-
小丽
Jīntiān tiānqì zhēn hǎo! Wǒ hěn kāixīn!
Hôm nay thời tiết thật tốt! Tôi rất vui!
-
小明
Shì a, yángguāng míngmèi de. Nǐ yǒu shénme kāixīn de shì ma?
Đúng vậy, nắng đẹp. Bạn có chuyện gì vui vậy?
-
小丽
Wǒ kǎoshì kǎo de hǎo!
Tôi thi tốt!
-
小明
Gōngxǐ nǐ! Zhēn bàng!
Chúc mừng bạn! Thật tuyệt!
-
小丽
Xièxie! Wǒ yǒudiǎn jīdòng.
Cảm ơn! Tôi hơi xúc động.
-
小明
Lǐjiě, hǎo chéngjī zhídé qìngzhù.
Hiểu rồi, thành tích tốt đáng để ăn mừng.
-
小丽
Shì a, wǒ gǎnjué qīngsōng duō le.
Đúng vậy, tôi cảm thấy nhẹ nhõm hơn nhiều.
-
小明
那太好了!
Nà tài hǎo le!
Thật tuyệt vời!
-
小丽
Bùguò, wǒ yǒudiǎn dānxīn xià cì kǎoshì.
Nhưng mà, tôi hơi lo lắng về kỳ thi tới.
-
小明
Bié dānxīn, jìxù nǔlì jiù hǎo.
Đừng lo lắng, cứ tiếp tục cố gắng là được.
-
小丽
Èn, wǒ huì nǔlì de.
Ừm, tôi sẽ cố gắng.
-
小明
加油!我相信你!
Jiāyóu! Wǒ xiāngxìn nǐ!
Cố lên! Tôi tin tưởng bạn!
-
小丽
Xièxiè nǐ gǔlì wǒ.
Cảm ơn bạn đã động viên tôi.
-
小明
Búyòng xiè, péngyou zhī jiān hùxiāng bāngzhù.
Không cần khách sáo, bạn bè giúp đỡ lẫn nhau mà.
-
小丽
Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
Dạo này bạn thế nào?
-
小明
还不错,就是有点疲惫。
Hái búcuò, jiùshì yǒudiǎn píbèi.
Khá tốt, chỉ là hơi mệt mỏi.
-
小丽
Gōngzuò yālì dà ma?
Áp lực công việc lớn à?
-
小明
Shì a, zuìjìn xiàngmù bǐjiào duō.
Đúng vậy, gần đây dự án khá nhiều.
-
小丽
Yào zhàogù hǎo zìjǐ ó!
Phải chăm sóc bản thân tốt nhé!
-
小明
Xièxie nǐ de guānxīn.
Cảm ơn sự quan tâm của bạn.
-
小丽
Wǒmen yīqǐ nǔlì, kèfú kùnnan!
Chúng ta cùng nhau cố gắng, vượt qua khó khăn!
-
小明
Hǎo, yīqǐ jiāyóu!
Được, cùng nhau cố gắng!
-
小丽
Xīwàng wǒmen dōu néng kāixīn kuàilè!
Hy vọng chúng ta đều có thể vui vẻ hạnh phúc!
-
小明
我也是这么想的!
Wǒ yěshì zhème xiǎng de!
Tôi cũng nghĩ vậy!