Lễ hội
Bộ từ vựng “Lễ hội” này cung cấp cho người học tiếng Việt những từ vựng cơ bản và thường dùng liên quan đến các lễ hội truyền thống và hiện đại của Trung Quốc. Nội dung tập trung vào từ vựng, giúp người học nhanh chóng nắm bắt được các thuật ngữ cần thiết để giao tiếp về chủ đề này. Tài liệu phù hợp cho cả người mới bắt đầu và người đã có nền tảng tiếng Trung. Học viên có thể kết hợp bộ từ vựng này với các nguồn học tiếng Trung online khác để đạt hiệu quả cao hơn. Tài liệu được biên soạn với mục tiêu giúp người học tiếp cận tiếng Trung một cách dễ dàng và hiệu quả.
Một số ví dụ từ vựng bao gồm: 节日 (jié rì): lễ hội; 庆典 (qìngdiǎn): lễ kỷ niệm, nghi lễ; 庆祝 (qìngzhù): tổ chức lễ kỷ niệm, chúc mừng; 春节 (Chūnjié): Tết Nguyên đán; 中秋节 (Zhōngqiūjié): Tết Trung thu; 国庆节 (Guóqìngjié): Quốc khánh; 元宵节 (Yuánxiāojié): Tết Nguyên tiêu; 端午节 (Duānwǔjié): Tết Đoan Ngọ; 灯笼 (dēnglong): lồng đèn; 鞭炮 (biānpào): pháo; 烟花 (yānhuā): pháo hoa; 舞狮 (wǔshī): múa sư tử; 舞龙 (wǔlóng): múa rồng; 表演 (biǎoyǎn): biểu diễn; 气氛 (qìfēn): không khí.
- Mẹo học thanh điệu: Sử dụng phần mềm ghi âm để luyện tập phát âm chính xác từng từ, chú ý đến sự khác biệt giữa các thanh điệu.
- Mẹo nhớ chữ Hán: Liên tưởng hình ảnh, câu chuyện hoặc từ khóa liên quan đến nghĩa của chữ Hán để ghi nhớ dễ dàng hơn.
- Cách dùng trong câu: Áp dụng từ vựng vào các câu ví dụ cụ thể, chú trọng ngữ cảnh sử dụng.
- Luyện tập viết: Viết lại các từ vựng nhiều lần để củng cố trí nhớ.
- Ôn tập thường xuyên: Dành thời gian ôn tập từ vựng mỗi ngày để duy trì kiến thức.
Từ vựng
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 节日 | jié rì | lễ hội |
| 庆典 | qìng diǎn | lễ kỷ niệm, nghi lễ |
| 庆祝 | qìng zhù | tổ chức lễ kỷ niệm, chúc mừng |
| 春节 | Chūnjié | Tết Nguyên đán |
| 中秋节 | zhōng qiū jié | Tết Trung thu |
| 国庆节 | guó qìng jié | Quốc khánh |
| 元宵节 | yuánxiāojié | Tết Nguyên tiêu |
| 端午节 | Duānwǔjié | Tết Đoan Ngọ |
| 灯笼 | dēnglong | lồng đèn |
| 鞭炮 | biān pào | pháo |
| 烟花 | yān huā | pháo hoa |
| 舞狮 | wǔ shī | múa sư tử |
| 舞龙 | wǔ lóng | múa rồng |
| 表演 | biǎo yǎn | biểu diễn |
| 气氛 | qìfēn | không khí |
| 热闹 | rè nao | náo nhiệt |
| 喜庆 | xǐ qìng | hân hoan, vui vẻ |
| 传统 | chuán tǒng | truyền thống |
| 习俗 | xí sú | phong tục |
| 活动 | huó dòng | hoạt động |
| 仪式 | yíshì | nghi lễ |
| 祝福 | zhùfú | chúc phúc |
| 喜悦 | xǐ yuè | niềm vui |
| 欢庆 | huān qìng | hân hoan, vui mừng |
| 盛大 | shèng dà | hoành tráng |
| 隆重 | lóng zhòng | long trọng |
| 喜气洋洋 | xǐ qì yáng yáng | rộn ràng, vui vẻ |
| 热闹非凡 | rènao fēifán | náo nhiệt vô cùng |
| 阖家欢乐 | hé jiā huān lè | cả nhà vui vẻ |
| 祈福 | qí fú | cầu phúc |
| 新年 | xīn nián | Năm mới |
| 祭祀 | jì sì | Cúng tế |
| 游行 | yóuxíng | Diễu hành |
| 庆祝活动 | qìng zhù huó dòng | Hoạt động kỷ niệm |
| 节日气氛 | jiérì qìfēn | Không khí lễ hội |
| 狂欢 | kuáng huān | cuồng hoan, vui vẻ tột độ |
| 烟火 | yān huǒ | pháo hoa |
| 快乐 | kuài lè | vui vẻ |
| 假期 | jià qī | kỳ nghỉ |
| 丰富多彩 | fēng fù duō cǎi | phong phú đa dạng |
| 精彩 | jīng cǎi | tuyệt vời, sống động |
| 拜年 | bài nián | chúc Tết |
| 赏月 | shǎng yuè | ngắm trăng |
| 灯会 | dēng huì | hội đèn lồng |
| 主题 | zhǔ tí | chủ đề |
| 喜气 | xǐ qì | không khí vui vẻ |
| 龙舟赛 | lóngzhōusài | Đua thuyền rồng |
| 祭祖 | jìzǔ | Cúng tổ tiên |
| 红包 | hóngbāo | Bao lì xì |
| 民俗 | mínsú | Phong tục dân gian |
| 文化 | wénhuà | Văn hóa |
| 传承 | chuánchéng | Truyền thừa |
| 年味 | niánwèi | Không khí Tết |
| 礼物 | lǐwù | Quà tặng |
| 欢乐 | huānlè | Vui vẻ |
| 普天同庆 | pǔtiān tóngqìng | Cả nước cùng vui mừng |
| 载歌载舞 | zàigē zàiwǔ | Ca hát và nhảy múa |
| 欢度佳节 | huāndù jiājié | Vui vẻ đón lễ hội |
| 欢声笑语 | huānshēng xiàoyǔ | Tiếng cười nói vui vẻ |
| 龙舟 | lóng zhōu | Thuyền rồng |
| 放假 | fàng jià | Nghỉ lễ |
| 其乐融融 | qí lè róng róng | Vui vẻ hòa thuận |
| 欢聚一堂 | huān jù yī táng | Tụ họp đông đủ |
| 灯火辉煌 | dēng huǒ huī huáng | Đèn đuốc sáng trưng |