Nhà cửa
Bộ từ vựng “Nhà cửa” này cung cấp cho người học tiếng Việt những từ vựng cơ bản và thường dùng nhất về chủ đề nhà cửa trong tiếng Trung. Học liệu được thiết kế đơn giản, dễ hiểu, phù hợp với mọi trình độ, từ người mới bắt đầu đến người đã có nền tảng tiếng Trung. Tài liệu này có thể được sử dụng kết hợp với các nguồn học tiếng Trung online khác, ví dụ như các trang web cung cấp từ vựng tiếng Trung miễn phí hoặc các khóa học tiếng Trung online.
Bộ từ vựng bao gồm các từ chỉ các bộ phận của ngôi nhà, các loại phòng và các vật dụng liên quan. Việc học thuộc các từ vựng này sẽ giúp người học tự tin hơn khi giao tiếp về chủ đề nhà cửa trong tiếng Trung. Bạn có thể tìm thấy nhiều nguồn tài liệu hỗ trợ học tập thêm trên các trang web học tiếng Trung online như tiengtrungonline.vn.
- Ghi nhớ thanh điệu: Sử dụng các phương pháp ghi nhớ thanh điệu như ghi âm, viết lại nhiều lần, kết hợp với hình ảnh minh họa.
- Mẹo nhớ chữ Hán: Phân tích cấu tạo chữ Hán, tìm kiếm mối liên hệ giữa các bộ thủ và ý nghĩa của từ.
- Cách dùng trong câu: Học cách sử dụng các từ vựng trong câu thông qua các ví dụ cụ thể. Thường xuyên luyện tập viết và nói.
- Tập trung vào từ vựng thường dùng: Ưu tiên học thuộc các từ xuất hiện nhiều trong giao tiếp hàng ngày.
- Ôn tập đều đặn: Học từ vựng mỗi ngày và thường xuyên ôn tập lại kiến thức đã học để củng cố.
Từ vựng
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 家(jiā) | jiā | nhà |
| 房子(fángzi) | fángzi | nhà, căn nhà |
| 房间(fángjiān) | fángjiān | phòng |
| 客厅(kètīng) | kè tīng | phòng khách |
| 卧室(wòshì) | wòshì | phòng ngủ |
| 厨房(chúfáng) | chúfáng | nhà bếp |
| 卫生间(wèishēngjiān) | wèishēngjiān | nhà vệ sinh |
| 阳台(yángtái) | yángtái | ban công |
| 门(mén) | mén | cửa |
| 窗户(chuānghu) | chuānghu | cửa sổ |
| 墙(qiáng) | qiáng | tường |
| 屋顶(wūdǐng) | wūdǐng | mái nhà |
| 楼(lóu) | lóu | tầng, lầu |
| 电梯(diàntī) | diàn tī | thang máy |
| 楼梯(lóutī) | lóutī | cầu thang |
| 钥匙(yàoshi) | yào shi | chìa khóa |
| 装修(zhuāngxiū) | zhuāngxiū | sửa sang, trang trí |
| 租(zū) | zū | thuê |
| 买(mǎi) | mǎi | mua |
| 住(zhù) | zhù | ở |
| 干净(gānjìng) | gānjìng | sạch sẽ |
| 舒适(shūshì) | shūshì | thoải mái |
| 漂亮(piàoliang) | piàoliang | đẹp |
| 宽敞(kuānchang) | kuān chǎng | rộng rãi |
| 现代化(xiàndàihuà) | xiàndàihuà | hiện đại |
| 公寓(gōngyù) | gōngyù | căn hộ |
| 别墅(biéshù) | biéshù | biệt thự |
| 社区(shèqū) | shèqū | khu dân cư |
| 地址(dìzhǐ) | dìzhǐ | địa chỉ |
| 房产(fángchǎn) | fángchǎn | bất động sản |
| 物业(wùyè) | wù yè | quản lý nhà cửa |
| 家 | jiā | nhà |
| 房子 | fáng zi | căn nhà, ngôi nhà |
| 房间 | fángjiān | phòng |
| 客厅 | kè tīng | phòng khách |
| 卧室 | wòshì | phòng ngủ |
| 厨房 | chúfáng | nhà bếp |
| 卫生间 | wèi shēng jiān | nhà vệ sinh |
| 阳台 | yáng tái | ban công |
| 门 | mén | cánh cửa |
| 窗户 | chuāng hu | cửa sổ |
| 墙壁 | qiángbì | tường |
| 地板 | dì bàn | sàn nhà |
| 屋顶 | wū dǐng | mái nhà |
| 楼梯 | lóu tī | cầu thang |
| 电梯 | diàn tī | thang máy |
| 钥匙 | yàoshi | chìa khóa |
| 家具 | jiā jù | đồ đạc |
| 桌子 | zhuō zi | bàn |
| 椅子 | yǐzi | ghế |
| 床 | chuáng | giường |
| 沙发 | shāfā | sofa |
| 灯 | dēng | đèn |
| 装修 | zhuāngxiū | trang trí, sửa sang |
| 租 | zū | thuê |
| 买 | mǎi | mua |
| 住 | zhù | ở |
| 干净 | gānjìng | sạch sẽ |
| 漂亮 | piàoliang | đẹp |
| 舒适 | shūshì | thoải mái |
| 宽敞 | kuān chǎng | rộng rãi |
| 现代化 | xiàndàihuà | hiện đại |
| 楼 | lóu | tầng, tòa nhà |
| 公寓 | gōngyù | căn hộ |
| 别墅 | biéshù | biệt thự |
| 院子 | yuànzi | sân nhà |
| 花园 | huā yuán | vườn hoa |
| 门牌号 | mén pái hào | số nhà |
| 地址 | dì zhǐ | địa chỉ |
| 社区 | shè qū | khu dân cư |
| 街道 | jiēdào | đường phố |
| 邻居 | línjū | hàng xóm |
| 房产 | fáng chǎn | bất động sản |
| 屋 | wū | nhà, phòng |
| 墙 | qiáng | tường |
| 门铃 | ménlíng | chuông cửa |
| 卖 | mài | bán |
| 明亮 | míngliàng | sáng sủa |
| 安静 | ānjìng | yên tĩnh |
| 拥挤 | yōngjǐ | chật chội |
| 破旧 | pòjiù | cũ kỹ |
| 豪华 | háohuá | sang trọng |
| 楼房 | lóufáng | nhà cao tầng |
| 住宅 | zhùzhái | nhà ở |
| 物业 | wùyè | quản lý nhà cửa |
| 租金 | zūjīn | tiền thuê nhà |
| 房租 | fángzū | tiền thuê nhà |
| 房价 | fángjià | giá nhà |
| 大 | dà | lớn |
| 小 | xiǎo | nhỏ |
| 新 | xīn | mới |
| 旧 | jiù | cũ |
| 现代 | xiàndài | hiện đại |
| 传统 | chuántǒng | truyền thống |
| 层 | céng | tầng |
| 套 | tào | bộ, (đơn vị đo) |
| 间 | jiān | căn, phòng |
| 栋 | dòng | tòa, (đơn vị đo) |
| 家电 | jiādiàn | đồ dùng điện gia đình |
| 摆设 | bǎishè | đồ trang trí |
| 乱 | luàn | bừa bộn |
| 单元 | dānyuán | căn hộ, đơn nguyên |
| 小区 | xiǎoqū | khu dân cư |
| 装修费 | zhuāngxiū fèi | tiền sửa chữa |
| 电器 | diànqì | đồ điện |
| 舒适度 | shūshìdù | mức độ thoải mái |
| 面积 | miànjī | diện tích |
| 老旧 | lǎojiù | cũ kỹ |
| 装修风格 | zhuāngxiū fēnggé | kiểu cách trang trí |
| 房产证 | fángchǎnzhèng | giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà |
| 户型 | hùxíng | kiểu nhà |
| 拆迁 | chāiqiān | di dời, phá dỡ |
| 入住 | rùzhù | dọn vào ở |
| 冰箱 | bīngxiāng | tủ lạnh |
| 电视机 | diànshìjī | tivi |
| 洗衣机 | xǐyījī | máy giặt |
| 厨房用具 | chúfáng yòngjù | đồ dùng nhà bếp |
| 房屋 | fángwū | nhà ở |
| 房 | fáng | phòng, nhà |
| 窗 | chuāng | cửa sổ |
| 顶 | dǐng | đỉnh, mái nhà |
| 地 | dì | đất, mặt đất |
| 温馨 | wēnxīn | ấm cúng |