燥 | gāo zào | Khô ráo |
| 潮湿 | cháoshī | Ẩm ướt |
| 多云 | duō yún | Nhiều mây |
| 雷 | léi | Sấm |
| 闪电 | shǎn diàn | Sét |
| 暴雨 | bàoyǔ | Mưa bão |
| 台风 | tái fēng | Bão |
| 雾 | wù | Sương mù |
| 霜 | shuāng | Sương giá |
| 冰雹 | bīng báo | Mưa đá |
| 气候 | qìhòu | Khí hậu |
| 预报 | yù bào | Dự báo |
| 高温 | gāo wēn | Nhiệt độ cao |
| 低温 | dīwēn | Nhiệt độ thấp |
| 降水 | jiàng shuǐ | Lượng mưa |
| 阴天 | yīn tiān | Trời nhiều mây |
| 晴天 | qíng tiān | Trời nắng |
| 阵雨 | zhèn yǔ | Mưa rào |
| 大雨 | dà yǔ | Mưa to |
| 小雨 | xiǎo yǔ | Mưa nhỏ |
| 气象 | qì xiàng | Khí tượng |
| 气候变化 | qìhòu biànhuà | Biến đổi khí hậu |
| 晴朗 | qíng lǎng | trong trẻo, quang đãng |
| 下雨 | xià yǔ | mưa |
| 下雪 | xià xuě | tuyết rơi |
| 刮风 | guā fēng | gió thổi |
| 阳光 | yángguāng | ánh nắng mặt trời |
| 雷雨 | léi yǔ | mưa giông |
| 龙卷风 | lóng juǎn fēng | lốc xoáy |
| 少云 | shào yún | ít mây |
| 雨天 | yǔ tiān | ngày mưa |
| 雪天 | xuě tiān | ngày tuyết |
| 风天 | fēng tiān | ngày gió |
| 气温 | qìwēn | nhiệt độ không khí |
| 降雨 | jiàng yǔ | mưa |
| 降雪 | jiàng xuě | tuyết rơi |
| 暴风 | bàofēng | gió bão |
| 阴雨 | yīn yǔ | trời âm u, mưa phùn |
| 雷电 | léi diàn | sấm sét |
| 冰冻 | bīng dòng | băng giá |
| 寒潮 | hán cháo | làn sóng lạnh |
| 太阳 | tàiyáng | mặt trời |
| 云 | yún | mây |
| 打雷 | dǎléi | sấm sét |
| 雾天 | wùtiān | ngày có sương mù |
| 飓风 | jùfēng | lốc xoáy |
| 温度计 | wēndùjì | nhiệt kế |
| 阴沉 | yīnchén | âm u |
| 寒冷的 | hánlěng de | lạnh lẽo |
| 炎热的 | yánrè de | nóng nực |
| 凉爽的 | liángshuǎng de | mát mẻ |
| 阴霾 | yīnmái | sương mù |
| 热 | rè | Nóng |
| 冷 | lěng | Lạnh |
| 凉 | liáng | Mát |
| 温暖 | wēnnuǎn | Ấm áp |
| 湿度 | shīdù | Độ ẩm |
| 毛毛雨 | máomaoyǔ | Mưa phùn |
| 中雨 | zhōngyǔ | Mưa vừa |
| 微风 | wēifēng | Gió nhẹ |
| 强风 | qiángfēng | Gió mạnh |
| 沙尘暴 | shāchénbào | Bão cát |
| 融化 | rónghuà | Tan chảy |
| 降温 | jiàngwēn | Giảm nhiệt |
| 升温 | shēngwēn | Tăng nhiệt |
| 转晴 | zhuǎnqíng | Trời hửng nắng |
| 转阴 | zhuǎnyīn | Trời trở nên nhiều mây |
| 大雪 | dàxuě | Tuyết lớn |
| 大风 | dàfēng | Gió lớn |
| 度 | dù | Độ (đơn vị đo nhiệt độ) |
| Celsius | Cè'èrsī | Độ C |
| Fahrenheit | Fàlónghǎitè | Độ F |
| 季节 | jìjié | Mùa |
| 春季 | chūnqí | Mùa xuân |
| 夏季 | xiàqí | Mùa hè |
| 秋季 | qiūqí | Mùa thu |
| 冬季 | dōngqí | Mùa đông |
| 阴冷 | yīnlěng | Lạnh lẽo, âm u |
| 酷暑 | kùshǔ | Nắng nóng gay gắt |
| 凉快 | liángkuai | mát mẻ |
| 彩虹 | cǎihóng | cầu vồng |
| 天气预报 | tiānqì yùbào | dự báo thời tiết |
| 阴凉 | yīnláng | mát mẻ, râm mát |
| 酷热 | kùrè | nóng bức cực độ |
| 阴暗 | yīn'àn | tối tăm, u ám |
| 春天 | chūntiān | mùa xuân |
| 夏天 | xiàtiān | mùa hè |
| 秋天 | qiūtiān | mùa thu |
| 冬天 | dōngtiān | mùa đông |
| 风力 | fēnglì | lực gió |
| 天气预警 | tiānqì yùjǐng | cảnh báo thời tiết |