Thể thao

Bộ từ vựng “Thể thao” cung cấp cho người học tiếng Trung cơ bản các từ vựng liên quan đến các môn thể thao phổ biến. Học liệu được thiết kế ngắn gọn, dễ hiểu, phù hợp với người mới bắt đầu học tiếng Trung online. Nội dung tập trung vào từ vựng, phiên âm Hán Việt, phiên âm tiếng Trung (bính âm) và nghĩa tiếng Việt. Tài liệu này là nguồn học tiếng Trung miễn phí, hỗ trợ người học tích lũy từ vựng hiệu quả.

运动
Tập viết danh từ L1
yùndòng
thể thao, vận động
我喜欢运动。
wǒ xǐ huan yùn dòng 。
Tôi thích thể thao.
Cách dùng: Từ chung chỉ hoạt động thể chất, có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh.
体育
Tập viết danh từ L1
tǐyù
thể dục, thể thao
学校有很好的体育设施。
xué xiào yǒu hěn hǎo de tǐ yù shè shī 。
Trường học có cơ sở vật chất thể thao rất tốt.
Cách dùng: Nhấn mạnh khía cạnh giáo dục và huấn luyện của thể thao.
比赛
Tập viết danh từ L1
bǐsài
cuộc thi, trận đấu
今晚有重要的足球比赛。
jīn wǎn yǒu zhòng yào de zú qiú bǐ sài 。
Tối nay có trận bóng đá quan trọng.
Cách dùng: Chỉ sự kiện thi đấu, dùng cả danh từ và động từ.
运动员
Tập viết danh từ L1
yùndòngyuán
vận động viên
他是著名的游泳运动员。
tā shì zhùmíng de yóuyǒng yùndòngyuán 。
Anh ấy là vận động viên bơi lội nổi tiếng.
Cách dùng: Chỉ người tham gia thi đấu thể thao.
教练
Tập viết danh từ L1
jiàoliàn
huấn luyện viên
教练指导运动员训练。
jiào liàn zhǐ dǎo yùn dòng yuán xùn liàn 。
Huấn luyện viên hướng dẫn vận động viên tập luyện.
Cách dùng: Người hướng dẫn và đào tạo vận động viên.
训练
Tập viết động từ L1
xùnliàn
huấn luyện, tập luyện
他们每天都刻苦训练。
tā men měi tiān dōu kè kǔ xùn liàn 。
Họ đều khổ luyện mỗi ngày.
Cách dùng: Chỉ quá trình luyện tập nghiêm túc, thường dùng cho vận động viên.
足球
Tập viết danh từ L1
zú qiú
bóng đá
我喜欢踢足球。
wǒ xǐ huan tī zú qiú 。
Tôi thích đá bóng.
Cách dùng: Môn thể thao phổ biến.
篮球
Tập viết danh từ L1
lán qiú
bóng rổ
他打篮球很厉害。
tā dǎ lán qiú hěn lìhai 。
Anh ấy chơi bóng rổ rất giỏi.
Cách dùng: Môn thể thao phổ biến.
排球
Tập viết danh từ L1
pái qiú
bóng chuyền
我们一起打排球吧。
wǒ men yī qǐ dǎ pái qiú ba 。
Chúng ta cùng chơi bóng chuyền nhé.
Cách dùng: Môn thể thao đồng đội.
游泳
Tập viết động từ L1
yóuyǒng
bơi lội
夏天我喜欢游泳。
xià tiān wǒ xǐ huan yóu yǒng 。
Mùa hè tôi thích bơi lội.
Cách dùng: Môn thể thao dưới nước.

Danh sách từ vựng bao gồm: (Danh sách đầy đủ hơn có thể được tìm thấy trong tài liệu chính) 运动 (yùndòng): thể thao, vận động; 体育 (tǐyù): thể dục, thể thao; 比赛 (bǐsài): cuộc thi, trận đấu; 运动员 (yùndòngyuán): vận động viên; 教练 (jiàoliàn): huấn luyện viên.

  • Mẹo nhớ thanh điệu: Sử dụng các bài hát, video có phụ đề để ghi nhớ thanh điệu của từ vựng.
  • Mẹo nhớ chữ Hán: Phân tích bộ thủ và nghĩa của từng bộ thủ để hiểu nghĩa của từ, giúp ghi nhớ dễ hơn.
  • Cách dùng trong câu: Luyện tập đặt câu với các từ vựng đã học, kết hợp với các từ vựng khác để tạo câu hoàn chỉnh.
  • Ôn tập thường xuyên: Xem lại từ vựng mỗi ngày, hoặc sử dụng các ứng dụng học từ vựng để củng cố kiến thức.
  • Ứng dụng thực tế: Thử áp dụng từ vựng vào các tình huống giao tiếp thực tế, ví dụ như mô tả một trận đấu thể thao.

Từ vựng

Từ Pinyin Nghĩa
运动 yùndòng thể thao, vận động
体育 tǐyù thể dục, thể thao
比赛 bǐsài cuộc thi, trận đấu
运动员 yùndòngyuán vận động viên
教练 jiàoliàn huấn luyện viên
训练 xùnliàn huấn luyện, tập luyện
足球 zú qiú bóng đá
篮球 lán qiú bóng rổ
排球 pái qiú bóng chuyền
游泳 yóuyǒng bơi lội
跑步 pǎo bù chạy bộ
跳高 tiào gāo nhảy cao
跳远 tiào yuǎn nhảy xa
体操 tǐcāo thể dục dụng cụ
网球 wǎng qiú quần vợt
乒乓球 pīng pāng qiú bóng bàn
羽毛球 yǔ máo qiú cầu lông
田径 tián jìng điền kinh
项目 xiàngmù môn thi đấu, nội dung
冠军 guànjūn vô địch
亚军 yàjūn á quân
季军 jìjūn giải ba
胜利 shènglì chiến thắng
失败 shībài thất bại
记录 jìlù kỷ lục
健身 jiàn shēn tập thể dục, rèn luyện sức khỏe
比赛场 bǐsài chǎng sân vận động
观众 guānzhòng khán giả
奥运会 Ào yùn huì Olympic
世界杯 shìjiè bēi World Cup
技能 jì néng kỹ năng
场地 chǎngdì sân vận động, sân chơi
技巧 jìqiǎo kỹ thuật, kỹ năng
竞争 jìngzhēng sự cạnh tranh, tranh đấu
团队 tuán duì đội, nhóm
精神 jīngshén tinh thần
健康 jiànkāng khỏe mạnh, sức khỏe
强壮 qiáng zhuàng mạnh mẽ, cường tráng
赛事 sài shì giải đấu, sự kiện thể thao
策略 cèlüè chiến lược
战术 zhàn shù chiến thuật
天赋 tiānfù tài năng bẩm sinh
潜力 qián lì tiềm năng
突破 tūpò phá vỡ, đột phá
超越 chāoyuè vượt qua
游泳池 yóuyǒngchí bể bơi
体育馆 tǐyùguǎn sân vận động
球场 qiúchǎng sân chơi
赢得 yíngdé giành được
输掉 shūdiào thua
参加 cānjiā tham gia
健壮 jiànzhuàng khỏe mạnh, cường tráng
精疲力尽 jīngpí lìjìn kiệt sức
体力 tǐlì thể lực
比赛场地 bǐsài chǎngdǐ sân thi đấu
奖牌 jiǎngpái huy chương
金牌 jīnpái huy chương vàng
银牌 yínpái huy chương bạc
铜牌 tóngpái huy chương đồng