-
小明
Lǐ jiě, nín hǎo! Wǒ shì xīn lái de Xiǎo Míng.
Chào chị Lý! Em là Tiểu Minh mới đến.
-
李姐
Nǐ hǎo, Xiǎo Míng. Huānyíng jiārù wǒmen tuánduì.
Chào Tiểu Minh. Chào mừng em gia nhập đội của chúng ta.
-
小明
Xièxie Lǐ jiě!
Cảm ơn chị Lý!
-
李姐
Nǐ de gōngzuò ānpái wǒ yǐjīng fā yóujiàn gěi nǐ le.
Chị đã gửi email kế hoạch công việc cho em rồi.
-
小明
好的,我看到了。
Hǎo de, wǒ kàn dào le.
Vâng, em đã thấy rồi.
-
李姐
Yǒu shénme wèntí suíshí wèn wǒ.
Có vấn đề gì cứ hỏi chị bất cứ lúc nào.
-
小明
Míngbai le, xièxie Lǐ jiě!
Em hiểu rồi, cảm ơn chị Lý!
-
李姐
Bù kèqì. Xiān shúxī yīxià huánjìng ba.
Không có gì. Cứ làm quen với môi trường làm việc trước đi.
-
小明
Hǎo de, wǒ huì nǔlì de.
Vâng, em sẽ cố gắng.
-
李姐
Zhège xiàngmù bǐjiào jí, nǐ xūyào jǐnkuài shàngshǒu.
Dự án này khá gấp, em cần bắt tay vào làm càng sớm càng tốt.
-
小明
Wǒ huì jìnlì wánchéng de.
Em sẽ cố gắng hoàn thành.
-
李姐
嗯,我相信你。
Èn, wǒ xiāngxìn nǐ.
Ừm, chị tin tưởng em.
-
小明
Xièxie Lǐ jiě de xìnrèn!
Cảm ơn chị Lý đã tin tưởng em!
-
李姐
Xūyào bāngmáng suíshí liánxì wǒ.
Cần giúp đỡ cứ liên lạc với chị bất cứ lúc nào.
-
小明
好的,我会的。
Hǎo de, wǒ huì de.
Vâng, em sẽ làm vậy.
-
李姐
Zhège xiàngmù de deadline shì xià zhōu wǔ.
Hạn chót của dự án này là thứ sáu tuần sau.
-
小明
Wǒ zhīdào le, wǒ huì ànshí wánchéng de.
Em biết rồi, em sẽ hoàn thành đúng giờ.
-
李姐
Hěn hǎo, yǒu shénme wèntí jíshí gōutōng.
Tốt lắm, có vấn đề gì cứ trao đổi ngay nhé.
-
小明
Wǒ huì jījí pèihé de.
Em sẽ tích cực phối hợp.
-
李姐
嗯,加油!
Èn, jiāyóu!
Ừ, cố lên!
-
小明
Xièxie Lǐ jiě! Wǒ huì nǔlì de!
Cảm ơn chị Lý! Em sẽ cố gắng!
-
李姐
Èn, qídài nǐ de biǎoxiàn.
Ừ, chờ đợi màn trình diễn của em.
-
小明
Wǒ huì nǔlì bù gūfù nín de qiwàng.
Em sẽ cố gắng không phụ lòng mong đợi của chị.
-
李姐
Hǎo, nà jiù zhèyàng ba.
Được rồi, vậy nhé.