Sở thích
Bộ từ vựng “Sở thích” cung cấp cho người học tiếng Trung cơ bản các từ vựng thường dùng để diễn tả sở thích cá nhân. Học liệu bao gồm danh sách từ vựng kèm phiên âm Hán Việt, phiên âm quốc tế và nghĩa tiếng Việt. Nội dung được thiết kế đơn giản, dễ hiểu, phù hợp với người mới bắt đầu học tiếng Trung online. Tài liệu này là nguồn học tiếng Trung miễn phí, hỗ trợ người học tích lũy từ vựng hiệu quả. Bộ từ vựng tập trung vào các từ liên quan đến sở thích, hoạt động giải trí và đam mê.
我喜欢看书。
Tôi thích đọc sách.
Cách dùng: Từ thông dụng, thể hiện sự yêu thích chung chung.
我的爱好是绘画。
Sở thích của tôi là vẽ tranh.
Cách dùng: Danh từ chỉ sở thích, thường dùng với động từ “有” (yǒu - có).
他热爱音乐。
Anh ấy yêu thích âm nhạc.
Cách dùng: Thể hiện sự yêu thích mãnh liệt hơn “喜欢”.
他对学习有很大的兴趣。
Anh ấy rất hứng thú với việc học tập.
Cách dùng: Chỉ sự hứng thú, sự quan tâm đến một cái gì đó.
我擅长游泳。
Tôi giỏi bơi lội.
Cách dùng: Chỉ khả năng và kỹ năng, thường dùng với sở thích.
他痴迷于游戏。
Anh ta đắm chìm trong trò chơi.
Cách dùng: Thể hiện sự đam mê sâu sắc, có phần tiêu cực nếu quá độ.
他对足球有着狂热的爱好。
Anh ấy có sở thích cuồng nhiệt về bóng đá.
Cách dùng: Mô tả sự yêu thích mãnh liệt, đôi khi hơi thái quá.
他醉心于绘画艺术。
Anh ấy đắm mình trong nghệ thuật hội họa.
Cách dùng: Tương tự “痴迷”, nhưng mang sắc thái tích cực hơn.
他陶醉在音乐的世界里。
Anh ấy đắm chìm trong thế giới âm nhạc.
Cách dùng: Nhấn mạnh trạng thái hạnh phúc khi say mê.
他喜欢收集邮票。
Anh ấy thích sưu tầm tem.
Cách dùng: Chỉ hành động thu thập các đồ vật, thông tin…
Lưu ý: Tài liệu không bao gồm bài tập luyện.
- Ghi nhớ thanh điệu: Sử dụng phương pháp ghi nhớ bằng hình ảnh, kết hợp với việc nghe và lặp lại nhiều lần để ghi nhớ thanh điệu chính xác.
- Mẹo nhớ chữ Hán: Phân tích cấu tạo chữ Hán, tìm kiếm mối liên hệ giữa các bộ thủ và nghĩa của từ để dễ dàng ghi nhớ.
- Cách dùng trong câu: Áp dụng các từ vựng vào các câu đơn giản, thực tế để hiểu rõ cách sử dụng trong giao tiếp.
- Ôn tập thường xuyên: Xem lại từ vựng mỗi ngày để củng cố kiến thức và tránh quên.
- Tìm kiếm thêm ví dụ: Tham khảo thêm các nguồn tài liệu tiếng Trung online khác để mở rộng vốn từ vựng.
Từ vựng
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 喜欢 | xǐhuan | thích |
| 爱好 | ài hào | sở thích |
| 热爱 | rè'ài | yêu thích, say mê |
| 兴趣 | xìngqù | sự hứng thú |
| 擅长 | shàn cháng | giỏi, thành thạo |
| 痴迷 | chī mí | say mê, đắm chìm |
| 狂热 | kuáng rè | cuồng nhiệt |
| 醉心 | zuì xīn | say mê, đắm mình |
| 陶醉 | táo zuì | say mê, đắm chìm |
| 收集 | shōují | sưu tầm |
| 欣赏 | xīn shǎng | thưởng thức, ngắm nhìn |
| 参与 | cān yù | tham gia |
| 追逐 | zhuī zhú | theo đuổi |
| 探索 | tàn suǒ | khám phá |
| 培养 | péi yǎng | trau dồi, bồi dưỡng |
| 追求 | zhuīqiú | theo đuổi, mưu cầu |
| 沉迷 | chén mí | say mê, đắm chìm (thường tiêu cực) |
| 迷恋 | mí liàn | say mê, si mê |
| 嗜好 | shì hào | thói quen, sở thích (mạnh mẽ) |
| 癖好 | pǐ hào | thói quen kỳ lạ, sở thích khác người |
| 娱乐 | yúlè | giải trí |
| 休闲 | xiūxián | giải trí, thư giãn |
| 消遣 | xiāo qiǎn | giải khuây, tiêu khiển |
| 运动 | yùndòng | thể thao, vận động |
| 绘画 | huì huà | vẽ tranh |
| 阅读 | yuèdú | đọc sách |
| 摄影 | shè yǐng | chụp ảnh |
| 音乐 | yīnyuè | âm nhạc |
| 舞蹈 | wǔdǎo | nhảy múa |
| 烹饪 | pēngrèn | nấu ăn |
| 旅行 | lǚ xíng | du lịch |
| 收藏 | shōucáng | sưu tập |
| 感兴趣 | gǎn xìng qù | quan tâm, hứng thú |
| 醉心于 | zuì xīn yú | say mê, đắm chìm trong |
| 享受 | xiǎngshòu | thưởng thức, tận hưởng |
| 放松 | fàngsōng | thư giãn |
| 写作 | xiězuò | viết |
| 跳舞 | tiào wǔ | nhảy múa |
| 唱歌 | chàng gē | hát |
| 游戏 | yóuxì | trò chơi |
| 电影 | diàn yǐng | phim điện ảnh |
| 书籍 | shūjí | sách |
| 电视 | diàn shì | tivi |
| 购物 | gòu wù | mua sắm |
| 种植 | zhòng zhí | trồng trọt |
| 养宠物 | yǎng chǒngwù | nuôi thú cưng |
| 品茶 | pǐn chá | thưởng trà |
| 咖啡 | kāfēi | cà phê |
| 美食 | měi shí | ẩm thực |
| 科技 | kē jì | công nghệ |
| 编程 | biān chéng | lập trình |
| 设计 | shè jì | thiết kế |
| DIY | DIY | tự làm |
| 手工 | shōugōng | thủ công |
| 酷爱 | kù'ài | yêu thích cuồng nhiệt |
| 精通 | jīngtōng | thành thạo, tinh thông |
| 旅游 | lǚyóu | du lịch/ chuyến du lịch |
| 集邮 | jíyóu | sưu tầm tem |
| 观赏 | guānshǎng | chiêm ngưỡng, thưởng thức |
| 听音乐 | tīng yīnyuè | nghe nhạc |
| 看电影 | kàn diànyǐng | xem phim |
| 看书 | kànshū | đọc sách |
| 绘画艺术 | huìhuà yìshù | nghệ thuật hội họa |
| 古典音乐 | gǔdiǎn yīnyuè | nhạc cổ điển |
| 流行音乐 | liúxíng yīnyuè | nhạc phổ biến |
| 体育运动 | tǐyù yùndòng | thể thao |
| 极限运动 | jíxiàn yùndòng | thể thao mạo hiểm |
| 休闲活动 | xiūxián huódòng | hoạt động giải trí |
| 业余爱好 | yèyú àihào | sở thích nghiệp dư |
| 个人爱好 | gèrén àihào | sở thích cá nhân |
| 着迷 | zháomí | mê mệt, say mê |
| 玩游戏 | wán yóuxì | chơi game |
| 园艺 | yuányì | làm vườn |
| 钓鱼 | diàoyú | câu cá |
| 登山 | dēngshān | leo núi |
| 骑车 | qí chē | đạp xe |
| 瑜伽 | yógā | yoga |
| 冥想 | míngxiǎng | thiền định |
| 烘焙 | hóngbèi | làm bánh |
| 手工艺 | shǒugōngyì | mỹ nghệ |
| 刺绣 | cìxiù | thêu |
| 编织 | biānzhī | đan, móc |
| 鉴赏 | jiànshǎng | đánh giá, thẩm định |
| 探险 | tànxiǎn | thám hiểm |
| 潜水 | qiányuǐ | lặn biển |
| 烹饪艺术 | pēngrèn yìshù | nghệ thuật ẩm thực |
| 入迷 | rù mí | say mê, trở nên đắm say |
| 水上运动 | shuǐshàng yùndòng | thể thao dưới nước |
| 球类运动 | qiú lèi yùndòng | thể thao nhóm |
| 烹饪技巧 | pēngrèn jìqiǎo | kỹ thuật nấu ăn |
| 摄影技术 | shèyǐng jìshù | kỹ thuật chụp ảnh |
| 电脑游戏 | diànnǎo yóuxì | trò chơi điện tử |
| 网络游戏 | wǎngluò yóuxì | trò chơi trực tuyến |
| 电子竞技 | diànzǐ jìngjì | thể thao điện tử |
| 休闲娱乐 | xiūxián yúlè | giải trí, thư giãn |
| 陶冶情操 | táoyě qíngcāo | trau dồi tâm hồn |
| 提升修养 | tíshēng xiūyǎng | nâng cao trình độ |
| 丰富生活 | fēngfù shēnghuó | làm phong phú cuộc sống |