Bệnh viện

  1. 小李 (Xiao Li)
    医生,我肚子疼。
    Yīshēng, wǒ dùzi téng.
    Bác sĩ, bụng tôi đau.
  2. 王医生 (Wang yisheng)
    哪里疼?疼多久了?
    Nǎlǐ téng? Téng duō jiǔ le?
    Đau ở đâu? Đau bao lâu rồi?
  3. 小李 (Xiao Li)
    这里,疼了大概三个小时
    Zhèli, téng le dàgài sān gè xiǎoshí.
    Ở đây, đau khoảng ba tiếng rồi.
  4. 王医生 (Wang yisheng)
    最近吃了什么不干净东西吗?
    Zuìjìn chī le shénme bù gānjìng de dōngxi ma?
    Gần đây có ăn gì không sạch sẽ không?
  5. 小李 (Xiao Li)
    好像吃了不太新鲜海鲜
    Hǎoxiàng chī le bù tài xīnxiān de hǎixiān.
    Hình như ăn hải sản không được tươi lắm.
  6. 王医生 (Wang yisheng)
    明白了。我给你开个检查单。
    Míngbái le. Wǒ gěi nǐ kāi ge jiǎnchá dān.
    Hiểu rồi. Tôi sẽ cho cậu phiếu xét nghiệm.
  7. 小李 (Xiao Li)
    好的,谢谢医生
    Hǎo de, xièxie yīshēng.
    Được rồi, cảm ơn bác sĩ.
  8. 王医生 (Wang yisheng)
    不用客气。去缴费之后再回来。
    Búyòng kèqì. Qù jiǎofèi zhīhòu zài huílai.
    Không có gì. Đi đóng phí rồi quay lại nhé.
  9. 小李 (Xiao Li)
    请问化验室在哪里
    Qǐngwèn, huàyàn shì zài nǎlǐ?
    Xin hỏi, phòng xét nghiệm ở đâu?
  10. 王医生 (Wang yisheng)
    在三楼,往左拐。
    Zài sān lóu, wǎng zuǒ guǎi.
    Ở tầng ba, rẽ trái.
  11. 小李 (Xiao Li)
    谢谢您!
    Xièxie nín!
    Cảm ơn cô/bác sĩ!
  12. 王医生 (Wang yisheng)
    嗯,去吧。
    Èn, qù ba.
    Ừ, đi đi.
  13. 小李 (Xiao Li)
    医生,我的检查结果出来了。
    Yīshēng, wǒ de jiǎnchá jiéguǒ chūlái le.
    Bác sĩ, kết quả xét nghiệm của tôi ra rồi.
  14. 王医生 (Wang yisheng)
    好,让我看看。
    Hǎo, ràng wǒ kàn kàn.
    Được, để tôi xem nào.
  15. 王医生 (Wang yisheng)
    你有点轻微的肠胃炎。
    Nǐ yǒudiǎn qīngwēi de chángwèi yán.
    Cậu bị viêm dạ dày ruột nhẹ.
  16. 小李 (Xiao Li)
    需要住院吗?
    Nà xūyào zhùyuàn ma?
    Vậy cần phải nhập viện không?
  17. 王医生 (Wang yisheng)
    不用,吃点药,多休息就行了。
    Bú yòng, chī diǎn yào, duō xiūxi yǐjǐng le.
    Không cần, uống thuốc, nghỉ ngơi nhiều là được.
  18. 小李 (Xiao Li)
    好的,谢谢医生
    Hǎo de, xièxie yīshēng.
    Được rồi, cảm ơn bác sĩ.
  19. 王医生 (Wang yisheng)
    记得按时吃药,忌辛辣刺激食物
    Jìde ànshí chī yào, jì xīnlà cìjī shíwù.
    Nhớ uống thuốc đúng giờ, kiêng đồ cay nóng.
  20. 小李 (Xiao Li)
    我会的,谢谢医生
    Wǒ huì de, xièxie yīshēng!
    Tôi sẽ, cảm ơn bác sĩ!
  21. 王医生 (Wang yisheng)
    不用谢,祝你早日康复
    Búyòng xiè, zhù nǐ zǎorì kāngfù.
    Không cần cảm ơn, chúc cậu mau khỏe lại.
  22. 小李 (Xiao Li)
    Zàijiàn, yīshēng.
    Tạm biệt bác sĩ.
  23. 王医生 (Wang yisheng)
    Zàijiàn.
    Tạm biệt.

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小李 (Xiao Li)
王医生 (Wang yisheng)
小李 (Xiao Li)
王医生 (Wang yisheng)
小李 (Xiao Li)
王医生 (Wang yisheng)
小李 (Xiao Li)
王医生 (Wang yisheng)
小李 (Xiao Li)
王医生 (Wang yisheng)
小李 (Xiao Li)
王医生 (Wang yisheng)
小李 (Xiao Li)
王医生 (Wang yisheng)
王医生 (Wang yisheng)
小李 (Xiao Li)
王医生 (Wang yisheng)
小李 (Xiao Li)
王医生 (Wang yisheng)
小李 (Xiao Li)
王医生 (Wang yisheng)
小李 (Xiao Li)
王医生 (Wang yisheng)