Gia đình

Bộ từ vựng “Gia đình” này cung cấp cho người học tiếng Việt những từ vựng cơ bản và thường dùng nhất về chủ đề gia đình trong tiếng Trung. Học liệu được thiết kế đơn giản, dễ hiểu, phù hợp với người mới bắt đầu học tiếng Trung. Nội dung bao gồm các từ chỉ thành viên trong gia đình, quan hệ họ hàng, giúp người học xây dựng nền tảng từ vựng vững chắc. Tài liệu này có thể được sử dụng kết hợp với các nguồn học tiếng Trung online khác, ví dụ như các trang web cung cấp bài học tiếng Trung miễn phí để đạt hiệu quả cao nhất. Việc học từ vựng tiếng Trung hiệu quả đòi hỏi sự kiên trì và luyện tập thường xuyên.

Danh sách từ vựng bao gồm các từ như: 家 (jiā): nhà; 家人 (jiārén): người nhà, thành viên gia đình; 父母 (fùmǔ): cha mẹ; 父亲 (fùqīn): cha; 母亲 (mǔqīn): mẹ; 儿女 (érnǚ): con cái; 儿子 (érzi): con trai; 女儿 (nǚ’ér): con gái; 兄弟 (xiōngdì): anh em trai; 姐妹 (jiěmèi): chị em gái; 哥哥 (gēge): anh trai; 姐姐 (jiějie): chị gái; 弟弟 (dìdi): em trai; 妹妹 (mèimei): em gái; 祖父母 (zǔfùmǔ): ông bà, v.v…

Tập viết 名词 L1
jiā
nhà
我家很大。
wǒ jiā hěn dà 。
Nhà tôi rất lớn.
Cách dùng: Danh từ chỉ nơi ở, gia đình. Có thể dùng với các động từ như 住 (zhù - sống), 回 (huí - về), 等 (děng - chờ).
家人
Tập viết 名词 L1
jiā rén
người nhà, thành viên gia đình
我的家人都很和睦。
wǒ de jiā rén dōu hěn hé mù 。
Gia đình tôi rất hòa thuận.
Cách dùng: Danh từ chỉ những người thuộc cùng một gia đình. Thường dùng để chỉ tình cảm gia đình.
父母
Tập viết 名词 L1
fù mǔ
cha mẹ
父母很爱我。
fù mǔ hěn ài wǒ.
Cha mẹ rất yêu tôi.
Cách dùng: Danh từ chỉ cả cha và mẹ, thường dùng chung.
父亲
Tập viết 名词 L1
fù qīn
cha
我父亲是一位工程师。
wǒ fù qīn shì yī wèi gōng chéng shī 。
Cha tôi là một kỹ sư.
Cách dùng: Danh từ chỉ cha.
母亲
Tập viết 名词 L1
mǔ qīn
mẹ
我母亲很温柔。
wǒ mǔ qīn hěn wēn róu 。
Mẹ tôi rất dịu dàng.
Cách dùng: Danh từ chỉ mẹ.
儿女
Tập viết 名词 L1
ér nǚ
con cái
他们有两个儿女。
tā men yǒu liǎng ge ér nǚ 。
Họ có hai người con.
Cách dùng: Danh từ chỉ con cái, cả trai và gái.
儿子
Tập viết 名词 L1
ér zi
con trai
他只有一个儿子。
tā zhǐ yǒu yīgè érzi 。
Anh ấy chỉ có một con trai.
Cách dùng: Danh từ chỉ con trai.
女儿
Tập viết 名词 L1
nǚ'ér
con gái
她有两个女儿。
tā yǒu liǎng ge nǚ'ér 。
Cô ấy có hai con gái.
Cách dùng: Danh từ chỉ con gái.
兄弟
Tập viết 名词 L1
xiōngdì
anh em trai
他有两个兄弟。
tā yǒu liǎng ge xiōngdì 。
Anh ấy có hai người anh em trai.
Cách dùng: Danh từ chỉ anh em trai, thường dùng chung.
姐妹
Tập viết 名词 L1
jiě mèi
chị em gái
她们是姐妹。
tā men shì jiě mèi 。
Họ là chị em gái.
Cách dùng: Danh từ chỉ chị em gái, thường dùng chung.

Mẹo học nhanh:

  • Thanh điệu: Sử dụng phần mềm ghi âm để luyện tập phát âm chính xác từng từ, chú ý đến thanh điệu để tránh nhầm lẫn.
  • Mẹo nhớ chữ Hán: Phân tích cấu tạo chữ Hán, liên hệ với hình ảnh hoặc ý nghĩa của từng bộ thủ để ghi nhớ dễ dàng hơn.
  • Cách dùng trong câu: Luyện tập đặt các từ vựng vào câu đơn giản, ví dụ: 我有爸爸妈妈 (Wǒ yǒu bàba māma) – Tôi có bố mẹ.
  • Ôn tập thường xuyên: Dành thời gian mỗi ngày để ôn lại từ vựng đã học, có thể sử dụng flashcards hoặc các ứng dụng học từ vựng.
  • Kết hợp hình ảnh: Tìm kiếm hình ảnh minh họa cho từng từ vựng để ghi nhớ hiệu quả hơn.

Từ vựng

Từ Pinyin Nghĩa
jiā nhà
家人 jiā rén người nhà, thành viên gia đình
父母 fù mǔ cha mẹ
父亲 fù qīn cha
母亲 mǔ qīn mẹ
儿女 ér nǚ con cái
儿子 ér zi con trai
女儿 nǚ'ér con gái
兄弟 xiōngdì anh em trai
姐妹 jiě mèi chị em gái
哥哥 gēge anh trai
姐姐 jiějie chị gái
弟弟 dìdi em trai
妹妹 mèimei em gái
祖父母 zǔfùmǔ ông bà
外祖父母 wài zǔ fù mǔ ông bà ngoại
爷爷 yéye ông nội
奶奶 nǎinai bà nội
外公 wài gōng ông ngoại
外婆 wài pó bà ngoại
丈夫 zhàngfu chồng
妻子 qīzi vợ
配偶 pèi'ǒu người phối ngẫu
家庭 jiā tíng gia đình
婚姻 hūnyīn hôn nhân
亲戚 qīnqi người thân
长辈 zhǎngbèi người lớn tuổi, bậc tiền bối
晚辈 wǎnbèi người trẻ tuổi, thế hệ sau
传承 chuán chéng truyền thừa
和睦 hé mù hòa thuận
幸福 xìng fú hạnh phúc
兄弟姐妹 xiōngdì jiěmèi anh chị em
夫妻 fū qī vợ chồng
住址 zhù zhǐ địa chỉ
成员 chéngyuán thành viên
关系 guānxi mối quan hệ
ài yêu
照顾 zhào gu chăm sóc
支持 zhīchí ủng hộ
尊重 zūnzhòng tôn trọng
孝顺 xiào shùn hiếu thảo
温暖 wēn nuǎn ấm áp
和谐 héxié hài hòa
家务 jiāwù việc nhà
祖先 zǔxiān tổ tiên
后代 hòudài con cháu
遗产 yí chǎn di sản
家谱 jiā pǔ gia phả
爸爸 bà ba ba ba
妈妈 mā ma mẹ
子女 zǐ nǚ con cái
孙子 sūn zi cháu trai
孙女 sūn nǚ cháu gái
外孙 wài sūn cháu ngoại (trai)
外孙女 wài sūn nǚ cháu ngoại (gái)
祖宗 zǔzōng tổ tiên
家族 jiāzú gia tộc
关心 guānxīn quan tâm
快乐 kuàilè vui vẻ
团聚 tuánjù tập trung
聚会 jùhuì sum họp
丈人 zhàng rén bố vợ
丈母娘 zhàng mǔ niáng mẹ vợ
岳父 yuè fù bố vợ
岳母 yuè mǔ mẹ vợ
公公 gōng gong bố chồng
婆婆 pó po mẹ chồng
曾孙 céng sūn chắt trai
曾孙女 céng sūn nǚ chắt gái
家庭成员 jiā tíng chéngyuán thành viên gia đình
家风 jiā fēng gia phong
恋爱 liàn ài tình yêu
结婚 jié hūn kết hôn
离婚 lí hūn ly hôn