-
小李 (Xiao Li)
Yīshēng, wǒ dùzi téng.
Bác sĩ, bụng tôi đau.
-
王医生 (Wang yisheng)
Nǎlǐ téng? Téng duō jiǔ le?
Đau ở đâu? Đau bao lâu rồi?
-
小李 (Xiao Li)
Zhèli, téng le dàgài sān gè xiǎoshí.
Ở đây, đau khoảng ba tiếng rồi.
-
王医生 (Wang yisheng)
Zuìjìn chī le shénme bù gānjìng de dōngxi ma?
Gần đây có ăn gì không sạch sẽ không?
-
小李 (Xiao Li)
Hǎoxiàng chī le bù tài xīnxiān de hǎixiān.
Hình như ăn hải sản không được tươi lắm.
-
王医生 (Wang yisheng)
Míngbái le. Wǒ gěi nǐ kāi ge jiǎnchá dān.
Hiểu rồi. Tôi sẽ cho cậu phiếu xét nghiệm.
-
小李 (Xiao Li)
Hǎo de, xièxie yīshēng.
Được rồi, cảm ơn bác sĩ.
-
王医生 (Wang yisheng)
Búyòng kèqì. Qù jiǎofèi zhīhòu zài huílai.
Không có gì. Đi đóng phí rồi quay lại nhé.
-
小李 (Xiao Li)
Qǐngwèn, huàyàn shì zài nǎlǐ?
Xin hỏi, phòng xét nghiệm ở đâu?
-
王医生 (Wang yisheng)
在三楼,往左拐。
Zài sān lóu, wǎng zuǒ guǎi.
Ở tầng ba, rẽ trái.
-
小李 (Xiao Li)
Xièxie nín!
Cảm ơn cô/bác sĩ!
-
王医生 (Wang yisheng)
嗯,去吧。
Èn, qù ba.
Ừ, đi đi.
-
小李 (Xiao Li)
Yīshēng, wǒ de jiǎnchá jiéguǒ chūlái le.
Bác sĩ, kết quả xét nghiệm của tôi ra rồi.
-
王医生 (Wang yisheng)
好,让我看看。
Hǎo, ràng wǒ kàn kàn.
Được, để tôi xem nào.
-
王医生 (Wang yisheng)
你有点轻微的肠胃炎。
Nǐ yǒudiǎn qīngwēi de chángwèi yán.
Cậu bị viêm dạ dày ruột nhẹ.
-
小李 (Xiao Li)
Nà xūyào zhùyuàn ma?
Vậy cần phải nhập viện không?
-
王医生 (Wang yisheng)
Bú yòng, chī diǎn yào, duō xiūxi yǐjǐng le.
Không cần, uống thuốc, nghỉ ngơi nhiều là được.
-
小李 (Xiao Li)
Hǎo de, xièxie yīshēng.
Được rồi, cảm ơn bác sĩ.
-
王医生 (Wang yisheng)
Jìde ànshí chī yào, jì xīnlà cìjī shíwù.
Nhớ uống thuốc đúng giờ, kiêng đồ cay nóng.
-
小李 (Xiao Li)
Wǒ huì de, xièxie yīshēng!
Tôi sẽ, cảm ơn bác sĩ!
-
王医生 (Wang yisheng)
Búyòng xiè, zhù nǐ zǎorì kāngfù.
Không cần cảm ơn, chúc cậu mau khỏe lại.
-
小李 (Xiao Li)
Zàijiàn, yīshēng.
Tạm biệt bác sĩ.
-
王医生 (Wang yisheng)
Zàijiàn.
Tạm biệt.