Xe cộ
我有一辆车。
Tôi có một chiếc xe.
Cách dùng: Từ rất cơ bản, dùng chung cho nhiều loại xe.
他的汽车很漂亮。
Ô tô của anh ấy rất đẹp.
Cách dùng: Chỉ ô tô, xe hơi.
我喜欢骑自行车。
Tôi thích đạp xe đạp.
Cách dùng: Chỉ xe đạp.
他骑摩托车去上班。
Anh ấy đi làm bằng xe máy.
Cách dùng: Chỉ xe máy.
我每天都坐公交车去学校。
Tôi đi học bằng xe buýt mỗi ngày.
Cách dùng: Chỉ xe buýt công cộng.
我要坐火车去北京。
Tôi muốn đi Bắc Kinh bằng tàu hỏa.
Cách dùng: Chỉ tàu hỏa.
我坐飞机去上海。
Tôi đi Thượng Hải bằng máy bay.
Cách dùng: Chỉ máy bay.
我们坐轮船旅行。
Chúng tôi đi du lịch bằng tàu thủy.
Cách dùng: Chỉ tàu thủy, thuyền lớn.
他驾驶技术很好。
Kỹ thuật lái xe của anh ấy rất tốt.
Cách dùng: Hành động lái xe, thường dùng với các phương tiện cơ giới.
汽车在高速公路上行驶。
Ô tô đang chạy trên đường cao tốc.
Cách dùng: Miêu tả trạng thái xe đang di chuyển.
Mẹo học nhanh:
- Thanh điệu: Ghi nhớ thanh điệu của từng từ bằng cách luyện tập đọc to và ghi âm lại giọng đọc của mình.
- Mẹo nhớ chữ Hán: Phân tích cấu tạo chữ Hán, tìm kiếm mối liên hệ giữa các bộ thủ và nghĩa của từ để ghi nhớ dễ dàng hơn. Ví dụ: 车 (chē) là bộ thủ chỉ xe cộ, xuất hiện trong nhiều từ liên quan đến phương tiện giao thông.
- Cách dùng trong câu: Học cách sử dụng từ vựng trong các câu văn đơn giản, thường xuyên luyện tập viết và nói để ghi nhớ sâu hơn.
- Tập trung vào từ vựng thường dùng: Ưu tiên học những từ xuất hiện nhiều trong giao tiếp hàng ngày.
- Ôn tập thường xuyên: Lập kế hoạch ôn tập đều đặn để củng cố kiến thức đã học.
Từ vựng
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 车 | chē | xe |
| 汽车 | qì chē | ô tô |
| 自行车 | zìxíngchē | xe đạp |
| 摩托车 | mótuōchē | xe máy |
| 公交车 | gōngjiāochē | xe buýt |
| 火车 | huǒ chē | tàu hỏa |
| 飞机 | fēijī | máy bay |
| 轮船 | lún chuán | tàu thủy |
| 驾驶 | jiàshǐ | lái xe |
| 行驶 | xíngshǐ | chạy (xe) |
| 停车 | tíng chē | dừng xe |
| 交通 | jiāo tōng | giao thông |
| 道路 | dào lù | đường |
| 高速公路 | gāo sù gōng lù | đường cao tốc |
| 红绿灯 | hóng lǜ dēng | đèn giao thông |
| 速度 | sùdù | tốc độ |
| 安全 | ān quán | an toàn |
| 事故 | shìgù | tai nạn |
| 驾驶证 | jiàshì zhèng | bằng lái xe |
| 油箱 | yóu xiāng | bình xăng |
| 轮胎 | lún tái | lốp xe |
| 引擎 | yǐnqíng | động cơ |
| 刹车 | shā chē | phanh xe |
| 修理 | xiūlǐ | sửa chữa |
| 保养 | bǎo yǎng | bảo dưỡng |
| 导航 | dǎo háng | hệ thống dẫn đường |
| 堵车 | dǔ chē | tắc đường |
| 超速 | chāo sù | vượt tốc độ |
| 违章 | wéizhāng | vi phạm luật lệ giao thông |
| 停车位 | tíng chē wèi | chỗ đậu xe |
| 车牌号 | chē pái hào | biển số xe |
| 开车 | kāi chē | lái xe |
| 骑车 | qí chē | đạp xe |
| 乘坐 | chéng zuò | đi bằng (xe cộ) |
| 停车场 | tíng chē chǎng | bãi đậu xe |
| 交通规则 | jiāo tōng guī zé | luật giao thông |
| 司机 | sī jī | tài xế |
| 乘客 | chéng kè | hành khách |
| 路线 | lùxiàn | tuyến đường |
| 零件 | língjiàn | phụ tùng |
| 里程 | lǐchéng | quãng đường |
| 桥梁 | qiáo liáng | cầu |
| 方向盘 | fāng xiàng pán | vô lăng |
| 油门 | yóumén | ga |
| 汽油 | qìyóu | xăng |
| 驾照 | jià zhào | bằng lái |
| 检修 | jiǎn xiū | kiểm tra, sửa chữa |
| 配件 | pèi jiàn | phụ tùng |
| 车库 | chē kù | gara |
| 车道 | chē dào | làn đường |
| 车牌 | chē pái | biển số xe |
| 交通堵塞 | jiāotōng dǔsè | tắc đường |
| 限速 | xiànsù | giới hạn tốc độ |
| 卡车 | kǎ chē | xe tải |
| 出租车 | chūzū chē | xe taxi |
| 地铁 | dì tiě | tàu điện ngầm |
| 维修 | wéixiū | sửa chữa |
| 柴油 | chá yóu | dầu diezen |
| 公里 | gōnglǐ | km |
| 罚款 | fákǔan | phạt tiền |
| 地图 | dìtú | bản đồ |
| 路况 | lùkuàng | tình hình giao thông |
| 塞车 | sāichē | tắc đường |
| 轻轨 | qīngguǐ | tàu điện trên cao |
| 安全带 | ānquándài | dây an toàn |
| 油价 | yóujià | giá xăng dầu |
| 自动驾驶 | zìdòng jiàshǐ | lái xe tự động |
| 故障 | gùzhàng | sự cố |
| 油耗 | yóuhào | mức tiêu thụ nhiên liệu |
| 后备箱 | hòubèixiāng | cốp xe |
| 变速箱 | biànsùxiāng | hộp số |
| 交通拥堵 | jiāotōng yōngdǔ | tắc nghẽn giao thông |
| 加油站 | jiāyóu zhàn | trạm xăng |
| 检车 | jiǎnchē | kiểm tra xe |