Bệnh viện

Bộ từ vựng “Bệnh viện” cung cấp cho người học tiếng Trung những từ vựng thiết yếu liên quan đến môi trường bệnh viện. Học liệu bao gồm các từ cơ bản như tên gọi các bộ phận trong bệnh viện, nhân viên y tế, các thủ tục khám chữa bệnh và các thuật ngữ y khoa thông dụng. Nội dung được biên soạn ngắn gọn, dễ hiểu, phù hợp với người mới bắt đầu học tiếng Trung. Tài liệu này có thể được sử dụng kết hợp với các nguồn học tiếng Trung online khác để đạt hiệu quả cao nhất. Người học có thể tham khảo thêm các nguồn học tiếng Trung miễn phí trên mạng để củng cố kiến thức.

医院
Tập viết danh từ L1
yīyuàn
bệnh viện
我去医院看病。
wǒ qù yīyuàn kàn bìng.
Tôi đi bệnh viện khám bệnh.
Cách dùng: Từ chung, dùng trong mọi ngữ cảnh nói về bệnh viện.
医生
Tập viết danh từ L1
yīshēng
bác sĩ
医生正在检查病人。
yī shēng zhèng zài jiǎn chá bìng rén 。
Bác sĩ đang khám bệnh nhân.
Cách dùng: Từ chung, chỉ người hành nghề y.
病人
Tập viết danh từ L1
bìngrén
bệnh nhân
病人需要休息。
bìng rén xū yào xiū xi
Bệnh nhân cần nghỉ ngơi.
Cách dùng: Chỉ người đang mắc bệnh và đang được điều trị.
护士
Tập viết danh từ L1
hùshì
y tá
护士正在给病人打针。
hùshì zhèngzài gěi bìngrén dǎ zhēn 。
Y tá đang tiêm thuốc cho bệnh nhân.
Cách dùng: Chỉ người làm công việc chăm sóc bệnh nhân trong bệnh viện.
病房
Tập viết danh từ L1
bìngfáng
phòng bệnh
我的病房在三楼。
wǒ de wàngfáng zài sān lóu 。
Phòng bệnh của tôi ở tầng ba.
Cách dùng: Phòng dành cho bệnh nhân nằm điều trị.
检查
Tập viết động từ L1
jiǎn chá
khám, kiểm tra
医生要给我做个检查。
yī shēng yào gěi wǒ zuò ge jiǎn chá 。
Bác sĩ cần làm xét nghiệm cho tôi.
Cách dùng: Hành động kiểm tra sức khỏe hoặc tình trạng bệnh.
治疗
Tập viết động từ L1
zhìliáo
điều trị
这种病需要及时治疗。
zhè zhǒng bìng xūyào jíshí zhìliáo 。
Căn bệnh này cần được điều trị kịp thời.
Cách dùng: Quá trình điều trị bệnh.
药品
Tập viết danh từ L1
yào pǐn
thuốc
请给我开点药。
Qǐng gěi wǒ kāi diǎn yào.
Làm ơn kê đơn thuốc cho tôi.
Cách dùng: Thuốc dùng để chữa bệnh.
手术
Tập viết n./v. L1
shǒu shù
phẫu thuật
他需要做个手术。
tā xūyào zuò ge shǒushù 。
Anh ấy cần phải phẫu thuật.
Cách dùng: Chỉ hoạt động phẫu thuật y tế.
挂号
Tập viết động từ L1
guà hào
đăng ký khám bệnh
我先去挂号。
wǒ xiān qù guà hào 。
Tôi đi đăng ký khám bệnh trước.
Cách dùng: Hành động đăng ký khám bệnh tại bệnh viện.

Mục tiêu của bộ từ vựng này là giúp người học nắm vững cách sử dụng các từ vựng liên quan đến bệnh viện trong giao tiếp thực tế. Việc học từ vựng tiếng Trung hiệu quả đòi hỏi sự kiên trì và luyện tập thường xuyên.

  • Ghi nhớ thanh điệu: Sử dụng các phần mềm hỗ trợ phát âm tiếng Trung để luyện tập phát âm chính xác từng từ, chú ý đến sự khác biệt giữa các thanh điệu.
  • Mẹo nhớ chữ Hán: Phân tích cấu tạo chữ Hán, tìm kiếm mối liên hệ giữa các bộ thủ và ý nghĩa của từ để ghi nhớ dễ dàng hơn. Ví dụ: 字 (zì) – chữ, 医 (yī) – chữa bệnh, 院 (yuàn) – sân, kết hợp lại thành 医院 (yīyuàn) – bệnh viện.
  • Cách dùng trong câu: Luyện tập đặt các từ vựng vào câu để hiểu rõ hơn về cách sử dụng và ngữ cảnh. Ví dụ: 我去医院看医生 (Wǒ qù yīyuàn kàn yīshēng) – Tôi đến bệnh viện khám bác sĩ.
  • Tự tạo câu: Sau khi học xong, hãy tự tạo các câu đơn giản liên quan đến chủ đề bệnh viện để củng cố kiến thức.
  • Ôn tập thường xuyên: Đừng quên ôn tập lại các từ vựng đã học để ghi nhớ lâu hơn. Có thể sử dụng flashcards hoặc các ứng dụng học từ vựng tiếng Trung để hỗ trợ.

Từ vựng

Từ Pinyin Nghĩa
医院 yīyuàn bệnh viện
医生 yīshēng bác sĩ
病人 bìngrén bệnh nhân
护士 hùshì y tá
病房 bìngfáng phòng bệnh
检查 jiǎn chá khám, kiểm tra
治疗 zhìliáo điều trị
药品 yào pǐn thuốc
手术 shǒu shù phẫu thuật
挂号 guà hào đăng ký khám bệnh
预约 yù yuē đặt lịch hẹn
急诊 jí zhěn cấp cứu
化验 huàyàn xét nghiệm
症状 zhòngzhàng triệu chứng
诊断 zhěn duàn chẩn đoán
痊愈 quányù khỏi bệnh
康复 kāng fù hồi phục sức khỏe
保健 bǎo jiàn sức khỏe, chăm sóc sức khỏe
健康 jiànkāng khỏe mạnh
疾病 jí bìng bệnh tật
感染 gǎnrǎn nhiễm trùng
疼痛 téng tòng đau
发烧 fā shāo sốt
咳嗽 ké sou ho
头痛 tóu tòng đau đầu
血压 xuè yā huyết áp
体检 tǐ jiǎn khám sức khỏe
急救 jí jiù cấp cứu
药方 yào fāng đơn thuốc
处方 chǔfāng đơn thuốc (chính thức)
住院 zhùyuàn nhập viện
药剂师 yào jì shī dược sĩ
出院 chū yuàn xuất viện
手术室 shǒushùshì phòng mổ
输液 shū yè truyền dịch
打针 dǎ zhēn tiêm
体温 tǐwēn thân nhiệt
心率 xīn lǜ nhịp tim
过敏 guòmíng dị ứng
复查 fù chá khám lại
医疗 yīliáo chăm sóc y tế
急救车 jí jiù chē xe cấp cứu
药房 yào fáng phòng thuốc
病床 bìng chuáng giường bệnh
预约挂号 yùyuē guàhào đặt lịch khám bệnh
感冒 gǎnmào cảm cúm
心跳 xīntǐào nhịp tim
急救室 jíjiùshì phòng cấp cứu
X光 X guāng tia X
CT CT chụp cắt lớp vi tính
MRI Mài'ěr'ài chụp cộng hưởng từ
化验单 huàyàndān phiếu xét nghiệm
病历 bìnglì sổ bệnh án
报告 bàogào báo cáo
抢救 qiǎngjiù cấp cứu khẩn cấp
门诊 ménzhěn khám bệnh ngoại trú
诊所 zhěnsuǒ phòng khám
腹泻 fùxiè tiêu chảy
骨折 gǔzé gãy xương
护理 hùlǐ chăm sóc
脉搏 màibó mạch
肺炎 fèiyán viêm phổi
yào thuốc
心脏病 xīnzàngbìng bệnh tim