Ô nhiễm
Bộ từ vựng “Ô nhiễm” này cung cấp cho người học tiếng Trung những từ vựng thiết yếu liên quan đến vấn đề môi trường. Bộ từ vựng bao gồm các từ miêu tả các loại ô nhiễm khác nhau, nguyên nhân gây ô nhiễm và các giải pháp khắc phục. Học viên có thể sử dụng bộ từ vựng này để đọc và hiểu các bài báo, tài liệu về môi trường bằng tiếng Trung, cũng như tham gia thảo luận về các vấn đề môi trường một cách hiệu quả. Tài liệu này phù hợp cho mọi trình độ, từ người mới bắt đầu đến người học nâng cao. Việc học từ vựng tiếng Trung hiệu quả có thể được hỗ trợ bởi các nguồn học tập trực tuyến như Tiếng Trung Online.
环境污染日益严重。
Ô nhiễm môi trường ngày càng nghiêm trọng.
Cách dùng: Từ rất thông dụng, dùng để chỉ sự ô nhiễm nói chung. Có thể dùng như danh từ (sự ô nhiễm) hoặc động từ (làm ô nhiễm).
空气污染严重影响人们的健康。
Ô nhiễm không khí ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe con người.
Cách dùng: Chỉ sự ô nhiễm cụ thể là không khí.
水污染导致水资源短缺。
Ô nhiễm nước dẫn đến thiếu hụt tài nguyên nước.
Cách dùng: Chỉ ô nhiễm cụ thể là nguồn nước.
土壤污染会影响农作物生长。
Ô nhiễm đất sẽ ảnh hưởng đến sự sinh trưởng của cây trồng.
Cách dùng: Chỉ sự ô nhiễm cụ thể là đất.
噪音污染让人难以忍受。
Ô nhiễm tiếng ồn khiến người ta khó chịu.
Cách dùng: Chỉ sự ô nhiễm tiếng ồn.
光污染影响人们的睡眠。
Ô nhiễm ánh sáng ảnh hưởng đến giấc ngủ của mọi người.
Cách dùng: Chỉ sự ô nhiễm ánh sáng.
不要乱扔垃圾。
Đừng vứt rác bừa bãi.
Cách dùng: Chỉ rác thải nói chung.
处理工业废物刻不容缓。
Xử lý chất thải công nghiệp không thể chậm trễ.
Cách dùng: Chỉ các chất thải, thường là từ công nghiệp.
汽车排放的废气污染空气。
Khí thải ô tô làm ô nhiễm không khí.
Cách dùng: Chỉ khí thải từ phương tiện giao thông hoặc công nghiệp.
工厂排放的废水污染河流。
Nước thải nhà máy làm ô nhiễm sông.
Cách dùng: Chỉ nước thải từ công nghiệp hoặc sinh hoạt.
Mẹo học nhanh:
- Thanh điệu: Ghi nhớ thanh điệu của từng từ bằng cách luyện tập đọc to và ghi âm lại. Sử dụng các ứng dụng học tiếng Trung online để kiểm tra phát âm.
- Mẹo nhớ chữ Hán: Phân tích cấu tạo chữ Hán, tìm kiếm mối liên hệ giữa các bộ thủ và nghĩa của từ. Ví dụ: “水” (shuǐ – nước) trong “水污染” (shuǐ wūrǎn – ô nhiễm nước).
- Cách dùng trong câu: Học cách sử dụng các từ vựng trong câu thông qua việc đọc các ví dụ và tự tạo câu.
- Từ điển: Sử dụng từ điển tiếng Trung để tra cứu nghĩa và ví dụ cụ thể của từng từ.
- Luyện tập thường xuyên: Áp dụng từ vựng đã học vào các bài tập viết và nói để củng cố kiến thức.
Từ vựng
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 污染 | wū rǎn | ô nhiễm |
| 空气污染 | kōngqì wūrǎn | ô nhiễm không khí |
| 水污染 | shuǐ wū rǎn | ô nhiễm nước |
| 土壤污染 | tǔrǎng wūrǎn | ô nhiễm đất |
| 噪音污染 | zàoyīn wūrǎn | ô nhiễm tiếng ồn |
| 光污染 | guāng wūrǎn | ô nhiễm ánh sáng |
| 垃圾 | lājī | rác |
| 废物 | fèi wù | phế thải |
| 废气 | fèi qì | khí thải |
| 废水 | fèi shuǐ | nước thải |
| 排放 | páifàng | xả thải |
| 治理 | zhìlǐ | chỉnh trị, xử lý |
| 保护 | bǎo hù | bảo vệ |
| 环保 | huánbǎo | bảo vệ môi trường |
| 可持续发展 | kě chí xù fā zhǎn | phát triển bền vững |
| 碳排放 | tàn páifàng | phát thải carbon |
| 温室气体 | wēnshì qìtǐ | khí nhà kính |
| 全球变暖 | quánqiú biàn nuǎn | nóng lên toàn cầu |
| 酸雨 | suān yǔ | mưa axit |
| 臭氧层破坏 | chòuyǎngcéng pòhuài | sự phá hủy tầng ozone |
| 生态系统 | shēng tài xì tǒng | hệ sinh thái |
| 环境 | huánjìng | môi trường |
| 资源 | zīyuán | tài nguyên |
| 可再生能源 | kě zài shēng néng yuán | năng lượng tái tạo |
| 节能减排 | jié néng jiǎn pái | tiết kiệm năng lượng, giảm phát thải |
| 循环经济 | xúnhuán jīngjì | kinh tế tuần hoàn |
| 低碳生活 | dī tàn shēnghuó | cuộc sống ít carbon |
| 碳中和 | tàn zhōng hé | trung hòa carbon |
| 生态平衡 | shēng tài píng héng | cân bằng sinh thái |
| 可持续 | kě chí sú | bền vững |
| 污染物 | wūrǎnwù | chất gây ô nhiễm |
| 生态 | shēng tài | sinh thái |
| 平衡 | pínghéng | cân bằng |
| 破坏 | pòhuài | phá hoại |
| 减排 | jiǎn pái | giảm thải |
| 节能 | jié néng | tiết kiệm năng lượng |
| 低碳 | dī tàn | thấp carbon |
| 绿色 | lǜsè | xanh |
| 臭氧层 | chòu yǎng céng | tầng ozone |
| 温室效应 | wēnshì xiàoyìng | hiệu ứng nhà kính |
| 沙漠化 | shāmòhuà | sa mạc hóa |
| 砍伐 | kǎnfá | chặt phá |
| 化肥 | huàféi | phân bón hóa học |
| 农药 | nóngyào | thuốc trừ sâu |
| 重金属 | zhòng jǐnshǔ | kim loại nặng |
| 塑料 | sùliào | nhựa |
| 降解 | jiàngjiě | phân hủy |
| 危害 | wēihài | gây hại |
| 预防 | yùfáng | phòng ngừa |
| 白色污染 | báisè wū rǎn | ô nhiễm trắng (rác thải nhựa) |
| 严重 | yánzhòng | nghiêm trọng |
| 影响 | yǐngxiǎng | ảnh hưởng |
| 健康 | jiànkāng | sức khỏe |
| 措施 | cuòshī | biện pháp |
| 有效 | yǒuxiào | hiệu quả |
| 政府 | zhèngfǔ | chính phủ |
| 意识 | yìshí | ý thức |
| 提高 | tígāo | nâng cao |
| 全球性 | quánqiú xìng | toàn cầu |
| 问题 | wèntí | vấn đề |
| 解决 | jiějué | giải quyết |
| 气候变化 | qìhòu biànhuà | biến đổi khí hậu |