Thiên nhiên

  1. 小明
    今天天气真好!
    Jīntiān tiānqì zhēn hǎo!
    Hôm nay thời tiết thật tốt!
  2. 小丽
    是啊,阳光明媚的。
    Shì a, yángguāng míngmèi de.
    Đúng vậy, nắng ấm áp.
  3. 小明
    你看那蓝天白云!
    Nǐ kàn nà lántiān báiyún!
    Nhìn xem bầu trời xanh và những đám mây trắng kia!
  4. 小丽
    漂亮!像一幅画。
    Zhēn piàoliang! Xiàng yī fú huà.
    Thật đẹp! Giống như một bức tranh.
  5. 小明
    我们去公园走走吧?
    Wǒmen qù gōngyuán zǒu zǒu ba?
    Chúng ta đi dạo công viên nhé?
  6. 小丽
    好主意!我喜欢公园树木
    Hǎo zhǔyì! Wǒ xǐhuan gōngyuán de shùmù.
    Ý kiến hay đấy! Tôi thích cây cối trong công viên.
  7. 小明
    公园里还有很多花呢!
    Gōngyuán lǐ hái yǒu hěn duō huā ne!
    Trong công viên còn có rất nhiều hoa nữa!
  8. 小丽
    各种各样的,真好看
    Gè zhǒng gè yàng de, zhēn hǎokàn!
    Mọi loại khác nhau, thật đẹp!
  9. 小明
    喜欢那里的湖水,很清澈
    Wǒ xǐhuan nàlǐ de húshuǐ, hěn qīngchè.
    Tôi thích nước hồ ở đó, rất trong suốt.
  10. 小丽
    对啊,还能看到很多小鱼。
    Duì a, hái néng kàn dào hěn duō xiǎoyú.
    Đúng vậy, còn có thể nhìn thấy rất nhiều cá nhỏ.
  11. 小明
    自然真是太神奇了!
    Dàzìrán zhēnshi tài shénqí le!
    Thiên nhiên thật là kỳ diệu!
  12. 小丽
    是啊,让人心情舒畅。
    Shì a, ràng rén xīnqíng shūchàng.
    Đúng vậy, khiến cho người ta cảm thấy thoải mái.
  13. 小明
    我们应该保护环境
    Wǒmen yīnggāi bǎohù huánjìng.
    Chúng ta nên bảo vệ môi trường.
  14. 小丽
    没错,减少碳排放重要
    Méicuò, jiǎnshǎo tàn páifàng hěn zhòngyào.
    Đúng rồi, giảm lượng khí thải carbon rất quan trọng.
  15. 小明
    听说森林覆盖率下降了。
    Tīngshuō sēnlín fùgài lǜ xiàjiàng le.
    Nghe nói tỷ lệ che phủ rừng đã giảm xuống.
  16. 小丽
    是啊,这很令人担忧。
    Shì a, zhè hěn lìng rén dānyōu.
    Đúng vậy, điều này thật đáng lo ngại.
  17. 小明
    我们能做些什么呢?
    Wǒmen néng zuò xiē shénme ne?
    Chúng ta có thể làm gì đây?
  18. 小丽
    可以节约用水做起。
    Kěyǐ cóng jiéyuē yòngshuǐ zuò qǐ.
    Có thể bắt đầu từ tiết kiệm nước.
  19. 小明
    还有呢?例如植树造林?
    Hái yǒu ne? Lìrú zhíshù zàolín?
    Còn nữa không? Ví dụ như trồng cây?
  20. 小丽
    是的,多植树可以净化空气
    Shì de, duō zhí shù kěyǐ jìnghuà kōngqì.
    Đúng vậy, trồng nhiều cây có thể làm sạch không khí.
  21. 小明
    保护环境人人有责!
    Bǎohù huánjìng rénrén yǒuzé!
    Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mỗi người!
  22. 小丽
    我们一起努力吧!
    Wǒmen yīqǐ nǔlì ba!
    Chúng ta cùng nhau nỗ lực nhé!
  23. 小明
    好!一起守护美丽自然
    Hǎo! Yīqǐ shǒuhù měilì de zìrán.
    Được! Cùng nhau bảo vệ thiên nhiên tươi đẹp.

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明