Sở thích

  1. 小明
    你好,小丽!你喜欢什么
    Nǐ hǎo, Xiǎolì! Nǐ xǐhuan zuò shénme?
    Chào Tiểu Lệ! Bạn thích làm gì?
  2. 小丽
    你好,小明!我喜欢看书
    Nǐ hǎo, Xiǎoming! Wǒ xǐhuan kànshū.
    Chào Tiểu Minh! Mình thích đọc sách.
  3. 小明
    哦,什么类型的书?
    Ó, shénme lèixíng de shū?
    Ồ, loại sách gì vậy?
  4. 小丽
    喜欢小说,尤其是言情小说。
    Wǒ xǐhuan xiǎoshuō, yóuqí shì yánqíng xiǎoshuō.
    Mình thích tiểu thuyết, đặc biệt là tiểu thuyết ngôn tình.
  5. 小明
    我也喜欢看书,但是我更喜欢看科幻小说。
    Wǒ yě xǐhuan kànshū, dànshì wǒ gèng xǐhuan kàn kēhuàn xiǎoshuō.
    Mình cũng thích đọc sách, nhưng mình thích đọc tiểu thuyết khoa học viễn tưởng hơn.
  6. 小丽
    科幻小说也很有意思!
    Kēhuàn xiǎoshuō yě hěn yǒuyìsi!
    Tiểu thuyết khoa học viễn tưởng cũng rất thú vị!
  7. 小明
    是啊!你还有什么其他的爱好吗?
    Shì a! Nǐ hái yǒu shénme qítā de àihào ma?
    Đúng vậy! Bạn còn sở thích nào khác không?
  8. 小丽
    我还喜欢音乐,特别是古典音乐
    Wǒ hái xǐhuan tīng yīnyuè, tèbié shì gǔdiǎn yīnyuè.
    Mình còn thích nghe nhạc, đặc biệt là nhạc cổ điển.
  9. 小明
    古典音乐?很有品味!
    Gǔdiǎn yīnyuè? Hěn yǒu pǐnwèi!
    Nhạc cổ điển? Có guơng rồi đó!
  10. 小丽
    谢谢!你呢?
    Xièxie! Nǐ ne?
    Cảm ơn! Còn bạn thì sao?
  11. 小明
    喜欢打篮球,周末经常和朋友一起打。
    Wǒ xǐhuan dǎ lánqiú, zhōumò jīngcháng hé péngyou yīqǐ dǎ.
    Mình thích chơi bóng rổ, cuối tuần thường chơi cùng bạn bè.
  12. 小丽
    听起来真棒!
    Tīng qǐlái zhēn bàng!
    Nghe tuyệt quá!
  13. 小明
    你呢,除了看书音乐,还有什么爱好?
    Nǐ ne, chúle kànshū tīng yīnyuè, hái yǒu shénme àihào?
    Còn bạn, ngoài đọc sách nghe nhạc ra, còn sở thích nào khác không?
  14. 小丽
    我还喜欢画画,不过水平很一般。
    Wǒ hái xǐhuan huà huà, bùguò shuǐpíng hěn yībān.
    Mình còn thích vẽ tranh, nhưng trình độ rất bình thường.
  15. 小明
    关系,兴趣最重要
    Méiguānxi, xìngqù zuì zhòngyào!
    Không sao, sở thích mới là quan trọng nhất!
  16. 小丽
    你说得对。你周末除了打篮球还会做什么
    Nǐ shuō de duì. Nǐ zhōumò chúle dǎ lánqiú hái huì zuò shénme?
    Bạn nói đúng. Cuối tuần ngoài chơi bóng rổ bạn còn làm gì nữa?
  17. 小明
    有时候我会去旅行,看看不同的风景
    Yǒushíhòu wǒ huì qù lǚxíng, kàn kàn bùtóng de fēngjǐng.
    Đôi khi mình sẽ đi du lịch, ngắm nhìn những phong cảnh khác nhau.
  18. 小丽
    听起来很浪漫
    Tīng qǐlái hěn làngmàn!
    Nghe lãng mạn quá!
  19. 小明
    是啊,旅行能让我放松心情。
    Shì a, lǚxíng néng ràng wǒ fàngsōng xīnqíng.
    Đúng vậy, du lịch giúp mình thư giãn.
  20. 小丽
    我也想多出去走走。
    Wǒ yě xiǎng duō chūqù zǒuzǒu.
    Mình cũng muốn đi đây đi đó nhiều hơn.
  21. 小明
    机会我们可以一起出去玩!
    Yǒu jīhuì wǒmen kěyǐ yīqǐ chūqù wán!
    Có cơ hội chúng ta có thể cùng nhau đi chơi!
  22. 小丽
    好啊!
    Hǎo a!
    Được!
  23. 小明
    那我们下次再聊吧!
    Nà wǒmen xià cì zài liáo ba!
    Vậy chúng ta sẽ nói chuyện lần sau nhé!
  24. 小丽
    Zàijiàn!
    Tạm biệt!

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽