Tính cách
Bộ từ vựng “Tính cách” cung cấp cho người học tiếng Trung cơ sở từ vựng cần thiết để mô tả tính cách con người. Bộ từ vựng bao gồm các từ cơ bản và thường dùng, được sắp xếp theo chủ đề, giúp người học dễ dàng ghi nhớ và vận dụng vào thực tiễn. Tài liệu được thiết kế phù hợp với người học tiếng Trung ở mọi trình độ, từ người mới bắt đầu đến người đã có nền tảng. Học viên có thể tham khảo thêm các nguồn học tiếng Trung online khác để củng cố kiến thức. Tài liệu này là một phần trong kho từ vựng tiếng Trung miễn phí, hỗ trợ người học tự tin giao tiếp.
他是一个好人。
Anh ấy là một người tốt.
Cách dùng: Tính từ chỉ người tốt bụng, tử tế. Có thể dùng trước danh từ (好人) hoặc sau động từ (学习好).
他是一个坏人。
Anh ấy là một người xấu.
Cách dùng: Tính từ chỉ người xấu tính, hay làm điều xấu. Thường dùng trước danh từ (坏人).
她很善良。
Cô ấy rất tốt bụng.
Cách dùng: Chỉ tính cách nhân từ, tốt bụng, hay giúp đỡ người khác. Thường đứng sau động từ là (很).
他是一个诚实的人。
Anh ấy là người thành thật.
Cách dùng: Chỉ tính cách trung thực, không nói dối. Thường đứng trước danh từ (诚实的人).
他很勇敢。
Anh ấy rất dũng cảm.
Cách dùng: Chỉ tính cách gan dạ, không sợ hãi. Thường đứng sau động từ là (很).
他很懦弱。
Anh ấy rất nhút nhát.
Cách dùng: Chỉ tính cách thiếu can đảm, dễ sợ hãi. Thường đứng sau động từ là (很).
她对自己的能力很有自信。
Cô ấy rất tự tin vào khả năng của mình.
Cách dùng: Chỉ trạng thái tâm lý tin tưởng vào bản thân. Thường kết hợp với giới từ 对 (duì) để chỉ đối tượng tin tưởng.
他为人很谦虚。
Anh ấy rất khiêm tốn.
Cách dùng: Chỉ tính cách không khoe khoang, tự nhận mình không giỏi. Thường đứng sau động từ là (很).
他很骄傲。
Anh ấy rất kiêu ngạo.
Cách dùng: Chỉ tính cách tự phụ, coi thường người khác. Thường đứng sau động từ là (很).
她很乐观。
Cô ấy rất lạc quan.
Cách dùng: Chỉ tính cách luôn nhìn về mặt tích cực của mọi việc. Thường đứng sau động từ là (很).
Mẹo học nhanh:
- Thanh điệu: Ghi nhớ thanh điệu của từng từ bằng cách đọc to và lặp lại nhiều lần. Sử dụng các ứng dụng học tiếng Trung online để luyện tập.
- Mẹo nhớ chữ Hán: Phân tích cấu tạo chữ Hán, tìm kiếm mối liên hệ giữa các bộ thủ và nghĩa của từ. Ví dụ: 字 (zì) nghĩa là chữ, 信 (xìn) nghĩa là tin, gộp lại thành 自信 (zìxìn) – tự tin.
- Cách dùng trong câu: Luyện tập đặt các từ vào câu để hiểu rõ hơn cách sử dụng và ngữ cảnh. Ví dụ: 他是一个诚实的人 (tā shì yīgè chéngshí de rén) – Anh ấy là một người thành thật.
- Tập viết: Viết lại nhiều lần các từ vựng để ghi nhớ hình dạng chữ Hán.
- Ứng dụng thực tế: Mô tả tính cách của người thân, bạn bè bằng tiếng Trung.
Từ vựng
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 好 | hǎo | tốt |
| 坏 | huài | xấu |
| 善良 | shànliáng | lành tính, tốt bụng |
| 诚实 | chéngshí | thành thật |
| 勇敢 | yǒnggǎn | dũng cảm |
| 懦弱 | nuò ruò | nhút nhát |
| 自信 | zìxìn | tự tin |
| 谦虚 | qiānxū | khiêm tốn |
| 骄傲 | jiāo'ào | kiêu ngạo |
| 乐观 | lè guān | lạc quan |
| 悲观 | bēiguān | bi quan |
| 开朗 | kāi lǎng | tươi tắn, cởi mở |
| 内向 | nèixiàng | nhút nhát, hướng nội |
| 外向 | wài xiàng | hướng ngoại |
| 独立 | dúlì | độc lập |
| 依赖 | yī lài | phụ thuộc |
| 认真 | rèn zhēn | tận tâm |
| 马虎 | mǎ hu | cẩu thả |
| 幽默 | yōumò | hài hước |
| 严肃 | yánsù | nghiêm túc |
| 细心 | xìxīn | cẩn thận |
| 粗心 | cū xīn | bất cẩn |
| 热情 | rè qíng | nhiệt tình |
| 冷淡 | lěng dàn | lạnh nhạt |
| 温柔 | wēn róu | dịu dàng |
| 强势 | qiángshì | mạnh mẽ |
| 固执 | gùzhí | cứng đầu |
| 随和 | suí hé | dễ gần |
| 狡猾 | jiǎo huá | xảo quyệt |
| 成熟 | chéngshú | chín chắn |
| 率真 | shuài zhēn | thật thà, thẳng thắn |
| 虚伪 | xū wěi | giả dối |
| 胆小 | dǎn xiǎo | nhút nhát |
| 自卑 | zìbēi | tự ti |
| 耐心 | nàixīn | kiên nhẫn |
| 勤奋 | qínfèn | chăm chỉ |
| 懒惰 | lǎn duò | lười biếng |
| 正直 | zhèng zhí | chính trực |
| 聪明 | cōngming | thông minh |
| 愚蠢 | yú chǔn | ngu ngốc |
| 稳重 | wěn zhòng | đĩnh đạc |
| 冲动 | chōngdòng | nóng nổi |
| 慷慨 | kāng kǎi | hào phóng |
| 吝啬 | lìnsè | keo kiệt |
| 幽默感 | yōumò gǎn | khiếu hài hước |
| 同情心 | tóngqíngxīn | lòng thương cảm |
| 责任感 | zé rèn gǎn | trách nhiệm |
| 进取心 | jìn qǔ xīn | ý chí cầu tiến |
| 适应能力 | shìyìng nénglì | khả năng thích ứng |
| 强壮 | qiángzhuàng | mạnh mẽ, cường tráng |
| 害羞 | hàixiū | nhút nhát, e thẹn |
| 傲慢 | àomàn | kiêu ngạo |
| 急躁 | jízào | nóng nảy, dễ cáu |
| 孤僻 | gūpì | khép kín, lập dị |
| 坦率 | tǎnshuài | thẳng thắn |
| 谨慎 | jǐnshèn | cẩn thận |
| 浪漫 | làngmàn | lãng mạn |
| 实际 | shíjì | thực tế |
| 天真 | tiānzhēn | ngây thơ |
| 领导力 | lǐngdǎo lì | khả năng lãnh đạo |
| 创造力 | chuàngzào lì | khả năng sáng tạo |
| 执行力 | zhíxíng lì | khả năng thực hiện |