Phim ảnh
Bộ từ vựng “Phim ảnh” này cung cấp cho người học tiếng Trung cơ bản các thuật ngữ liên quan đến điện ảnh, truyền hình và sản xuất phim. Học liệu tập trung vào từ vựng thường dùng, giúp người học nhanh chóng nắm bắt được các khái niệm cơ bản trong lĩnh vực này. Nội dung được biên soạn ngắn gọn, dễ hiểu, phù hợp với cả người mới bắt đầu học tiếng Trung online hoặc đang tìm kiếm tài liệu tiếng Trung miễn phí.
Bộ từ vựng bao gồm các từ vựng quan trọng như: 电影 (diàn yǐng): phim điện ảnh, 影片 (yǐng piàn): phim (chung), 电视剧 (diàn shì jù): phim truyền hình, 演员 (yǎn yuán): diễn viên, 角色 (jiǎo sè): nhân vật, 导演 (dǎo yǎn): đạo diễn, 剧情 (jù qíng): cốt truyện, 场景 (chǎng jǐng): cảnh phim, 拍摄 (pāi shè): quay phim, 制作 (zhì zuò): sản xuất, 上映 (shàng yìng): khởi chiếu, 票房 (piào fáng): phòng vé, 口碑 (kǒu bēi): lời khen chê, 特效 (tè xiào): hiệu ứng đặc biệt, và 主题 (zhǔ tí): chủ đề. Việc học từ vựng tiếng Trung hiệu quả đòi hỏi sự kiên trì và phương pháp phù hợp.
- Thanh điệu: Sử dụng phần mềm hỗ trợ đọc và ghi âm để luyện tập phát âm chính xác từng từ, chú ý đến sự khác biệt giữa các thanh điệu.
- Mẹo nhớ chữ Hán: Phân tích cấu tạo chữ Hán, liên tưởng hình ảnh hoặc câu chuyện để ghi nhớ dễ dàng hơn. Ví dụ: 字 (zì) – chữ, 电 (diàn) – điện, 影 (yǐng) – bóng, gộp lại thành 电影 (diàn yǐng) – phim điện ảnh.
- Cách dùng trong câu: Luyện tập đặt các từ vựng vào câu để hiểu rõ hơn về ngữ cảnh và cách sử dụng. Ví dụ: 这部电影的剧情很精彩。(zhè bù diàn yǐng de jù qíng hěn jīng cǎi.) – Phim này có cốt truyện rất hay.
- Ôn tập thường xuyên: Tạo flashcard hoặc sử dụng các ứng dụng học từ vựng để ôn tập mỗi ngày, củng cố kiến thức đã học.
- Ứng dụng thực tế: Xem phim, đọc bài báo hoặc tin tức bằng tiếng Trung để tiếp xúc với từ vựng trong ngữ cảnh thực tế.
Từ vựng
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 电影 | điện ảnh | Phim điện ảnh |
| 影片 | yǐng piàn | Phim (khái niệm chung) |
| 电视剧 | điện thị kịch | Phim truyền hình |
| 电影院 | điện ảnh viện | Rạp chiếu phim |
| 演员 | diễn viên | Diễn viên |
| 导演 | đạo diễn | Đạo diễn |
| 角色 | giác sắc | Nhân vật |
| 剧情 | cốt truyện | Cốt truyện |
| 场景 | cảnh tình | Cảnh phim |
| 特效 | thiệu hiệu | Hiệu ứng đặc biệt |
| 票房 | phi phòng | Doanh thu phòng vé |
| 口碑 | khẩu bối | Uy tín, lời đồn |
| 上映 | thượng ảnh | Khởi chiếu |
| 拍摄 | pháe chụp | Quay phim |
| 剪辑 | giản tập | Dựng phim |
| 喜剧 | hỉ kịch | Phim hài |
| 爱情片 | ái qíng piàn | Phim tình cảm |
| 动作片 | động tác phiến | Phim hành động |
| 科幻片 | khoa hoán phiến | Phim khoa học viễn tưởng |
| 恐怖片 | khủng bố phiến | Phim kinh dị |
| 纪录片 | ký lục phiến | Phim tài liệu |
| 动画片 | động họa phiến | Phim hoạt hình |
| 配音 | phối âm | Lồng tiếng |
| 字幕 | tự mục | Phụ đề |
| 海报 | hải báo | Áp phích phim |
| 预告片 | dự cáo phiến | Trailer phim |
| 主题 | chủ đề | Chủ đề |
| 评论 | bình luận | Bình luận |
| 观众 | quan chúng | Khán giả |
| 获奖 | hóu giải | Giành giải thưởng |
| 经典 | kinh điển | Cổ điển, kinh điển |
| 烂片 | làn piàn | Phim dở |
| 票房毒药 | piào fáng dú yào | Thuốc độc phòng vé |
| 续集 | xù jí | Phần tiếp theo |
| 系列 | xì liè | Loạt phim |
| 改编 | gǎi biān | Chuyển thể |
| 原创 | Nguyên sang | Nguyên tác, nguyên bản |
| 剧本 | cốt truyện | Kịch bản |
| 影评 | yǐng píng | bài phê bình phim |
| 佳作 | jiā zuò | tác phẩm xuất sắc |
| 艺术 | yì shù | nghệ thuật |
| 文化 | wén huà | văn hóa |