-
小明
Jīntiān tiānqì zhēn hǎo!
Hôm nay thời tiết thật tốt!
-
小丽
Shì a, yángguāng míngmèi de.
Đúng vậy, nắng ấm áp.
-
小明
Nǐ kàn nà lántiān báiyún!
Nhìn xem bầu trời xanh và những đám mây trắng kia!
-
小丽
Zhēn piàoliang! Xiàng yī fú huà.
Thật đẹp! Giống như một bức tranh.
-
小明
Wǒmen qù gōngyuán zǒu zǒu ba?
Chúng ta đi dạo công viên nhé?
-
小丽
Hǎo zhǔyì! Wǒ xǐhuan gōngyuán de shùmù.
Ý kiến hay đấy! Tôi thích cây cối trong công viên.
-
小明
Gōngyuán lǐ hái yǒu hěn duō huā ne!
Trong công viên còn có rất nhiều hoa nữa!
-
小丽
Gè zhǒng gè yàng de, zhēn hǎokàn!
Mọi loại khác nhau, thật đẹp!
-
小明
Wǒ xǐhuan nàlǐ de húshuǐ, hěn qīngchè.
Tôi thích nước hồ ở đó, rất trong suốt.
-
小丽
对啊,还能看到很多小鱼。
Duì a, hái néng kàn dào hěn duō xiǎoyú.
Đúng vậy, còn có thể nhìn thấy rất nhiều cá nhỏ.
-
小明
Dàzìrán zhēnshi tài shénqí le!
Thiên nhiên thật là kỳ diệu!
-
小丽
是啊,让人心情舒畅。
Shì a, ràng rén xīnqíng shūchàng.
Đúng vậy, khiến cho người ta cảm thấy thoải mái.
-
小明
Wǒmen yīnggāi bǎohù huánjìng.
Chúng ta nên bảo vệ môi trường.
-
小丽
Méicuò, jiǎnshǎo tàn páifàng hěn zhòngyào.
Đúng rồi, giảm lượng khí thải carbon rất quan trọng.
-
小明
Tīngshuō sēnlín fùgài lǜ xiàjiàng le.
Nghe nói tỷ lệ che phủ rừng đã giảm xuống.
-
小丽
是啊,这很令人担忧。
Shì a, zhè hěn lìng rén dānyōu.
Đúng vậy, điều này thật đáng lo ngại.
-
小明
Wǒmen néng zuò xiē shénme ne?
Chúng ta có thể làm gì đây?
-
小丽
Kěyǐ cóng jiéyuē yòngshuǐ zuò qǐ.
Có thể bắt đầu từ tiết kiệm nước.
-
小明
还有呢?例如植树造林?
Hái yǒu ne? Lìrú zhíshù zàolín?
Còn nữa không? Ví dụ như trồng cây?
-
小丽
Shì de, duō zhí shù kěyǐ jìnghuà kōngqì.
Đúng vậy, trồng nhiều cây có thể làm sạch không khí.
-
小明
Bǎohù huánjìng rénrén yǒuzé!
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mỗi người!
-
小丽
Wǒmen yīqǐ nǔlì ba!
Chúng ta cùng nhau nỗ lực nhé!
-
小明
Hǎo! Yīqǐ shǒuhù měilì de zìrán.
Được! Cùng nhau bảo vệ thiên nhiên tươi đẹp.