Văn phòng

  1. 小丽 (Xiǎolì)
    小明,打印机没墨水了。
    Xiǎomíng, dǎyìnjī méi mòshuǐ le.
    Tiểu Minh, máy in hết mực rồi.
  2. 小明 (Xiǎomíng)
    啊?真的吗?我去看看。
    A? Zhēn de ma? Wǒ qù kàn kàn.
    Hả? Thật không? Để tôi đi xem.
  3. 小明 (Xiǎomíng)
    还真是,我马上换墨盒。
    Hái zhēnshi, wǒ mǎshàng huàn mòhé.
    Thật vậy, tôi thay hộp mực ngay.
  4. 小丽 (Xiǎolì)
    谢谢!你真细心
    Xièxie! Nǐ zhēn xìxīn.
    Cảm ơn! Anh thật chu đáo.
  5. 小明 (Xiǎomíng)
    不用客气。对了,复印机好用吗?
    Bú yòng kèqì. Duì le, fùyìnjī hǎo yòng ma?
    Không có gì. Nhân tiện, máy photocopy dùng được không?
  6. 小丽 (Xiǎolì)
    可以,就是有点慢。
    Hái kěyǐ, jiùshì yǒudiǎn màn.
    Cũng được, chỉ là hơi chậm.
  7. 小明 (Xiǎomíng)
    嗯,我知道了。
    Èn, wǒ zhīdào le.
    Ừm, tôi biết rồi.
  8. 小丽 (Xiǎolì)
    这个文件需要尽快发给客户
    Zhège wénjiàn xūyào jǐnkuài fā gěi kèhù.
    Tài liệu này cần gửi cho khách hàng càng sớm càng tốt.
  9. 小明 (Xiǎomíng)
    好的,我马上处理。
    Hǎo de, wǒ mǎshàng chǔlǐ.
    Được rồi, tôi xử lý ngay.
  10. 小丽 (Xiǎolì)
    会议室订好了吗?
    Huìyìshì dìng hǎo le ma?
    Phòng họp đặt được chưa?
  11. 小明 (Xiǎomíng)
    下午三点,已经预订成功了。
    Xiàwǔ sān diǎn, yǐjīng yùdìng chénggōng le.
    3 giờ chiều, đã đặt thành công rồi.
  12. 小丽 (Xiǎolì)
    太好了!谢谢你的帮忙。
    Tài hǎo le! Xièxie nǐ de bāngmáng.
    Tuyệt vời! Cảm ơn sự giúp đỡ của anh.
  13. 小明 (Xiǎomíng)
    Búyòng xiè, hùxiāng bāngzhù ma.
    Không cần khách sáo, giúp đỡ lẫn nhau mà.
  14. 小丽 (Xiǎolì)
    对了,这个报表你做好了吗?
    Duì le, zhège bàobiǎo nǐ zuò hǎo le ma?
    Nhân tiện, báo cáo này anh làm xong chưa?
  15. 小明 (Xiǎomíng)
    完成了,还需要一些时间
    Kuài wánchéng le, hái xūyào yīxiē shíjiān.
    Sắp xong rồi, cần thêm chút thời gian nữa.
  16. 小丽 (Xiǎolì)
    好的,不着急慢慢来
    Hǎo de, bù zhāojí, mànmàn lái.
    Được rồi, không vội, từ từ mà làm.
  17. 小明 (Xiǎomíng)
    嗯,我会尽快完成的。
    Èn, wǒ huì jǐnkuài wánchéng de.
    Ừm, tôi sẽ hoàn thành sớm nhất có thể.
  18. 小丽 (Xiǎolì)
    公司新来了个实习生。
    Gōngsī xīn lái le ge shíxíshēng.
    Công ty có thực tập sinh mới.
  19. 小明 (Xiǎomíng)
    是吗?男的女的?
    Shì ma? Nán de nǚ de?
    Thật không? Nam hay nữ?
  20. 小丽 (Xiǎolì)
    女的,看起来很认真
    Nǚ de, kàn qǐlái hěn rènzhēn.
    Nữ, trông rất nghiêm túc.
  21. 小明 (Xiǎomíng)
    希望她能尽快适应工作
    Xīwàng tā néng jǐnkuài shìyìng gōngzuò.
    Hy vọng cô ấy có thể thích nghi với công việc sớm.
  22. 小丽 (Xiǎolì)
    是啊,我们也要多帮助她。
    Shì a, wǒmen yě yào duō bāngzhù tā.
    Đúng vậy, chúng ta cũng phải giúp đỡ cô ấy nhiều hơn.
  23. 小明 (Xiǎomíng)
    嗯,一起努力吧!
    Èn, yīqǐ nǔlì ba!
    Ừm, cùng nhau cố gắng nào!

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小丽 (Xiǎolì)
小明 (Xiǎomíng)
小明 (Xiǎomíng)
小丽 (Xiǎolì)
小明 (Xiǎomíng)
小丽 (Xiǎolì)
小明 (Xiǎomíng)
小丽 (Xiǎolì)
小明 (Xiǎomíng)
小丽 (Xiǎolì)
小明 (Xiǎomíng)
小丽 (Xiǎolì)
小明 (Xiǎomíng)
小丽 (Xiǎolì)
小明 (Xiǎomíng)
小丽 (Xiǎolì)
小明 (Xiǎomíng)
小丽 (Xiǎolì)
小明 (Xiǎomíng)
小丽 (Xiǎolì)
小明 (Xiǎomíng)
小丽 (Xiǎolì)
小明 (Xiǎomíng)