-
小明 (Xiǎomíng)
Jīntiān tiānqì zhēn hǎo!
Hôm nay thời tiết thật tốt!
-
丽丽 (Lìlì)
是啊,适合去操场玩儿。
Shì a, shìhé qù cāochǎng wánr.
Đúng vậy, thích hợp để đi chơi ở sân trường.
-
小明 (Xiǎomíng)
Wǒmen qù túshūguǎn ba?
Chúng ta đi thư viện nhé?
-
丽丽 (Lìlì)
好主意!我想借本书。
Hǎo zhǔyì! Wǒ xiǎng jiè běn shū.
Ý kiến hay đấy! Tớ muốn mượn một cuốn sách.
-
小明 (Xiǎomíng)
Nǐ zuìjìn zài kàn shénme shū?
Dạo này cậu đang đọc sách gì vậy?
-
丽丽 (Lìlì)
我在看一本小说。
Wǒ zài kàn yī běn xiǎoshuō.
Tớ đang đọc một cuốn tiểu thuyết.
-
小明 (Xiǎomíng)
Shénme lèixíng de xiǎoshuō?
Tiểu thuyết thể loại gì?
-
丽丽 (Lìlì)
是侦探小说。
Shì zhēntàn xiǎoshuō.
Là tiểu thuyết trinh thám.
-
老师 (Lǎoshī)
Tóngxuémen, ānjìng yīxià!
Các em học sinh, im lặng nào!
-
小明 (Xiǎomíng)
Lǎoshī hǎo!
Thưa cô!
-
丽丽 (Lìlì)
Lǎoshī hǎo!
Thưa cô!
-
老师 (Lǎoshī)
Shàngkè le, dōu huí dào zuòwèi shang.
Bắt đầu tiết học rồi, mọi người về chỗ ngồi.
-
小明 (Xiǎomíng)
Zhè jié kè shì yǔwén kè ma?
Tiết này là tiết Ngữ văn phải không ạ?
-
老师 (Lǎoshī)
Shì de, jīntiān wǒmen xuéxí gǔshī.
Đúng rồi, hôm nay chúng ta học thơ cổ.
-
丽丽 (Lìlì)
Wǒ xǐhuan Tángshī!
Tớ thích thơ Đường!
-
小明 (Xiǎomíng)
我也是!
Wǒ yěshì!
Tớ cũng vậy!
-
老师 (Lǎoshī)
很好,那我们开始吧。
Hěn hǎo, nà wǒmen kāishǐ ba.
Tốt lắm, vậy chúng ta bắt đầu nhé.
-
小明 (Xiǎomíng)
Lǎoshī, zhè shǒu shī de yìsi shì shénme?
Thưa cô, bài thơ này có nghĩa là gì ạ?
-
老师 (Lǎoshī)
这首诗表达了作者的思乡之情。
Zhè shǒu shī biǎodá le zuòzhě de sīxiāng zhī qíng.
Bài thơ này thể hiện tình cảm nhớ nhà của tác giả.
-
丽丽 (Lìlì)
Wǒ míngbai le, xièxie lǎoshī!
Em hiểu rồi, cảm ơn cô!
-
小明 (Xiǎomíng)
Xiàkè hòu wǒmen yīqǐ qù shítáng chīfàn ba?
Hết tiết rồi chúng mình cùng đi ăn ở căng tin nhé?
-
丽丽 (Lìlì)
Hǎo a! Wǒ dùzi è le.
Được thôi! Tớ đói bụng rồi.
-
小明 (Xiǎomíng)
走!
Zǒu!
Đi thôi!
-
丽丽 (Lìlì)
嗯!
Èn!
Ừ!