Nấu ăn

Bộ từ vựng “Nấu ăn” này cung cấp cho người học tiếng Việt hơn 15 từ vựng tiếng Trung thường dùng liên quan đến nấu ăn, bao gồm các động từ chỉ hành động nấu nướng (như 做饭 – zuò fàn: nấu cơm, 炒 – chǎo: xào, 烧 – shāo: nướng), danh từ chỉ món ăn, nguyên liệu, dụng cụ nhà bếp (như 菜 – cài: món ăn, 材料 – cái liào: nguyên liệu, 锅 – guō: nồi) và các từ vựng bổ trợ khác. Học viên có thể sử dụng bộ từ vựng này để mô tả các món ăn, quá trình nấu nướng và các vật dụng trong nhà bếp. Tài liệu này phù hợp cho người học tiếng Trung ở mọi trình độ, từ cơ bản đến nâng cao. Việc học từ vựng tiếng Trung hiệu quả đòi hỏi sự kiên trì và phương pháp phù hợp. Tham khảo thêm các nguồn học tiếng Trung online miễn phí để nâng cao hiệu quả học tập.

做饭
Tập viết động từ L1
zuò fàn
nấu cơm
我每天都做饭。
wǒ měi tiān dōu zuò fàn 。
Tôi nấu cơm mỗi ngày.
Cách dùng: Từ thông dụng, dùng trong đời sống hàng ngày. Có thể dùng với nhiều đối tượng.
Tập viết danh từ L1
cài
món ăn, rau
这道菜很好吃。
zhè dào cài hěn hǎo chī 。
Món ăn này rất ngon.
Cách dùng: Chỉ món ăn nói chung hoặc rau củ. '一道菜' chỉ một món ăn cụ thể.
Tập viết danh từ L1
fàn
cơm
我要吃一碗饭。
wǒ yào chī yī wǎn fàn.
Tôi muốn ăn một bát cơm.
Cách dùng: Chỉ cơm nấu chín. Có thể kết hợp với từ chỉ số lượng như '一碗', '一杯'...
Tập viết động từ L1
chī
ăn
我喜欢吃苹果。
wǒ xǐ huan chī píng guǒ.
Tôi thích ăn táo.
Cách dùng: Động từ chỉ hành động ăn uống nói chung.
Tập viết động từ L1
uống
我喝一杯水。
wǒ hē yī bēi shuǐ 。
Tôi uống một ly nước.
Cách dùng: Động từ chỉ hành động uống.
Tập viết động từ L1
zhǔ
luộc, nấu
我煮了一锅面条。
wǒ zhǔ le yī guō miàntiáo 。
Tôi luộc một nồi mì.
Cách dùng: Chỉ việc nấu bằng nước sôi.
Tập viết động từ L1
chǎo
xào
我炒了一个菜。
wǒ chǎo le yī ge cài 。
Tôi xào một món ăn.
Cách dùng: Chỉ việc nấu bằng cách xào với dầu mỡ.
Tập viết động từ L1
shāo
nướng, xào, nấu
我烧了一盘鱼。
wǒ shāo le yī pán yú 。
Tôi nướng một đĩa cá.
Cách dùng: Nghĩa rộng hơn 'chǎo' và 'zhǔ', có thể là nướng, xào, nấu tùy ngữ cảnh.
材料
Tập viết danh từ L1
cái liào
nguyên liệu
做这个菜需要哪些材料?
zuò zhège cài xūyào nǎxiē cái liào ?
Làm món này cần những nguyên liệu gì?
Cách dùng: Chỉ các nguyên liệu cần thiết để nấu ăn.
调料
Tập viết danh từ L1
tiáoliào
gia vị
这些调料能让菜更美味。
zhè xiē diào liào néng ràng cài gèng měi wèi 。
Những gia vị này có thể làm cho món ăn ngon hơn.
Cách dùng: Chỉ các loại gia vị như muối, đường, tiêu...
  • Ghi nhớ thanh điệu: Sử dụng các bài hát, video hoặc phần mềm học tiếng Trung online để luyện tập phát âm và ghi nhớ thanh điệu của từng từ.
  • Mẹo nhớ chữ Hán: Tìm kiếm hình ảnh minh họa cho từng chữ Hán, liên tưởng đến hình ảnh đó để ghi nhớ dễ dàng hơn. Ví dụ: chữ 锅 (guō – nồi) có hình dạng giống như một cái nồi.
  • Cách dùng trong câu: Thực hành đặt các từ vựng vào câu để hiểu rõ hơn cách sử dụng trong ngữ cảnh thực tế. Ví dụ: 我喜欢吃炒饭 (Wǒ xǐhuan chī chǎofàn) – Tôi thích ăn cơm rang.
  • Ôn tập thường xuyên: Tạo các thẻ ghi nhớ (flashcards) và ôn tập từ vựng mỗi ngày để củng cố kiến thức.
  • Kết hợp học tập: Kết hợp việc học từ vựng với việc xem phim, nghe nhạc hoặc đọc sách tiếng Trung để tăng cường khả năng tiếp nhận ngôn ngữ.

Từ vựng

Từ Pinyin Nghĩa
做饭 zuò fàn nấu cơm
cài món ăn, rau
fàn cơm
chī ăn
uống
zhǔ luộc, nấu
chǎo xào
shāo nướng, xào, nấu
材料 cái liào nguyên liệu
调料 tiáoliào gia vị
食谱 shí pǔ công thức nấu ăn
厨房 chúfáng nhà bếp
guō nồi, chảo
wǎn bát
pán đĩa
sháo thìa
dāo dao
qiē thái, cắt
rửa
yán muối
táng đường
yóu dầu
味精 wèi jīng bột ngọt
酱油 jiàngyóu nước tương
giấm
香料 xiāng liào gia vị thơm
冰箱 bīngxiāng tủ lạnh
kǎo nướng
zhēng hấp
jiān rán
美味 měi wèi ngon
食慾 shíyù khẩu vị
炒菜 chǎo cài xào rau
煮饭 zhǔ fàn nấu cơm
烧菜 shāo cài nấu món
切菜 qiē cài cắt rau
洗菜 xǐ cài rửa rau
烹饪 pēngrèn nấu nướng
菜谱 cài pǔ sách dạy nấu ăn
原料 yuánliào nguyên liệu
调味料 tiáo wèi liào gia vị
辣椒 là jiāo ớt
筷子 kuài zi đũa
勺子 sháo zi muỗng
烤箱 kǎo xiāng lò nướng
tāng canh
tián ngọt
xián mặn
cay
suān chua
đắng
好吃 hǎo chī ngon
新鲜 xīnxiān tươi
烹调 pēngdiào chế biến
烘焙 hóngbèi nướng
搅拌 jiǎo bàn khuấy
腌制 yān zhì ướp
zhà rán, rán ngập dầu
dùn hầm
ròu thịt
鸡蛋 jīdàn trứng gà
shuǐ nước
大蒜 dàsuàn tỏi
jiāng gừng
cōng hành lá
香油 xiāngyóu dầu mè
bàn trộn
调味 tiáowèi nêm nếm
可口 kěkǒu ngon
gạo
盘子 pánzi đĩa
jiā thêm
fàng cho, đặt
xiāng thơm
吃饭 chī fàn ăn cơm
米饭 mǐfàn cơm
面条 miàntiáo
凉拌 liángbàn làm gỏi
食材 shícái nguyên liệu
食盐 shíyán muối ăn
胡椒粉 hújiāofěn tiêu xay
suàn tỏi
配方 pēifāng công thức
佳肴 jiāyáo món ăn ngon
色香味 sèxiāngwèi màu sắc, mùi vị, hương vị
配料 pèiliào nguyên liệu
难吃 nánchī dở
营养 yíngyǎng dinh dưỡng
菜单 càidān thực đơn
味道 wèidào vị
饭店 fàndiàn nhà hàng
点菜 diǎncài gọi món
厨师 chúshī đầu bếp