Nghề nghiệp

Bộ từ vựng “Nghề nghiệp” này cung cấp cho người học tiếng Việt hơn 15 từ vựng tiếng Trung thường dùng miêu tả các nghề nghiệp phổ biến. Học liệu được thiết kế đơn giản, dễ hiểu, phù hợp với người mới bắt đầu học tiếng Trung. Tài liệu bao gồm phiên âm Hán Việt, phiên âm tiếng Trung (bính âm) và nghĩa tiếng Việt tương ứng. Người học có thể kết hợp bộ từ vựng này với các nguồn học tiếng Trung online khác để đạt hiệu quả cao hơn. Tài liệu này hoàn toàn miễn phí và có thể được sử dụng để tự học hoặc trong lớp học.

工人
Tập viết danh từ L1
gōngrén
Công nhân
他是工厂里的工人。
tā shì gōng chǎng lǐ de gōng rén 。
Anh ấy là công nhân trong nhà máy.
Cách dùng: Từ chung chỉ người lao động chân tay trong nhà máy, xí nghiệp. Có thể dùng trong nhiều bối cảnh.
农民
Tập viết danh từ L1
nóngmín
Nông dân
我的爷爷是一位农民。
wǒ de yéye shì yī wèi nóngmín 。
Ông nội tôi là một nông dân.
Cách dùng: Chỉ người làm nông nghiệp. Thường dùng trong văn nói và văn viết.
医生
Tập viết danh từ L1
yīshēng
Bác sĩ
医生正在检查病人。
yī shēng zhèng zài jiǎn chá bìng rén 。
Bác sĩ đang khám bệnh nhân.
Cách dùng: Từ chỉ người hành nghề y, thường dùng trong các bối cảnh liên quan đến sức khỏe.
教师
Tập viết danh từ L1
jiào shī
Giáo viên
她是一位优秀的教师。
tā shì yī wèi yōuxiù de jiàoshī 。
Cô ấy là một giáo viên xuất sắc.
Cách dùng: Từ chỉ người dạy học ở các cấp học khác nhau.
工程师
Tập viết danh từ L1
gōngchéngshī
Kỹ sư
他是一名经验丰富的工程师。
tā shì yī míng jīngyàn fēngfù de gōngchéngshī 。
Anh ấy là một kỹ sư giàu kinh nghiệm.
Cách dùng: Chỉ người có chuyên môn kỹ thuật cao, thường làm việc trong lĩnh vực kỹ thuật.
警察
Tập viết danh từ L1
jǐngchá
Cảnh sát
警察正在维持秩序。
jǐng chá zhèng zài wéi chí zhì xù 。
Cảnh sát đang duy trì trật tự.
Cách dùng: Chỉ người làm việc trong lực lượng cảnh sát, bảo vệ an ninh trật tự.
律师
Tập viết danh từ L1
lǜshī
Luật sư
我们需要一位律师来帮忙。
wǒ men xū yào yī wèi lǜshī lái bāng máng 。
Chúng ta cần một luật sư giúp đỡ.
Cách dùng: Chỉ người hành nghề luật, tư vấn pháp luật và bào chữa cho khách hàng.
会计
Tập viết danh từ L1
kuài jì
Kế toán
她是公司里的会计。
tā shì gōngsī lǐ de kuài jì 。
Cô ấy là kế toán của công ty.
Cách dùng: Chỉ người làm công việc kế toán, quản lý tài chính.
记者
Tập viết danh từ L1
jì zhě
Phóng viên
记者正在采访。
jì zhě zhèng zài cǎi fǎng 。
Phóng viên đang phỏng vấn.
Cách dùng: Chỉ người làm báo, thu thập và đưa tin tức.
程序员
Tập viết danh từ L1
chéngxù yuán
Lập trình viên
他是位经验丰富的程序员。
tā shì wèi jīngyàn fēngfù de chéngxùyuán 。
Anh ấy là một lập trình viên giàu kinh nghiệm.
Cách dùng: Chỉ người viết code, phát triển phần mềm.

Mẹo học nhanh:

  • Thanh điệu: Ghi nhớ thanh điệu của mỗi từ bằng cách luyện tập đọc to và ghi âm lại giọng đọc của mình. Sử dụng các phần mềm hỗ trợ học tiếng Trung online để kiểm tra thanh điệu.
  • Mẹo nhớ chữ Hán: Phân tích cấu tạo chữ Hán, tìm kiếm mối liên hệ giữa các bộ thủ và nghĩa của từ để ghi nhớ dễ dàng hơn. Ví dụ: 字 (zì – chữ) xuất hiện trong nhiều từ liên quan đến văn học, giáo dục.
  • Cách dùng trong câu: Thực hành đặt các từ vựng vào câu để hiểu rõ hơn cách sử dụng trong ngữ cảnh. Tìm kiếm các ví dụ câu trong các nguồn học tiếng Trung miễn phí.
  • Ôn tập thường xuyên: Lặp lại từ vựng mỗi ngày để củng cố kiến thức. Sử dụng flashcards hoặc các ứng dụng học từ vựng.
  • Kết hợp hình ảnh: Kết hợp hình ảnh minh họa với mỗi từ vựng để ghi nhớ hiệu quả hơn. Tìm kiếm hình ảnh trên internet và tạo bộ flashcard riêng.

Từ vựng

Từ Pinyin Nghĩa
工人 gōngrén Công nhân
农民 nóngmín Nông dân
医生 yīshēng Bác sĩ
教师 jiào shī Giáo viên
工程师 gōngchéngshī Kỹ sư
警察 jǐngchá Cảnh sát
律师 lǜshī Luật sư
会计 kuài jì Kế toán
记者 jì zhě Phóng viên
程序员 chéngxù yuán Lập trình viên
设计师 shè jì shī Nhà thiết kế
销售员 xiāoshòuyuán Nhân viên bán hàng
经理 jīnglǐ Quản lý
总裁 zǒngcái Tổng giám đốc
职员 zhíyuán Nhân viên
秘书 mìshū Thư ký
翻译 fānyì Dịch giả/Dịch
作家 zuòjiā Nhà văn
演员 yǎnyuán Diễn viên
歌手 gēshǒu Ca sĩ
教授 jiàoshòu Giáo sư
学者 xué zhě Nhà nghiên cứu
技师 jìshī Kỹ thuật viên
飞行员 fēixíngyuán Phi công
服务员 fúwùyuán Nhân viên phục vụ
销售经理 xiāoshòu jīnglǐ Trưởng phòng kinh doanh
项目经理 xiàngmù jīnglǐ Quản lý dự án
人力资源经理 rén lì zī yuán jīng lǐ Trưởng phòng nhân sự
金融分析师 jīnróng fēnxīshī Chuyên viên phân tích tài chính
数据科学家 shùjù kēxuéjiā Nhà khoa học dữ liệu
老板 lǎobǎn Chủ cửa hàng/ Ông chủ
艺术家 yìshùjiā Nghệ sĩ
运动员 yùndòngyuán Vận động viên
科学家 kē xué jiā Nhà khoa học
金融家 jīnróngjiā Nhà tài chính
企业家 qǐyèjiā Doanh nhân
自由职业者 zìyóu zhíyè zhě Người làm việc tự do
白领 bái lǐng Nhân viên văn phòng
蓝领 lán lǐng Công nhân kỹ thuật
职业 zhíyè Nghề nghiệp
行业 hángyè Ngành nghề
岗位 gǎng wèi Vị trí công việc
老师 lǎoshī giáo viên
护士 hùshi y tá
商人 shāngrén thương nhân
技工 jìgōng thợ kỹ thuật
司机 sījī tài xế
空姐 kōngjiě tiếp viên hàng không (nữ)
厨师 chúshī đầu bếp
清洁工 qīngjié gōng người lao công
保安 bǎo'ān bảo vệ
助理 zhùlǐ Trợ lý
董事长 dǒngshìzhǎng Chủ tịch hội đồng quản trị
店主 diànzhǔ Chủ cửa hàng
会计师 kuàijìshī Kế toán sư
建筑工人 jiànzhù gōngrén Công nhân xây dựng
软件工程师 ruǎnjiàn gōngchéngshī Kỹ sư phần mềm
网络工程师 wǎngluò gōngchéngshī Kỹ sư mạng
机械工程师 jīxiè gōngchéngshī Kỹ sư cơ khí
电气工程师 diànqì gōngchéngshī Kỹ sư điện
化学工程师 huàxué gōngchéngshī Kỹ sư hóa học
生物工程师 shēngwù gōngchéngshī Kỹ sư sinh học
金融工程师 jīnróng gōngchéngshī Kỹ sư tài chính
人工智能工程师 rénɡōng zhìnéng gōngchéngshī Kỹ sư trí tuệ nhân tạo
导游 dǎoyóu Hướng dẫn viên du lịch
音乐家 yīnyuèjiā Nhạc sĩ
编辑 biānjí Biên tập viên/Biên tập
摄影师 shèyǐngshī Nhiếp ảnh gia
建筑师 jiànzhùshī Kiến trúc sư
政治家 zhèngzhìjiā Nhà chính trị
学生 xuésheng Học sinh, sinh viên
画家 huàjiā Họa sĩ
医生助理 yīshēng zhùlǐ Trợ lý bác sĩ
数据分析师 shùjù fēnxīshī Chuyên viên phân tích dữ liệu
人力资源管理 rénlì zīyuán guǎnlǐ Quản lý nhân sự
市场营销经理 shìchǎng yíngxiāo jīnglǐ Trưởng phòng marketing
财务总监 cáiwù zǒngjiān Giám đốc tài chính
首席执行官 shǒu xí zhíxíng guān Giám đốc điều hành (CEO)