Ô nhiễm

  1. 小明
    今天空气真差!
    Jīntiān kōngqì zhēn chā!
    Hôm nay không khí thật tệ!
  2. 小丽
    是啊,雾霾严重
    Shì a, wúmái hǎo yánzhòng.
    Đúng vậy, sương mù dày đặc quá.
  3. 小明
    感觉呼吸都不顺畅。
    Gǎnjué hūxī dōu bù shùnchàng.
    Cảm giác thở không thông.
  4. 小丽
    对啊,污染严重了。
    Duì a, wūrǎn tài yánzhòng le.
    Đúng rồi, ô nhiễm quá nghiêm trọng.
  5. 小明
    主要是什么污染呢?
    Zhǔyào shì shénme wūrǎn ne?
    Chủ yếu là ô nhiễm gì vậy?
  6. 小丽
    汽车尾气和工厂排放
    Qìchē wěiqì hé gōngchǎng páifàng.
    Khí thải ô tô và khí thải nhà máy.
  7. 小明
    还有其他的吗?
    Hái yǒu qítā de ma?
    Còn có những thứ khác không?
  8. 小丽
    垃圾焚烧也是一个原因。
    Lèsè fén shāo yě shì yīgè yuányīn.
    Đốt rác cũng là một nguyên nhân.
  9. 小明
    那我们能做些什么呢?
    Nà wǒmen néng zuò xiē shénme ne?
    Vậy chúng ta có thể làm gì đây?
  10. 小丽
    低碳出行,减少污染
    Dī tàn chūxíng, jiǎnshǎo wūrǎn.
    Đi lại ít khí thải carbon, giảm ô nhiễm.
  11. 小明
    例如骑自行车或者坐公交?
    Lìrú qí zìxíngchē huòzhě zuò gōngjiāo?
    Ví dụ như đi xe đạp hoặc đi xe buýt?
  12. 小丽
    是的,尽量少开私家车。
    Shì de, jǐnliàng shǎo kāi sījiāchē.
    Đúng rồi, cố gắng lái xe hơi ít đi.
  13. 小明
    我们还可以参与环保活动
    Wǒmen hái kěyǐ cānyù huánbǎo huódòng.
    Chúng ta còn có thể tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường.
  14. 小丽
    对,植树造林也很重要
    Duì, zhíshù zàolín yě hěn zhòngyào.
    Đúng, trồng cây cũng rất quan trọng.
  15. 小明
    政府也应该加强监管力度。
    Zhèngfǔ yě yīnggāi jiāqiáng jiānguǎn lìdù.
    Chính phủ cũng nên tăng cường giám sát.
  16. 小丽
    是的,这是个系统工程。
    Shì de, zhè shì gè xìtǒng gōngchéng.
    Đúng vậy, đây là một dự án hệ thống.
  17. 小明
    保护环境人人有责啊!
    Bǎohù huánjìng rénrén yǒuzé a!
    Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mỗi người!
  18. 小丽
    没错,从自身做起吧。
    Méicuò, cóng zìshēn zuò qǐ ba.
    Đúng rồi, hãy bắt đầu từ chính mình.
  19. 小明
    减少塑料袋的使用也很重要
    Jiǎnshǎo sùliàodài de shǐyòng yě hěn zhòngyào.
    Giảm sử dụng túi nilon cũng rất quan trọng.
  20. 小丽
    对,节约资源保护环境
    Duì, jiéyuē zīyuán, bǎohù huánjìng.
    Đúng, tiết kiệm tài nguyên, bảo vệ môi trường.
  21. 小明
    希望未来空气能更好些。
    Xīwàng wèilái kōngqì néng gèng hǎo xiē.
    Hy vọng tương lai không khí sẽ tốt hơn.
  22. 小丽
    我也是这么想的。
    Wǒ yě shì zhème xiǎng de.
    Tôi cũng nghĩ vậy.
  23. 小明
    Yīqǐ nǔlì ba!
    Cùng nhau cố gắng nhé!

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明