Nghệ thuật

Bộ từ vựng “Nghệ thuật” này cung cấp cho người học tiếng Việt hơn 15 từ vựng tiếng Trung thường dùng liên quan đến các lĩnh vực nghệ thuật khác nhau. Học liệu bao gồm các từ cơ bản như 艺术 (yìshù: nghệ thuật), 绘画 (huìhuà: hội họa), và các từ chuyên sâu hơn như 鉴赏 (jiànshǎng: đánh giá), 艺术家 (yìshùjiā: nghệ sĩ). Nội dung được thiết kế đơn giản, dễ hiểu, phù hợp với người mới bắt đầu học tiếng Trung. Tài liệu này có thể được sử dụng kết hợp với các nguồn học tiếng Trung online khác để đạt hiệu quả cao nhất. Người học có thể tham khảo thêm các nguồn học tiếng Trung miễn phí trên mạng để củng cố kiến thức.

艺术
Tập viết danh từ L1
yìshù
nghệ thuật
我喜欢艺术。
wǒ xǐ huan yì shù 。
Tôi thích nghệ thuật.
Cách dùng: Từ chung chỉ lĩnh vực nghệ thuật nói chung.
绘画
Tập viết danh từ L1
huì huà
hội họa
他的绘画很有天赋。
tā de huìhuà hěn yǒu tiānfù 。
Anh ấy có năng khiếu hội họa.
Cách dùng: Chỉ về tranh vẽ, kỹ thuật vẽ.
雕塑
Tập viết danh từ L1
diāo sù
điêu khắc
这件雕塑很精美。
zhè jiàn diāosù hěn jīngmèi 。
Tác phẩm điêu khắc này rất tinh xảo.
Cách dùng: Chỉ về tác phẩm điêu khắc, kỹ thuật điêu khắc.
书法
Tập viết danh từ L1
shūfǎ
thư pháp
他的书法很漂亮。
tā de shūfǎ hěn piàoliang.
Thư pháp của anh ấy rất đẹp.
Cách dùng: Chỉ về nghệ thuật viết chữ đẹp.
音乐
Tập viết danh từ L1
yīnyuè
âm nhạc
我喜欢听音乐。
wǒ xǐ huan tīng yīn yuè 。
Tôi thích nghe nhạc.
Cách dùng: Từ chung chỉ âm nhạc.
舞蹈
Tập viết danh từ L1
wǔdǎo
vũ đạo
她的舞蹈很优美。
tā de wǔdǎo hěn yōuměi 。
Múa của cô ấy rất uyển chuyển.
Cách dùng: Chỉ về nghệ thuật múa.
戏剧
Tập viết danh từ L1
xìjù
kịch
我看了一部精彩的戏剧。
wǒ kàn le yī bù jīngcǎi de xìjù.
Tôi đã xem một vở kịch hay.
Cách dùng: Chỉ về loại hình sân khấu kịch nói.
摄影
Tập viết danh từ L1
shè yǐng
chụp ảnh
我喜欢摄影。
wǒ xǐ huan shè yǐng 。
Tôi thích chụp ảnh.
Cách dùng: Chỉ về nghệ thuật chụp ảnh.
电影
Tập viết danh từ L1
diàn yǐng
điện ảnh
这是一部优秀的电影。
zhè shì yī bù yōuxiù de diànyǐng 。
Đây là một bộ phim xuất sắc.
Cách dùng: Chỉ về nghệ thuật điện ảnh.
文学
Tập viết danh từ L1
wénxué
văn học
我喜欢中国文学。
wǒ xǐhuān zhōngguó wénxué.
Tôi thích văn học Trung Quốc.
Cách dùng: Chỉ về lĩnh vực văn học.

Mẹo học nhanh:

  • Ghi nhớ thanh điệu: Sử dụng các phần mềm hỗ trợ phát âm tiếng Trung để luyện tập phát âm chuẩn xác từng từ.
  • Mẹo nhớ chữ Hán: Phân tích cấu tạo chữ Hán, liên hệ với hình ảnh hoặc ý nghĩa của từng bộ thủ để ghi nhớ dễ dàng hơn.
  • Cách dùng trong câu: Luyện tập đặt các từ vựng vào câu văn đơn giản, thường xuyên sử dụng trong giao tiếp hoặc viết.
  • Ôn tập thường xuyên: Tạo flashcard hoặc sử dụng các ứng dụng học từ vựng để ôn tập kiến thức đã học.
  • Ứng dụng thực tế: Tìm kiếm và xem các video, bài viết về nghệ thuật bằng tiếng Trung để làm quen với cách sử dụng từ vựng trong ngữ cảnh thực tế.

Từ vựng

Từ Pinyin Nghĩa
艺术 yìshù nghệ thuật
绘画 huì huà hội họa
雕塑 diāo sù điêu khắc
书法 shūfǎ thư pháp
音乐 yīnyuè âm nhạc
舞蹈 wǔdǎo vũ đạo
戏剧 xìjù kịch
摄影 shè yǐng chụp ảnh
电影 diàn yǐng điện ảnh
文学 wénxué văn học
创作 chuàngzuò sáng tác
表演 biǎo yǎn biểu diễn
欣赏 xīn shǎng thưởng thức
鉴赏 jiàn shǎng đánh giá
艺术家 yìshùjiā nghệ sĩ
作品 zuò pǐn tác phẩm
展覽 zhǎnlǎn triển lãm
博物馆 bówùguǎn bảo tàng
美术馆 mèishùguǎn viện bảo tàng mỹ thuật
风格 fēnggé phong cách
流派 liú pài trường phái
抽象 chūxiàng trừu tượng
写实 xiěshí hiện thực
灵感 línggǎn cảm hứng
天赋 tiānfù thiên phú
技艺 jì yì kỹ nghệ
经典 jīng diǎn kinh điển
创新 chuàngxīn đổi mới
传承 chuán chéng truyền thừa
审美 shěn měi thẩm mỹ
意境 yì jìng ý tứ
设计 shè jì thiết kế
表现 biǎo xiàn biểu hiện
技巧 jìqiǎo kỹ thuật
画家 huàjiā họa sĩ
美学 měi xué mỹ học
启发 qǐfā kích thích
美术 měishù mỹ thuật
古典 gǔdiǎn cổ điển
现代 xiàndài hiện đại
陶瓷 táocí gốm sứ
工艺 gōngyì nghệ thuật chế tác
纹理 wénlǐ vân, vân gỗ
色彩 sècǎi màu sắc
构图 gòutú bố cục
线条 xiàntiáo đường nét
透视 tòushì thuận cảnh
表现力 biǎoxiànlì sức biểu hiện
鉴赏家 jiànshǎngjiā nhà phê bình nghệ thuật
收藏家 shōucángjiā nhà sưu tầm
画廊 huàláng phòng tranh
拍卖 pāimài đấu giá
装饰 zhuāngshì trang trí
美感 měigǎn cảm giác thẩm mỹ
展览 zhǎnlǎn triển lãm
精湛 jīngzhàn tinh xảo
大师 dàshī Đại sư
观众 guānzhòng khán giả
舞台 wǔtái sân khấu
传统 chuántǒng truyền thống
独特 dúquè độc đáo
精美 jīngměi tinh mỹ
完美 wánměi hoàn hảo
震撼 zhènhàn chấn động
感动 gǎndòng cảm động