-
小明
Jīntiān kōngqì zhēn chā!
Hôm nay không khí thật tệ!
-
小丽
Shì a, wúmái hǎo yánzhòng.
Đúng vậy, sương mù dày đặc quá.
-
小明
Gǎnjué hūxī dōu bù shùnchàng.
Cảm giác thở không thông.
-
小丽
Duì a, wūrǎn tài yánzhòng le.
Đúng rồi, ô nhiễm quá nghiêm trọng.
-
小明
Zhǔyào shì shénme wūrǎn ne?
Chủ yếu là ô nhiễm gì vậy?
-
小丽
Qìchē wěiqì hé gōngchǎng páifàng.
Khí thải ô tô và khí thải nhà máy.
-
小明
还有其他的吗?
Hái yǒu qítā de ma?
Còn có những thứ khác không?
-
小丽
Lèsè fén shāo yě shì yīgè yuányīn.
Đốt rác cũng là một nguyên nhân.
-
小明
Nà wǒmen néng zuò xiē shénme ne?
Vậy chúng ta có thể làm gì đây?
-
小丽
Dī tàn chūxíng, jiǎnshǎo wūrǎn.
Đi lại ít khí thải carbon, giảm ô nhiễm.
-
小明
Lìrú qí zìxíngchē huòzhě zuò gōngjiāo?
Ví dụ như đi xe đạp hoặc đi xe buýt?
-
小丽
是的,尽量少开私家车。
Shì de, jǐnliàng shǎo kāi sījiāchē.
Đúng rồi, cố gắng lái xe hơi ít đi.
-
小明
Wǒmen hái kěyǐ cānyù huánbǎo huódòng.
Chúng ta còn có thể tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường.
-
小丽
Duì, zhíshù zàolín yě hěn zhòngyào.
Đúng, trồng cây cũng rất quan trọng.
-
小明
Zhèngfǔ yě yīnggāi jiāqiáng jiānguǎn lìdù.
Chính phủ cũng nên tăng cường giám sát.
-
小丽
是的,这是个系统工程。
Shì de, zhè shì gè xìtǒng gōngchéng.
Đúng vậy, đây là một dự án hệ thống.
-
小明
Bǎohù huánjìng rénrén yǒuzé a!
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mỗi người!
-
小丽
没错,从自身做起吧。
Méicuò, cóng zìshēn zuò qǐ ba.
Đúng rồi, hãy bắt đầu từ chính mình.
-
小明
Jiǎnshǎo sùliàodài de shǐyòng yě hěn zhòngyào.
Giảm sử dụng túi nilon cũng rất quan trọng.
-
小丽
Duì, jiéyuē zīyuán, bǎohù huánjìng.
Đúng, tiết kiệm tài nguyên, bảo vệ môi trường.
-
小明
Xīwàng wèilái kōngqì néng gèng hǎo xiē.
Hy vọng tương lai không khí sẽ tốt hơn.
-
小丽
我也是这么想的。
Wǒ yě shì zhème xiǎng de.
Tôi cũng nghĩ vậy.
-
小明
Yīqǐ nǔlì ba!
Cùng nhau cố gắng nhé!