Công việc

  1. 小明
    李姐,您好!我是新来的小明。
    Lǐ jiě, nín hǎo! Wǒ shì xīn lái de Xiǎo Míng.
    Chào chị Lý! Em là Tiểu Minh mới đến.
  2. 李姐
    你好,小明。欢迎加入我们团队
    Nǐ hǎo, Xiǎo Míng. Huānyíng jiārù wǒmen tuánduì.
    Chào Tiểu Minh. Chào mừng em gia nhập đội của chúng ta.
  3. 小明
    谢谢李姐!
    Xièxie Lǐ jiě!
    Cảm ơn chị Lý!
  4. 李姐
    你的工作安排我已经发邮件给你了。
    Nǐ de gōngzuò ānpái wǒ yǐjīng fā yóujiàn gěi nǐ le.
    Chị đã gửi email kế hoạch công việc cho em rồi.
  5. 小明
    好的,我看到了。
    Hǎo de, wǒ kàn dào le.
    Vâng, em đã thấy rồi.
  6. 李姐
    什么问题随时问我。
    Yǒu shénme wèntí suíshí wèn wǒ.
    Có vấn đề gì cứ hỏi chị bất cứ lúc nào.
  7. 小明
    明白了,谢谢李姐!
    Míngbai le, xièxie Lǐ jiě!
    Em hiểu rồi, cảm ơn chị Lý!
  8. 李姐
    不客气。先熟悉一下环境吧。
    Bù kèqì. Xiān shúxī yīxià huánjìng ba.
    Không có gì. Cứ làm quen với môi trường làm việc trước đi.
  9. 小明
    好的,我会努力的。
    Hǎo de, wǒ huì nǔlì de.
    Vâng, em sẽ cố gắng.
  10. 李姐
    这个项目比较急,你需要尽快上手。
    Zhège xiàngmù bǐjiào jí, nǐ xūyào jǐnkuài shàngshǒu.
    Dự án này khá gấp, em cần bắt tay vào làm càng sớm càng tốt.
  11. 小明
    我会尽力完成的。
    Wǒ huì jìnlì wánchéng de.
    Em sẽ cố gắng hoàn thành.
  12. 李姐
    嗯,我相信你。
    Èn, wǒ xiāngxìn nǐ.
    Ừm, chị tin tưởng em.
  13. 小明
    谢谢李姐的信任
    Xièxie Lǐ jiě de xìnrèn!
    Cảm ơn chị Lý đã tin tưởng em!
  14. 李姐
    需要帮忙随时联系我。
    Xūyào bāngmáng suíshí liánxì wǒ.
    Cần giúp đỡ cứ liên lạc với chị bất cứ lúc nào.
  15. 小明
    好的,我会的。
    Hǎo de, wǒ huì de.
    Vâng, em sẽ làm vậy.
  16. 李姐
    这个项目的deadline是下周五。
    Zhège xiàngmù de deadline shì xià zhōu wǔ.
    Hạn chót của dự án này là thứ sáu tuần sau.
  17. 小明
    知道了,我会按时完成的。
    Wǒ zhīdào le, wǒ huì ànshí wánchéng de.
    Em biết rồi, em sẽ hoàn thành đúng giờ.
  18. 李姐
    很好,有什么问题及时沟通。
    Hěn hǎo, yǒu shénme wèntí jíshí gōutōng.
    Tốt lắm, có vấn đề gì cứ trao đổi ngay nhé.
  19. 小明
    我会积极配合的。
    Wǒ huì jījí pèihé de.
    Em sẽ tích cực phối hợp.
  20. 李姐
    嗯,加油!
    Èn, jiāyóu!
    Ừ, cố lên!
  21. 小明
    谢谢李姐!我会努力的!
    Xièxie Lǐ jiě! Wǒ huì nǔlì de!
    Cảm ơn chị Lý! Em sẽ cố gắng!
  22. 李姐
    嗯,期待你的表现
    Èn, qídài nǐ de biǎoxiàn.
    Ừ, chờ đợi màn trình diễn của em.
  23. 小明
    我会努力辜负您的期望。
    Wǒ huì nǔlì bù gūfù nín de qiwàng.
    Em sẽ cố gắng không phụ lòng mong đợi của chị.
  24. 李姐
    好,那就这样吧
    Hǎo, nà jiù zhèyàng ba.
    Được rồi, vậy nhé.

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小明
李姐
小明
李姐
小明
李姐
小明
李姐
小明
李姐
小明
李姐
小明
李姐
小明
李姐
小明
李姐
小明
李姐
小明
李姐
小明
李姐