Tiền tệ
Bộ từ vựng “Tiền tệ” cung cấp cho người học tiếng Việt những từ vựng cơ bản và thường dùng liên quan đến tiền bạc trong tiếng Trung. Học liệu bao gồm các từ chỉ đơn vị tiền tệ, các hành động liên quan đến tiền bạc như thanh toán, chuyển khoản, gửi và rút tiền, cùng các thuật ngữ liên quan như hóa đơn, biên lai và lãi suất. Nội dung được thiết kế ngắn gọn, dễ hiểu, phù hợp với người mới bắt đầu học tiếng Trung. Tài liệu này có thể được sử dụng kết hợp với các nguồn học tiếng Trung online khác để đạt hiệu quả cao hơn.
我有多少钱?
Tôi có bao nhiêu tiền?
Cách dùng: Từ rất thông dụng, dùng trong hầu hết các ngữ cảnh liên quan đến tiền.
人民币是中国的货币。
Nhân dân tệ là tiền tệ của Trung Quốc.
Cách dùng: Chỉ loại tiền tệ nói chung, thường dùng với từ chỉ quốc gia hoặc khu vực.
这件衣服一百元。
Cái áo này một trăm nguyên.
Cách dùng: Đơn vị tiền tệ chính thức của Trung Quốc.
一块钱等于十角。
Một đồng tiền bằng mười liền.
Cách dùng: Ít dùng trong giao tiếp hàng ngày, thường dùng trong tính toán chính xác.
五角等于五十分。
Năm liền bằng năm mươi xu.
Cách dùng: Ít dùng trong giao tiếp hàng ngày, thường dùng trong tính toán chính xác.
给我五块钱。
Cho tôi năm khối tiền.
Cách dùng: Cách nói thông tục hơn '元', thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
请付款。
Làm ơn thanh toán.
Cách dùng: Chỉ hành động trả tiền.
您可以选择多种支付方式。
Bạn có thể chọn nhiều cách thức thanh toán.
Cách dùng: Từ trang trọng hơn '付', thường dùng trong văn viết hoặc giao tiếp chính thức.
请给我收据。
Làm ơn cho tôi biên lai.
Cách dùng: Giấy chứng nhận đã thanh toán.
这是你的发票。
Đây là hóa đơn của bạn.
Cách dùng: Giấy tờ chứng minh giao dịch mua bán hàng hóa.
Mẹo học nhanh:
- Thanh điệu: Ghi nhớ thanh điệu của từng từ bằng cách đọc to và lặp lại nhiều lần. Sử dụng các ứng dụng học tiếng Trung online để luyện tập.
- Mẹo nhớ chữ Hán: Tìm kiếm hình ảnh minh họa hoặc liên tưởng hình ảnh cho từng chữ Hán để ghi nhớ dễ hơn. Ví dụ: 元 (yuán) có thể liên tưởng đến hình ảnh một đồng tiền.
- Cách dùng trong câu: Luyện tập đặt các từ vựng vào câu để hiểu rõ hơn cách sử dụng trong ngữ cảnh thực tế. Tham khảo các ví dụ trong sách giáo khoa hoặc trên các trang web học tiếng Trung miễn phí.
- Phân loại từ: Nhóm các từ vựng theo chủ đề nhỏ (ví dụ: đơn vị tiền tệ, hành động liên quan đến tiền) để dễ ghi nhớ và hệ thống hóa kiến thức.
- Ôn tập thường xuyên: Ôn tập từ vựng mỗi ngày để củng cố kiến thức. Sử dụng flashcards hoặc các ứng dụng học từ vựng để hỗ trợ quá trình ôn tập.
Từ vựng
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 钱 | qián | tiền |
| 币 | bì | tiền tệ, đồng tiền |
| 元 | yuán | nguyên (đơn vị tiền tệ Trung Quốc) |
| 角 | jiǎo | liền (phần mười của nguyên) |
| 分 | fēn | xu (phần trăm của nguyên) |
| 块 | kuài | khuối (một cách nói khác của 'nguyên') |
| 付 | fù | trả, thanh toán |
| 支付 | zhīfù | thanh toán |
| 收据 | shōujù | biên lai |
| 发票 | fā piào | hóa đơn |
| 汇款 | huì kuǎn | chuyển khoản |
| 存款 | cúnkuǎn | gửi tiền |
| 取款 | qǔ kuǎn | rút tiền |
| 贷款 | dài kuǎn | vay tiền |
| 利息 | lì xī | lãi suất |
| 预算 | yùsuàn | ngân sách |
| 费用 | fèi yòng | phí tổn, chi phí |
| 价格 | jiàgé | giá cả |
| 成本 | chéngběn | chi phí sản xuất |
| 收入 | shōurù | thu nhập |
| 支出 | zhī chū | chi tiêu |
| 贫穷 | pínqióng | nghèo khó |
| 富有 | fù yǒu | giàu có |
| 破产 | pò chǎn | phá sản |
| 投资 | tóuzī | đầu tư |
| 股票 | gǔ piào | cổ phiếu |
| 债务 | zhàiwù | nợ nần |
| 银行 | yínháng | ngân hàng |
| 信用卡 | xìn yòng kǎ | thẻ tín dụng |
| 现金 | xiànjīn | tiền mặt |
| 财富 | cáifù | tài sản, của cải |
| 人民币 | rénmínbì | nhân dân tệ |
| 美元 | měi yuán | đô la Mỹ |
| 欧元 | ōuyuán | euro |
| 汇率 | huìlǜ | tỷ giá hối đoái |
| 兑换 | duìhuàn | đổi tiền |
| 收益 | shōuyì | thu nhập, lợi nhuận |
| 银行卡 | yínháng kǎ | thẻ ngân hàng |
| 账单 | zhàngdān | hóa đơn |
| 工资 | gōngzī | lương |
| 奖金 | jiǎng jīn | thưởng |
| 捐款 | juān kuǎn | quyên góp |
| 货币 | huòbì | tiền tệ |
| 英镑 | yīngbàng | bảng Anh |
| 日元 | rìyuán | yen Nhật |
| 付款 | fùkuǎn | trả tiền |
| 收款 | shōukuǎn | thu tiền |
| 利润 | lìrùn | lợi nhuận |
| 交易 | jiāoyì | giao dịch (n/v) |
| 市场 | shìchǎng | thị trường |
| 经济 | jīngjì | kinh tế |
| 亏损 | kuīsǔn | thiệt hại, lỗ |
| 借款 | jièkuǎn | vay mượn |
| 偿还 | chánghuán | trả nợ |
| 理财 | lǐcái | quản lý tài chính |
| 富裕 | fùyù | giàu có, sung túc |
| 节俭 | jiéjiǎn | tiết kiệm |
| 挥霍 | huīhuò | phung phí |
| 商业 | shāngyè | thương mại |
| 金融 | jīnróng | tài chính |
| 保险 | bǎoxiǎn | bảo hiểm |
| 税收 | shuìshōu | thuế |
| 资产 | zīchǎn | tài sản |
| 毛 | máo | hào (phần mười của nguyên, thông tục) |
| 钱包 | qiánbāo | ví tiền |
| 通货膨胀 | tōnghuò péngzhàng | lạm phát |
| 通货紧缩 | tōnghuò jǐnsuō | suy thoái kinh tế |
| 财务 | cáiwù | tài chính |
| 会计 | kuàijì | kế toán |
| 支票 | zhīpiào | séc |
| 花费 | huāfèi | chi phí, tiêu tốn |
| 赤字 | chìzì | thâm hụt ngân sách |
| 负债 | fùzhài | nợ nần |
| 节约 | jiéyuē | tiết kiệm |
| 投资回报率 | tóuzī huíbàolǜ | tỷ suất lợi nhuận đầu tư (ROI) |