Khách sạn
Bộ từ vựng “Khách sạn” cung cấp cho người học tiếng Trung những từ vựng thiết yếu liên quan đến môi trường khách sạn, từ các loại phòng, dịch vụ cho đến các hoạt động thường gặp. Học liệu được biên soạn bài bản, phù hợp với người Việt Nam bắt đầu làm quen với tiếng Trung. Nội dung tập trung vào từ vựng thông dụng, giúp người học dễ dàng sử dụng trong giao tiếp thực tế. Tài liệu này có thể được sử dụng kết hợp với các nguồn học tiếng Trung online khác để đạt hiệu quả cao nhất. Bạn có thể tìm thấy nhiều tài liệu học tiếng Trung miễn phí trên mạng, nhưng bộ từ vựng này được thiết kế đặc biệt để tối ưu hóa quá trình học tập.
这家酒店很豪华。
Khách sạn này rất sang trọng.
Cách dùng: Từ thông dụng, dùng trong mọi bối cảnh
我们在宾馆住了两天。
Chúng tôi ở khách sạn hai ngày.
Cách dùng: Ít dùng hơn 酒店, thường chỉ khách sạn nhỏ hơn, đơn giản hơn
这个房间很干净。
Căn phòng này rất sạch sẽ.
Cách dùng: Từ cơ bản, dùng để chỉ phòng nói chung
我订了一个单人间。
Tôi đã đặt một phòng đơn.
Cách dùng: Chỉ phòng có một giường
他们住的是双人间。
Họ ở phòng đôi.
Cách dùng: Chỉ phòng có hai giường
总统套房非常豪华。
Phòng tổng thống rất sang trọng.
Cách dùng: Chỉ phòng sang trọng, rộng rãi, thường bao gồm nhiều phòng
请到前台办理入住手续。
Làm ơn đến quầy lễ tân để làm thủ tục nhận phòng.
Cách dùng: Nơi tiếp đón khách
我下午入住酒店。
Tôi nhận phòng vào chiều nay.
Cách dùng: Hành động nhận phòng khách sạn
我们明天退房。
Chúng tôi trả phòng ngày mai.
Cách dùng: Hành động trả phòng khách sạn
我已经预订了酒店房间。
Tôi đã đặt phòng khách sạn rồi.
Cách dùng: Đặt trước dịch vụ, hàng hóa
Mẹo học nhanh:
- Thanh điệu: Sử dụng phần mềm ghi âm để luyện tập phát âm chính xác từng từ, chú ý đến thanh điệu để tránh nhầm lẫn.
- Mẹo nhớ chữ Hán: Phân tích cấu tạo chữ Hán, liên tưởng hình ảnh hoặc câu chuyện để ghi nhớ dễ dàng. Ví dụ: 酒店 (jiǔdiàn) – 酒 (jiǔ) rượu, 店 (diàn) cửa hàng, liên tưởng đến khách sạn thường có quầy bar.
- Cách dùng trong câu: Thực hành đặt câu với các từ vựng đã học, ví dụ: 我想预订一个双人间。(Wǒ xiǎng yùdìng yīgè shuāngrénjiān.) – Tôi muốn đặt một phòng đôi.
- Từ điển trực tuyến: Sử dụng từ điển tiếng Trung online để tra cứu nghĩa và ví dụ cụ thể của từng từ.
- Ôn tập thường xuyên: Ôn tập từ vựng mỗi ngày để củng cố kiến thức và cải thiện khả năng ghi nhớ.
Từ vựng
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 酒店 | jiǔdiàn | khách sạn |
| 宾馆 | bīn guǎn | khách sạn (thường nhỏ hơn) |
| 房间 | fángjiān | phòng |
| 单人间 | dān rén jiān | phòng đơn |
| 双人间 | shuāng rén jiān | phòng đôi |
| 套房 | tàofáng | phòng suite |
| 前台 | qián tái | quầy lễ tân |
| 入住 | rù zhù | nhận phòng |
| 退房 | tuì fáng | trả phòng |
| 预订 | yù dìng | đặt trước |
| 服务员 | fúwùyuán | nhân viên phục vụ |
| 钥匙 | yàoshi | chìa khóa |
| 床 | chuáng | giường |
| 浴室 | yùshì | phòng tắm |
| 厕所 | cèsuǒ | nhà vệ sinh |
| 电梯 | diàn tī | thang máy |
| 楼层 | lóucéng | tầng |
| 价格 | jiàgé | giá cả |
| 早餐 | zǎo cān | bữa sáng |
| wifi | wāifài | wifi |
| 游泳池 | yóuyǒngchí | bể bơi |
| 健身房 | jiàn shēn fáng | phòng tập thể dục |
| 停车场 | tíng chē chǎng | bãi đậu xe |
| 登记 | dēng jì | đăng ký |
| 手续 | shǒuxù | thủ tục |
| 押金 | yā jīn | tiền đặt cọc |
| 发票 | fā piào | hóa đơn |
| 豪华的 | háohuá de | sang trọng |
| 舒适的 | shūshì de | thoải mái |
| 干净的 | gānjìng de | sạch sẽ |
| 免费的 | miǎn fèi de | miễn phí |
| 临街的 | lín jiē de | hướng phố |
| 旅馆 | lǚ guǎn | nhà trọ, khách sạn nhỏ |
| 卫生间 | wèi shēng jiān | nhà vệ sinh |
| 服务 | fúwù | dịch vụ |
| 单人房 | dān rén fáng | phòng đơn |
| 双人房 | shuāng rén fáng | phòng đôi |
| 豪华 | háohuá | sang trọng |
| 舒适 | shūshì | thoải mái |
| 干净 | gānjìng | sạch sẽ |
| 便宜 | piányi | rẻ |
| 昂贵 | ángguì | đắt |
| 午餐 | wǔcān | bữa trưa |
| 晚餐 | wǎn cān | bữa tối |
| 经理 | jīnglǐ | người quản lý |
| 信用卡 | xìn yòng kǎ | thẻ tín dụng |
| 现金 | xiànjīn | tiền mặt |
| 支付 | zhīfù | thanh toán |
| 账单 | zhàngdān | hóa đơn |
| 投诉 | tòusù | khiếu nại |
| 意见 | yìjiàn | ý kiến |
| 评价 | píngjià | đánh giá |
| 风景 | fēng jǐng | phong cảnh |
| 位置 | wèi zhì | vị trí |
| 周围 | zhōuwéi | xung quanh |
| 环境 | huánjìng | môi trường |
| 设施 | shèshī | cơ sở vật chất |
| 方便 | fāngbiàn | thuận tiện |
| 手续费 | shǒuxùfèi | phí thủ tục |
| 办理 | bànlǐ | xử lý |
| 确认 | quèrèn | xác nhận |
| 取消 | qǔxiāo | hủy bỏ |
| 建议 | jiànyì | đề nghị |
| 行李 | xíngli | hành lý |
| 安静 | ānjìng | yên tĩnh |
| 免费 | miǎnfèi | miễn phí |
| 付款 | fùkuǎn | thanh toán |
| 住宿 | zhùsù | ở lại, chỗ ở |
| 房间号 | fángjiān hào | số phòng |
| 信息 | xìnxī | thông tin |
| 地址 | dìzhǐ | địa chỉ |
| 电话 | diànhuà | điện thoại |
| 护照 | hùzhào | hộ chiếu |
| 身份证 | shēnfènzhèng | chứng minh thư |
| 价钱 | jiàqian | giá tiền |
| 大堂 | dàtáng | sảnh lớn |
| 景色 | jǐngsè | cảnh sắc |
| 贵 | guì | đắt |
| 完善 | wánshàn | đầy đủ |
| 床单 | chuángdān | ga trải giường |
| 被子 | bèizi | chăn |
| 枕头 | zhěntou | gối |
| 房费 | fángfèi | tiền phòng |
| 标准间 | biāozhǔnjiān | phòng tiêu chuẩn |
| 豪华套房 | háohuá tàofáng | phòng suite sang trọng |
| 客房服务 | kèfáng fúwù | dịch vụ phòng |
| 满意 | mǎnyì | hài lòng |