-
小明
Nǐ hǎo, Lìlì jiě. Nǐ zuò shénme gōngzuò a?
Chào chị Lệ Lệ. Chị làm nghề gì vậy ạ?
-
丽丽
Nǐ hǎo, Xiǎomíng. Wǒ zài gōngsī shàngbān, zuò wényuán.
Chào cậu, Tiểu Minh. Tớ làm việc ở công ty, làm thư ký.
-
小明
Wényuán? Nà shì zuò shénme de?
Thư ký? Công việc đó là làm gì vậy?
-
丽丽
Jiùshì chǔlǐ wénjiàn, ānpái huìyì zhīlèi de.
Cũng chỉ là xử lý văn bản, sắp xếp các cuộc họp vân vân.
-
小明
听起来挺忙的。
Tīng qǐlái tǐng máng de.
Nghe có vẻ rất bận rộn.
-
丽丽
Hái hǎo la, xíguàn jiù hǎo le. Nǐ ne?
Cũng tạm được, quen rồi thì tốt thôi. Còn cậu thì sao?
-
小明
Wǒ hái zài shàngxué, shì xuésheng.
Mình vẫn đang đi học, là sinh viên.
-
丽丽
Ó, nà yǐhòu xiǎng zuò shénme gōngzuò?
Ồ, vậy sau này muốn làm nghề gì?
-
小明
Wǒ xiǎng dāng yīshēng, jiùsǐfúshāng.
Mình muốn làm bác sĩ, cứu người.
-
丽丽
Nà shì ge hěn hǎo de zhíyè!
Đó là một nghề nghiệp rất tốt!
-
小明
Xièxie! Yīshēng zérèn zhòngdà ya.
Cảm ơn! Bác sĩ có trách nhiệm rất lớn.
-
丽丽
Shì de, xūyào hěn gāo de zhuānyè jìnéng.
Đúng vậy, cần có kỹ năng chuyên môn rất cao.
-
小明
Wǒ huì nǔlì xuéxí de!
Mình sẽ cố gắng học tập!
-
丽丽
Jiāyóu! Xiāngxìn nǐ yídìng kěyǐ de.
Cố lên! Tớ tin chắc cậu sẽ làm được.
-
小明
Xièxie gǔlì!
Cảm ơn đã động viên!
-
丽丽
Búyòng xiè, hùxiāng xuéxí ma.
Không cần khách sáo, cùng nhau học hỏi mà.
-
小明
Duì le, nǐ gōngzuò jǐ nián le?
Nhân tiện, chị làm việc được mấy năm rồi?
-
丽丽
Wǔ nián le, shíjiān guò de zhēn kuài.
Năm năm rồi, thời gian trôi nhanh thật.
-
小明
Gǎnjué zěnmeyàng?
Cảm giác thế nào?
-
丽丽
Tǐng hǎo de, gōngzuò wěndìng, shōurù yě bù cuò.
Khá tốt, công việc ổn định, thu nhập cũng tốt.
-
小明
Zhēn xiànmù nǐ!
Thật ngưỡng mộ chị!
-
丽丽
Hāhā, nǔlì gōngzuò jiù hǎo la.
Haha, chỉ cần chăm chỉ làm việc là tốt rồi.
-
小明
Èn, wǒ huì de! Zàijiàn!
Ừm, mình sẽ cố gắng! Tạm biệt!
-
丽丽
Zàijiàn!
Tạm biệt!