Nhà hàng
Bộ từ vựng “Nhà hàng” cung cấp cho người học tiếng Trung cơ bản các từ vựng thường dùng khi đến nhà hàng. Học liệu bao gồm từ vựng về các loại nhà hàng, món ăn, gọi món, thanh toán và miêu tả vị của món ăn. Nội dung được thiết kế ngắn gọn, dễ hiểu, phù hợp với người mới bắt đầu học tiếng Trung. Tài liệu này hỗ trợ người học tự học tiếng Trung online hiệu quả, bổ sung kiến thức từ vựng tiếng Trung miễn phí. Bạn có thể tham khảo thêm các nguồn học tiếng Trung online khác để củng cố kiến thức.
这家饭店很有名。
Nhà hàng này rất nổi tiếng.
Cách dùng: Từ chung chỉ nơi ăn uống và nghỉ ngơi, thường dùng cho những nơi quy mô lớn.
这家餐厅的菜很好吃。
Món ăn ở nhà hàng này rất ngon.
Cách dùng: Từ chỉ nơi ăn uống, thường dùng cho nhà hàng có không gian sang trọng hoặc phục vụ nhiều món ăn.
这家饭馆生意很好。
Quán ăn này làm ăn rất tốt.
Cách dùng: Từ chỉ quán ăn bình dân, có thể là quán nhỏ hoặc quán lớn.
这道菜很好吃。
Món này rất ngon.
Cách dùng: Từ chung chỉ món ăn, có thể là món mặn hoặc món rau.
我们来点菜吧。
Chúng ta gọi món thôi nào.
Cách dùng: Chỉ hành động chọn món ăn từ thực đơn.
请给我一份菜单。
Làm ơn cho tôi một cái thực đơn.
Cách dùng: Chỉ danh sách các món ăn được phục vụ.
服务员,买单!
Nhân viên phục vụ, tính tiền!
Cách dùng: Chỉ người làm việc phục vụ khách hàng trong nhà hàng.
请问,可以结账了吗?
Xin lỗi, có thể tính tiền được chưa?
Cách dùng: Chỉ hành động thanh toán hóa đơn.
买单!
Tính tiền!
Cách dùng: Cách nói ngắn gọn hơn của '结账', thường dùng trong giao tiếp thân mật.
请给我账单。
Làm ơn cho tôi hóa đơn.
Cách dùng: Chỉ giấy ghi chi tiết các món ăn và tổng số tiền cần thanh toán.
Danh sách từ vựng được sắp xếp theo chủ đề, kèm phiên âm Hán Việt và Pinyin, giúp người học dễ dàng ghi nhớ và phát âm chuẩn xác. Việc học từ vựng tiếng Trung hiệu quả đòi hỏi sự kiên trì và phương pháp học tập phù hợp.
- Ghi nhớ thanh điệu: Sử dụng các bài hát, video hoặc phần mềm học tập có tích hợp chức năng luyện tập thanh điệu để ghi nhớ chính xác.
- Mẹo nhớ chữ Hán: Phân tích cấu tạo chữ Hán, liên tưởng hình ảnh hoặc câu chuyện để ghi nhớ dễ dàng hơn. Ví dụ: 饭 (fàn – cơm) có bộ 米 (mǐ – gạo).
- Cách dùng trong câu: Học cách sử dụng từ vựng trong các câu đơn giản, thực tế, liên quan đến việc đi ăn ở nhà hàng. Ví dụ: 我想点菜 (Wǒ xiǎng diǎncài – Tôi muốn gọi món).
- Ôn tập thường xuyên: Tạo flashcard hoặc sử dụng các ứng dụng học từ vựng để ôn tập mỗi ngày, củng cố kiến thức đã học.
- Kết hợp thực hành: Thử áp dụng từ vựng đã học trong các tình huống thực tế, ví dụ như gọi món ăn tại nhà hàng hoặc trò chuyện với người bản ngữ.
Từ vựng
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 饭店 | fàn diàn | khách sạn, nhà hàng |
| 餐厅 | cāntīng | nhà hàng |
| 饭馆 | fànguǎn | quán ăn, quán nhậu |
| 菜 | cài | món ăn, rau |
| 点菜 | diǎn cài | gọi món |
| 菜单 | cài dān | thực đơn |
| 服务员 | fúwùyuán | nhân viên phục vụ |
| 结账 | jié zhàng | tính tiền |
| 买单 | mǎi dān | tính tiền |
| 账单 | zhàngdān | hóa đơn |
| 好吃 | hǎo chī | ngon |
| 难吃 | nán chī | dở |
| 味道 | wèi dào | vị, mùi vị |
| 辣 | là | cay |
| 甜 | tián | ngọt |
| 酸 | suān | chua |
| 咸 | xián | mặn |
| 苦 | kǔ | đắng |
| 预定 | yù dìng | đặt trước |
| 桌子 | zhuō zi | bàn |
| 椅子 | yǐzi | ghế |
| 价格 | jiàgé | giá cả |
| 便宜 | piányi | rẻ |
| 贵 | guì | đắt |
| 份 | fèn | phần |
| 饮料 | yǐn liào | nước uống |
| 酒 | jiǔ | rượu |
| 啤酒 | píjiǔ | bia |
| 厨师 | chúshī | đầu bếp |
| 厨房 | chúfáng | nhà bếp |
| 特色菜 | tèsè cài | món ăn đặc sản |
| 满意 | mǎnyì | hài lòng |
| 不好吃 | bù hǎo chī | không ngon |
| 预订 | yùdìng | đặt trước |
| 座位 | zuòwèi | chỗ ngồi |
| 水 | shuǐ | nước |
| 咖啡 | kāfēi | cà phê |
| 茶 | chá | trà |
| 汤 | tāng | canh |
| 米饭 | mǐfàn | cơm |
| 面条 | miàntiáo | mì |
| 小吃 | xiǎochī | đồ ăn vặt |
| 甜点 | tiándiǎn | món tráng miệng |
| 碗 | wǎn | bát |
| 盘 | pán | đĩa |
| 瓶 | píng | chai |
| 杯 | bēi | ly |
| 优惠 | yōuhuì | khuyến mãi |
| 折扣 | zhékǒu | giảm giá |
| 信用卡 | xìnyòngkǎ | thẻ tín dụng |
| 现金 | xiànjīn | tiền mặt |
| 支付宝 | zhǐfùbǎo | Alipay |
| 微信支付 | wēixìn zhīfù | thanh toán bằng WeChat Pay |
| 酒店 | jiǔdiàn | khách sạn; nhà hàng (có khi kèm dịch vụ lưu trú) |
| 口味 | kǒuwèi | khẩu vị |
| 葡萄酒 | pútáocái | rượu vang |
| 果汁 | guǒzhī | nước ép trái cây |
| 蛋糕 | dàngāo | bánh ngọt |
| 冰淇淋 | bīngqílín | kem |
| 投诉 | tōusù | khiếu nại |
| 消费 | xiāofèi | tiêu dùng; chi tiêu |
| 海鲜 | hǎixiān | hải sản |
| 自助餐 | zìzhùcān | buffet |
| 西餐 | xīcān | món ăn phương Tây |
| 中餐 | zhōngcān | món ăn Trung Quốc |
| 快餐 | kuàicān | ăn nhanh |
| 烤肉 | kǎoròu | thịt nướng |
| 火锅 | huǒguō | lẩu |
| 餐馆 | cānguǎn | quán ăn |
| 菜谱 | cài pǔ | thực đơn |
| 酒水 | jiǔ shuǐ | rượu, nước |
| 烧烤 | shāo kǎo | nướng |
| 美味 | měi wèi | ngon |
| 可口 | kě kǒu | ngon miệng |
| 新鲜 | xīn xiān | tươi |
| 环境 | huán jìng | môi trường |
| 气氛 | qì fēn | bầu không khí |
| 优雅 | yōu yǎ | thanh lịch |
| 舒适 | shū shì | thoải mái |
| 预约 | yù yuē | đặt trước |
| 取消 | qǔ xiāo | hủy bỏ |
| 打包 | dǎ bāo | gói mang đi |
| 付钱 | fù qián | trả tiền |
| 肉 | ròu | thịt |
| 蔬菜 | shū cài | rau |
| 红酒 | hóng jiǔ | rượu vang đỏ |
| 精致 | jīng zhì | tinh tế |
| 特色 | tè sè | đặc sắc |
| 白酒 | báijiǔ | rượu trắng |
| 服务 | fúwù | phục vụ |
| 小费 | xiǎofèi | tiền boa |
| 账 | zhàng | hóa đơn, tiền |
| 盘子 | pánzi | đĩa |
| 筷子 | kuàizi | đũa |
| 勺子 | sháozi | thìa |
| 刀叉 | dāochā | dao dĩa |
| 不满意 | bù mǎnyì | không hài lòng |
| 份量 | fènlìang | khẩu phần |
| 套餐 | tāocān | set món |