Quốc gia

Bộ từ vựng “Quốc gia” này cung cấp cho người học tiếng Việt những từ vựng tiếng Trung cơ bản và quan trọng liên quan đến chủ đề quốc gia, chính phủ và các khái niệm liên quan. Bộ từ vựng được thiết kế để hỗ trợ người học tiếng Trung online, đặc biệt hữu ích cho những ai đang tìm kiếm tài liệu học tiếng Trung miễn phí chất lượng cao. Từ điển bao gồm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và ví dụ minh họa, giúp người học dễ dàng ghi nhớ và vận dụng vào thực tiễn.

国家
Tập viết danh từ L1
guójiā
quốc gia
中国是一个伟大的国家。
Zhōngguó shì yīgè wèidà de guójiā 。
Trung Quốc là một quốc gia vĩ đại.
Cách dùng: Từ chỉ quốc gia, đất nước một cách chung chung, thường dùng trong văn viết và nói chính thức.
国家元首
Tập viết danh từ L1
guójiā yuánshǒu
người đứng đầu nhà nước
国家元首访问了日本。
guó jiā yuán shǒu fǎng wèn le rì běn 。
Người đứng đầu nhà nước đã thăm Nhật Bản.
Cách dùng: Từ chỉ người đứng đầu nhà nước, thường là tổng thống hoặc vua.
政府
Tập viết danh từ L1
zhèngfǔ
chính phủ
政府正在解决这个问题。
zhèngfǔ zhèngzài jiějué zhège wèntí 。
Chính phủ đang giải quyết vấn đề này.
Cách dùng: Từ chỉ cơ quan hành pháp của nhà nước.
民族
Tập viết danh từ L1
mínzú
dân tộc
中国是一个多民族国家。
Zhōngguó shì yīgè duō mínzú guójiā 。
Trung Quốc là một quốc gia đa dân tộc.
Cách dùng: Chỉ về một cộng đồng người có chung nguồn gốc, văn hóa và ngôn ngữ.
领土
Tập viết danh từ L1
lǐngtǔ
lãnh thổ
国家的领土不容侵犯。
guó jiā de lǐng tǔ bù róng qīn fàn 。
Lãnh thổ quốc gia không thể xâm phạm.
Cách dùng: Chỉ về vùng đất thuộc chủ quyền của một quốc gia.
边境
Tập viết danh từ L1
biān jìng
biên giới
边境地区的安全非常重要。
biān jìng dì qū de ān quán fēi cháng zhòng yào 。
An ninh vùng biên giới rất quan trọng.
Cách dùng: Chỉ về ranh giới giữa hai quốc gia hoặc vùng lãnh thổ.
主权
Tập viết danh từ L1
zhǔquán
chủ quyền
国家维护自身的主权。
guó jiā wéi hù zì shēn de zhǔ quán 。
Quốc gia bảo vệ chủ quyền của mình.
Cách dùng: Chỉ về quyền tối cao của một quốc gia trên lãnh thổ và người dân của mình.
独立
Tập viết tính từ/động từ L1
dúlì
độc lập
国家争取独立。
guó jiā zhēng qǔ dú lì 。
Quốc gia tranh đấu cho độc lập.
Cách dùng: Chỉ trạng thái tự chủ, không phụ thuộc vào quốc gia khác.
统一
Tập viết tính từ/động từ L1
tǒng yī
thống nhất
国家实现统一。
Guójiā shíxiàn tǒngyī 。
Quốc gia thực hiện thống nhất.
Cách dùng: Chỉ trạng thái hợp nhất, không bị chia rẽ.
领袖
Tập viết danh từ L1
lǐngxiù
lãnh tụ
国家的领袖是一位有远见的政治家。
guó jiā de lǐng xiù shì yī wèi yǒu yuǎn jiàn de zhèng zhì jiā 。
Lãnh tụ quốc gia là một chính khách có tầm nhìn xa trông rộng.
Cách dùng: Chỉ người lãnh đạo, hướng dẫn một quốc gia hoặc tổ chức.

Bộ từ vựng bao gồm các từ như: 国家 (guójiā): quốc gia; 国家元首 (guójiā yuánshǒu): người đứng đầu nhà nước; 政府 (zhèngfǔ): chính phủ; 民族 (mínzú): dân tộc; 领土 (lǐngtǔ): lãnh thổ; 边境 (biānjìng): biên giới; 主权 (zhǔquán): chủ quyền; 独立 (dúlì): độc lập; 统一 (tǒngyī): thống nhất; 领袖 (lǐngxiù): lãnh tụ; 首都 (shǒudū): thủ đô; 公民 (gōngmín): công dân; 外交 (wàijiāo): ngoại giao; 国际 (guójì): quốc tế; 内政 (nèizhèng): nội chính. Việc học tập từ vựng này sẽ giúp người học nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu biết về chủ đề quốc gia trong tiếng Trung.

  • Thanh điệu: Sử dụng phần mềm hỗ trợ đọc và ghi nhớ thanh điệu của từng từ.
  • Mẹo nhớ chữ Hán: Phân tích cấu tạo chữ Hán, tìm kiếm mối liên hệ giữa các bộ thủ và nghĩa của từ.
  • Cách dùng trong câu: Học thuộc các mẫu câu ví dụ và áp dụng vào các tình huống giao tiếp khác nhau.
  • Ghi chép: Tự tạo flashcard hoặc sử dụng ứng dụng học từ vựng để ghi nhớ hiệu quả.
  • Ôn tập thường xuyên: Dành thời gian mỗi ngày để ôn tập lại các từ vựng đã học.

Từ vựng

Từ Pinyin Nghĩa
国家 guójiā quốc gia
国家元首 guójiā yuánshǒu người đứng đầu nhà nước
政府 zhèngfǔ chính phủ
民族 mínzú dân tộc
领土 lǐngtǔ lãnh thổ
边境 biān jìng biên giới
主权 zhǔquán chủ quyền
独立 dúlì độc lập
统一 tǒng yī thống nhất
领袖 lǐngxiù lãnh tụ
首都 shǒudū thủ đô
公民 gōngmín công dân
外交 wài jiāo ngoại giao
国际 guó jì quốc tế
内政 nèi zhèng nội chính
政策 zhèngcè chính sách
法治 fǎ zhì pháp trị
宪法 xiànfǎ hiến pháp
国旗 guó qí quốc kỳ
国歌 guó gē quốc ca
国徽 guó huī quốc huy
疆域 jiāng yù giang vực
领海 lǐng hǎi lãnh hải
经济 jīng jì kinh tế
文化 wén huà văn hóa
社会 shè huì xã hội
战略 zhànlǜ chiến lược
崛起 jué qǐ trỗi dậy
繁荣 fánróng phồn vinh
衰落 shuāiluò suy tàn
分裂 fēn liè chia rẽ
实力 shí lì sức mạnh
边界 biānjiè biên giới
人口 rénkǒu dân số
全球化 quánqiúhuà toàn cầu hóa
政治 zhèngzhì chính trị
发展 fā zhǎn phát triển
强大 qiáng dà mạnh mẽ
稳定 wěndìng ổn định
改革 gǎigé cải cách
制度 zhìdù chế độ
法制 fǎ zhì pháp chế
传统 chuántǒng truyền thống
联盟 liánméng liên minh
条约 tiáoyuē điều ước
战争 zhànzhēng chiến tranh
和平 hépíng hòa bình
法律 fǎlǜ pháp luật
权力 quánlì quyền lực
责任 zéren trách nhiệm
义务 yìwù nghĩa vụ
统治 tǒngzhì thống trị
殖民地 zhímíndì thuộc địa
帝国 dìguó đế chế
王权 wángquán quyền lực của nhà vua
君主 jūnzhu quân chủ
共和 gònghé cộng hòa
民主 mínzhǔ dân chủ
专制 zhuānzhì chuyên chế
革命 gémìng cách mạng
腐败 fǔbài tham nhũng
主权国家 zhǔquán guójiā quốc gia có chủ quyền
国际关系 guójì guānxi quan hệ quốc tế
大使 dàshǐ đại sứ
领事 lǐngshì lãnh sự
议会 yìhuì nghị viện
富强 fùqiáng giàu mạnh
安全 ānquán an toàn
侵略 qīnlüè xâm lược
冲突 chōngtū xung đột
恐怖主义 kǒngbù zhǔyì khủng bố