Quốc gia
Bộ từ vựng “Quốc gia” này cung cấp cho người học tiếng Việt những từ vựng tiếng Trung cơ bản và quan trọng liên quan đến chủ đề quốc gia, chính phủ và các khái niệm liên quan. Bộ từ vựng được thiết kế để hỗ trợ người học tiếng Trung online, đặc biệt hữu ích cho những ai đang tìm kiếm tài liệu học tiếng Trung miễn phí chất lượng cao. Từ điển bao gồm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và ví dụ minh họa, giúp người học dễ dàng ghi nhớ và vận dụng vào thực tiễn.
Bộ từ vựng bao gồm các từ như: 国家 (guójiā): quốc gia; 国家元首 (guójiā yuánshǒu): người đứng đầu nhà nước; 政府 (zhèngfǔ): chính phủ; 民族 (mínzú): dân tộc; 领土 (lǐngtǔ): lãnh thổ; 边境 (biānjìng): biên giới; 主权 (zhǔquán): chủ quyền; 独立 (dúlì): độc lập; 统一 (tǒngyī): thống nhất; 领袖 (lǐngxiù): lãnh tụ; 首都 (shǒudū): thủ đô; 公民 (gōngmín): công dân; 外交 (wàijiāo): ngoại giao; 国际 (guójì): quốc tế; 内政 (nèizhèng): nội chính. Việc học tập từ vựng này sẽ giúp người học nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu biết về chủ đề quốc gia trong tiếng Trung.
- Thanh điệu: Sử dụng phần mềm hỗ trợ đọc và ghi nhớ thanh điệu của từng từ.
- Mẹo nhớ chữ Hán: Phân tích cấu tạo chữ Hán, tìm kiếm mối liên hệ giữa các bộ thủ và nghĩa của từ.
- Cách dùng trong câu: Học thuộc các mẫu câu ví dụ và áp dụng vào các tình huống giao tiếp khác nhau.
- Ghi chép: Tự tạo flashcard hoặc sử dụng ứng dụng học từ vựng để ghi nhớ hiệu quả.
- Ôn tập thường xuyên: Dành thời gian mỗi ngày để ôn tập lại các từ vựng đã học.
Từ vựng
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 国家 | guójiā | quốc gia |
| 国家元首 | guójiā yuánshǒu | người đứng đầu nhà nước |
| 政府 | zhèngfǔ | chính phủ |
| 民族 | mínzú | dân tộc |
| 领土 | lǐngtǔ | lãnh thổ |
| 边境 | biān jìng | biên giới |
| 主权 | zhǔquán | chủ quyền |
| 独立 | dúlì | độc lập |
| 统一 | tǒng yī | thống nhất |
| 领袖 | lǐngxiù | lãnh tụ |
| 首都 | shǒudū | thủ đô |
| 公民 | gōngmín | công dân |
| 外交 | wài jiāo | ngoại giao |
| 国际 | guó jì | quốc tế |
| 内政 | nèi zhèng | nội chính |
| 政策 | zhèngcè | chính sách |
| 法治 | fǎ zhì | pháp trị |
| 宪法 | xiànfǎ | hiến pháp |
| 国旗 | guó qí | quốc kỳ |
| 国歌 | guó gē | quốc ca |
| 国徽 | guó huī | quốc huy |
| 疆域 | jiāng yù | giang vực |
| 领海 | lǐng hǎi | lãnh hải |
| 经济 | jīng jì | kinh tế |
| 文化 | wén huà | văn hóa |
| 社会 | shè huì | xã hội |
| 战略 | zhànlǜ | chiến lược |
| 崛起 | jué qǐ | trỗi dậy |
| 繁荣 | fánróng | phồn vinh |
| 衰落 | shuāiluò | suy tàn |
| 分裂 | fēn liè | chia rẽ |
| 实力 | shí lì | sức mạnh |
| 边界 | biānjiè | biên giới |
| 人口 | rénkǒu | dân số |
| 全球化 | quánqiúhuà | toàn cầu hóa |
| 政治 | zhèngzhì | chính trị |
| 发展 | fā zhǎn | phát triển |
| 强大 | qiáng dà | mạnh mẽ |
| 稳定 | wěndìng | ổn định |
| 改革 | gǎigé | cải cách |
| 制度 | zhìdù | chế độ |
| 法制 | fǎ zhì | pháp chế |
| 传统 | chuántǒng | truyền thống |
| 联盟 | liánméng | liên minh |
| 条约 | tiáoyuē | điều ước |
| 战争 | zhànzhēng | chiến tranh |
| 和平 | hépíng | hòa bình |
| 法律 | fǎlǜ | pháp luật |
| 权力 | quánlì | quyền lực |
| 责任 | zéren | trách nhiệm |
| 义务 | yìwù | nghĩa vụ |
| 统治 | tǒngzhì | thống trị |
| 殖民地 | zhímíndì | thuộc địa |
| 帝国 | dìguó | đế chế |
| 王权 | wángquán | quyền lực của nhà vua |
| 君主 | jūnzhu | quân chủ |
| 共和 | gònghé | cộng hòa |
| 民主 | mínzhǔ | dân chủ |
| 专制 | zhuānzhì | chuyên chế |
| 革命 | gémìng | cách mạng |
| 腐败 | fǔbài | tham nhũng |
| 主权国家 | zhǔquán guójiā | quốc gia có chủ quyền |
| 国际关系 | guójì guānxi | quan hệ quốc tế |
| 大使 | dàshǐ | đại sứ |
| 领事 | lǐngshì | lãnh sự |
| 议会 | yìhuì | nghị viện |
| 富强 | fùqiáng | giàu mạnh |
| 安全 | ānquán | an toàn |
| 侵略 | qīnlüè | xâm lược |
| 冲突 | chōngtū | xung đột |
| 恐怖主义 | kǒngbù zhǔyì | khủng bố |