Bệnh viện
Bộ từ vựng “Bệnh viện” cung cấp cho người học tiếng Trung những từ vựng thiết yếu liên quan đến môi trường bệnh viện. Học liệu bao gồm các từ cơ bản như tên gọi các bộ phận trong bệnh viện, nhân viên y tế, các thủ tục khám chữa bệnh và các thuật ngữ y khoa thông dụng. Nội dung được biên soạn ngắn gọn, dễ hiểu, phù hợp với người mới bắt đầu học tiếng Trung. Tài liệu này có thể được sử dụng kết hợp với các nguồn học tiếng Trung online khác để đạt hiệu quả cao nhất. Người học có thể tham khảo thêm các nguồn học tiếng Trung miễn phí trên mạng để củng cố kiến thức.
Mục tiêu của bộ từ vựng này là giúp người học nắm vững cách sử dụng các từ vựng liên quan đến bệnh viện trong giao tiếp thực tế. Việc học từ vựng tiếng Trung hiệu quả đòi hỏi sự kiên trì và luyện tập thường xuyên.
- Ghi nhớ thanh điệu: Sử dụng các phần mềm hỗ trợ phát âm tiếng Trung để luyện tập phát âm chính xác từng từ, chú ý đến sự khác biệt giữa các thanh điệu.
- Mẹo nhớ chữ Hán: Phân tích cấu tạo chữ Hán, tìm kiếm mối liên hệ giữa các bộ thủ và ý nghĩa của từ để ghi nhớ dễ dàng hơn. Ví dụ: 字 (zì) – chữ, 医 (yī) – chữa bệnh, 院 (yuàn) – sân, kết hợp lại thành 医院 (yīyuàn) – bệnh viện.
- Cách dùng trong câu: Luyện tập đặt các từ vựng vào câu để hiểu rõ hơn về cách sử dụng và ngữ cảnh. Ví dụ: 我去医院看医生 (Wǒ qù yīyuàn kàn yīshēng) – Tôi đến bệnh viện khám bác sĩ.
- Tự tạo câu: Sau khi học xong, hãy tự tạo các câu đơn giản liên quan đến chủ đề bệnh viện để củng cố kiến thức.
- Ôn tập thường xuyên: Đừng quên ôn tập lại các từ vựng đã học để ghi nhớ lâu hơn. Có thể sử dụng flashcards hoặc các ứng dụng học từ vựng tiếng Trung để hỗ trợ.
Từ vựng
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 医院 | yīyuàn | bệnh viện |
| 医生 | yīshēng | bác sĩ |
| 病人 | bìngrén | bệnh nhân |
| 护士 | hùshì | y tá |
| 病房 | bìngfáng | phòng bệnh |
| 检查 | jiǎn chá | khám, kiểm tra |
| 治疗 | zhìliáo | điều trị |
| 药品 | yào pǐn | thuốc |
| 手术 | shǒu shù | phẫu thuật |
| 挂号 | guà hào | đăng ký khám bệnh |
| 预约 | yù yuē | đặt lịch hẹn |
| 急诊 | jí zhěn | cấp cứu |
| 化验 | huàyàn | xét nghiệm |
| 症状 | zhòngzhàng | triệu chứng |
| 诊断 | zhěn duàn | chẩn đoán |
| 痊愈 | quányù | khỏi bệnh |
| 康复 | kāng fù | hồi phục sức khỏe |
| 保健 | bǎo jiàn | sức khỏe, chăm sóc sức khỏe |
| 健康 | jiànkāng | khỏe mạnh |
| 疾病 | jí bìng | bệnh tật |
| 感染 | gǎnrǎn | nhiễm trùng |
| 疼痛 | téng tòng | đau |
| 发烧 | fā shāo | sốt |
| 咳嗽 | ké sou | ho |
| 头痛 | tóu tòng | đau đầu |
| 血压 | xuè yā | huyết áp |
| 体检 | tǐ jiǎn | khám sức khỏe |
| 急救 | jí jiù | cấp cứu |
| 药方 | yào fāng | đơn thuốc |
| 处方 | chǔfāng | đơn thuốc (chính thức) |
| 住院 | zhùyuàn | nhập viện |
| 药剂师 | yào jì shī | dược sĩ |
| 出院 | chū yuàn | xuất viện |
| 手术室 | shǒushùshì | phòng mổ |
| 输液 | shū yè | truyền dịch |
| 打针 | dǎ zhēn | tiêm |
| 体温 | tǐwēn | thân nhiệt |
| 心率 | xīn lǜ | nhịp tim |
| 过敏 | guòmíng | dị ứng |
| 复查 | fù chá | khám lại |
| 医疗 | yīliáo | chăm sóc y tế |
| 急救车 | jí jiù chē | xe cấp cứu |
| 药房 | yào fáng | phòng thuốc |
| 病床 | bìng chuáng | giường bệnh |
| 预约挂号 | yùyuē guàhào | đặt lịch khám bệnh |
| 感冒 | gǎnmào | cảm cúm |
| 心跳 | xīntǐào | nhịp tim |
| 急救室 | jíjiùshì | phòng cấp cứu |
| X光 | X guāng | tia X |
| CT | CT | chụp cắt lớp vi tính |
| MRI | Mài'ěr'ài | chụp cộng hưởng từ |
| 化验单 | huàyàndān | phiếu xét nghiệm |
| 病历 | bìnglì | sổ bệnh án |
| 报告 | bàogào | báo cáo |
| 抢救 | qiǎngjiù | cấp cứu khẩn cấp |
| 门诊 | ménzhěn | khám bệnh ngoại trú |
| 诊所 | zhěnsuǒ | phòng khám |
| 腹泻 | fùxiè | tiêu chảy |
| 骨折 | gǔzé | gãy xương |
| 护理 | hùlǐ | chăm sóc |
| 脉搏 | màibó | mạch |
| 肺炎 | fèiyán | viêm phổi |
| 药 | yào | thuốc |
| 心脏病 | xīnzàngbìng | bệnh tim |