Nhà cửa

Bộ từ vựng “Nhà cửa” này cung cấp cho người học tiếng Việt những từ vựng cơ bản và thường dùng nhất về chủ đề nhà cửa trong tiếng Trung. Học liệu được thiết kế đơn giản, dễ hiểu, phù hợp với mọi trình độ, từ người mới bắt đầu đến người đã có nền tảng tiếng Trung. Tài liệu này có thể được sử dụng kết hợp với các nguồn học tiếng Trung online khác, ví dụ như các trang web cung cấp từ vựng tiếng Trung miễn phí hoặc các khóa học tiếng Trung online.

家(jiā)
Tập viết 名词 L1
jiā
nhà
我家很大。
wǒ jiā hěn dà 。
Nhà tôi rất lớn.
Cách dùng: Từ chỉ nơi ở của một gia đình, thường dùng với đại từ sở hữu.
房子(fángzi)
Tập viết 名词 L1
fángzi
nhà, căn nhà
这座房子很漂亮。
zhè zuò fángzi hěn piàoliang.
Căn nhà này rất đẹp.
Cách dùng: Chỉ về công trình kiến trúc làm nơi ở, có thể là nhà riêng, chung cư...
房间(fángjiān)
Tập viết 名词 L1
fángjiān
phòng
我的房间很干净。
wǒ de fángjiān hěn gānjìng 。
Phòng tôi rất sạch sẽ.
Cách dùng: Chỉ một không gian trong nhà, ví dụ phòng ngủ, phòng khách...
客厅(kètīng)
Tập viết 名词 L1
kè tīng
phòng khách
我们在客厅看电视。
wǒ men zài kè tīng kàn diàn shì 。
Chúng tôi xem ti vi ở phòng khách.
Cách dùng: Chỉ không gian chính trong nhà để tiếp khách, sinh hoạt chung.
卧室(wòshì)
Tập viết 名词 L1
wòshì
phòng ngủ
我的卧室很舒适。
wǒ de wòshì hěn shūshì 。
Phòng ngủ của tôi rất thoải mái.
Cách dùng: Chỉ phòng để ngủ, thường riêng tư hơn các phòng khác.
厨房(chúfáng)
Tập viết 名词 L1
chúfáng
nhà bếp
我们在厨房做饭。
wǒ men zài chú fáng zuò fàn 。
Chúng tôi nấu ăn ở nhà bếp.
Cách dùng: Nơi nấu nướng và chuẩn bị thức ăn.
卫生间(wèishēngjiān)
Tập viết 名词 L1
wèishēngjiān
nhà vệ sinh
卫生间在哪里?
wèi shēng jiān zài nǎ lǐ?
Nhà vệ sinh ở đâu?
Cách dùng: Phòng tắm và vệ sinh.
阳台(yángtái)
Tập viết 名词 L1
yángtái
ban công
我喜欢在阳台上晒太阳。
wǒ xǐhuān zài yáng tái shàng shài tàiyáng 。
Tôi thích tắm nắng trên ban công.
Cách dùng: Khu vực ngoài trời nối liền với nhà.
门(mén)
Tập viết 名词 L1
mén
cửa
请关上门。
Qǐng guān shàng mén 。
Làm ơn đóng cửa lại.
Cách dùng: Vật dùng để che chắn lối ra vào.
窗户(chuānghu)
Tập viết 名词 L1
chuānghu
cửa sổ
打开窗户透透气。
dǎ kāi chuāng hu透 tòu tòu qì 。
Mở cửa sổ cho thoáng khí.
Cách dùng: Lỗ hổng trên tường để thông gió và ánh sáng.

Bộ từ vựng bao gồm các từ chỉ các bộ phận của ngôi nhà, các loại phòng và các vật dụng liên quan. Việc học thuộc các từ vựng này sẽ giúp người học tự tin hơn khi giao tiếp về chủ đề nhà cửa trong tiếng Trung. Bạn có thể tìm thấy nhiều nguồn tài liệu hỗ trợ học tập thêm trên các trang web học tiếng Trung online như tiengtrungonline.vn.

  • Ghi nhớ thanh điệu: Sử dụng các phương pháp ghi nhớ thanh điệu như ghi âm, viết lại nhiều lần, kết hợp với hình ảnh minh họa.
  • Mẹo nhớ chữ Hán: Phân tích cấu tạo chữ Hán, tìm kiếm mối liên hệ giữa các bộ thủ và ý nghĩa của từ.
  • Cách dùng trong câu: Học cách sử dụng các từ vựng trong câu thông qua các ví dụ cụ thể. Thường xuyên luyện tập viết và nói.
  • Tập trung vào từ vựng thường dùng: Ưu tiên học thuộc các từ xuất hiện nhiều trong giao tiếp hàng ngày.
  • Ôn tập đều đặn: Học từ vựng mỗi ngày và thường xuyên ôn tập lại kiến thức đã học để củng cố.

Từ vựng

Từ Pinyin Nghĩa
家(jiā) jiā nhà
房子(fángzi) fángzi nhà, căn nhà
房间(fángjiān) fángjiān phòng
客厅(kètīng) kè tīng phòng khách
卧室(wòshì) wòshì phòng ngủ
厨房(chúfáng) chúfáng nhà bếp
卫生间(wèishēngjiān) wèishēngjiān nhà vệ sinh
阳台(yángtái) yángtái ban công
门(mén) mén cửa
窗户(chuānghu) chuānghu cửa sổ
墙(qiáng) qiáng tường
屋顶(wūdǐng) wūdǐng mái nhà
楼(lóu) lóu tầng, lầu
电梯(diàntī) diàn tī thang máy
楼梯(lóutī) lóutī cầu thang
钥匙(yàoshi) yào shi chìa khóa
装修(zhuāngxiū) zhuāngxiū sửa sang, trang trí
租(zū) thuê
买(mǎi) mǎi mua
住(zhù) zhù
干净(gānjìng) gānjìng sạch sẽ
舒适(shūshì) shūshì thoải mái
漂亮(piàoliang) piàoliang đẹp
宽敞(kuānchang) kuān chǎng rộng rãi
现代化(xiàndàihuà) xiàndàihuà hiện đại
公寓(gōngyù) gōngyù căn hộ
别墅(biéshù) biéshù biệt thự
社区(shèqū) shèqū khu dân cư
地址(dìzhǐ) dìzhǐ địa chỉ
房产(fángchǎn) fángchǎn bất động sản
物业(wùyè) wù yè quản lý nhà cửa
jiā nhà
房子 fáng zi căn nhà, ngôi nhà
房间 fángjiān phòng
客厅 kè tīng phòng khách
卧室 wòshì phòng ngủ
厨房 chúfáng nhà bếp
卫生间 wèi shēng jiān nhà vệ sinh
阳台 yáng tái ban công
mén cánh cửa
窗户 chuāng hu cửa sổ
墙壁 qiángbì tường
地板 dì bàn sàn nhà
屋顶 wū dǐng mái nhà
楼梯 lóu tī cầu thang
电梯 diàn tī thang máy
钥匙 yàoshi chìa khóa
家具 jiā jù đồ đạc
桌子 zhuō zi bàn
椅子 yǐzi ghế
chuáng giường
沙发 shāfā sofa
dēng đèn
装修 zhuāngxiū trang trí, sửa sang
thuê
mǎi mua
zhù
干净 gānjìng sạch sẽ
漂亮 piàoliang đẹp
舒适 shūshì thoải mái
宽敞 kuān chǎng rộng rãi
现代化 xiàndàihuà hiện đại
lóu tầng, tòa nhà
公寓 gōngyù căn hộ
别墅 biéshù biệt thự
院子 yuànzi sân nhà
花园 huā yuán vườn hoa
门牌号 mén pái hào số nhà
地址 dì zhǐ địa chỉ
社区 shè qū khu dân cư
街道 jiēdào đường phố
邻居 línjū hàng xóm
房产 fáng chǎn bất động sản
nhà, phòng
qiáng tường
门铃 ménlíng chuông cửa
mài bán
明亮 míngliàng sáng sủa
安静 ānjìng yên tĩnh
拥挤 yōngjǐ chật chội
破旧 pòjiù cũ kỹ
豪华 háohuá sang trọng
楼房 lóufáng nhà cao tầng
住宅 zhùzhái nhà ở
物业 wùyè quản lý nhà cửa
租金 zūjīn tiền thuê nhà
房租 fángzū tiền thuê nhà
房价 fángjià giá nhà
lớn
xiǎo nhỏ
xīn mới
jiù
现代 xiàndài hiện đại
传统 chuántǒng truyền thống
céng tầng
tào bộ, (đơn vị đo)
jiān căn, phòng
dòng tòa, (đơn vị đo)
家电 jiādiàn đồ dùng điện gia đình
摆设 bǎishè đồ trang trí
luàn bừa bộn
单元 dānyuán căn hộ, đơn nguyên
小区 xiǎoqū khu dân cư
装修费 zhuāngxiū fèi tiền sửa chữa
电器 diànqì đồ điện
舒适度 shūshìdù mức độ thoải mái
面积 miànjī diện tích
老旧 lǎojiù cũ kỹ
装修风格 zhuāngxiū fēnggé kiểu cách trang trí
房产证 fángchǎnzhèng giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà
户型 hùxíng kiểu nhà
拆迁 chāiqiān di dời, phá dỡ
入住 rùzhù dọn vào ở
冰箱 bīngxiāng tủ lạnh
电视机 diànshìjī tivi
洗衣机 xǐyījī máy giặt
厨房用具 chúfáng yòngjù đồ dùng nhà bếp
房屋 fángwū nhà ở
fáng phòng, nhà
chuāng cửa sổ
dǐng đỉnh, mái nhà
đất, mặt đất
温馨 wēnxīn ấm cúng