-
小丽 (Xiaoli)
Jīntiān tiānqì zhēn hǎo!
Hôm nay trời đẹp quá!
-
小明 (Xiaoming)
Shì a, shìhé qù gōngyuán sànbù.
Đúng rồi, thích hợp đi bộ ở công viên.
-
小丽 (Xiaoli)
Gōngyuán de kōngqì zhēn xīnxiān!
Không khí trong công viên thật trong lành!
-
小明 (Xiaoming)
Shì a, dàn lèsè yǒudiǎn duō.
Đúng vậy, nhưng rác hơi nhiều.
-
小丽 (Xiaoli)
Wǒmen yīnggāi bǎohù huánjìng.
Chúng ta nên bảo vệ môi trường.
-
小明 (Xiaoming)
对啊,从身边的小事做起。
Duì a, cóng shēnbiān de xiǎoshì zuò qǐ.
Đúng rồi, bắt đầu từ những việc nhỏ xung quanh mình.
-
小丽 (Xiaoli)
Bǐrú shǎo yòng sùliàodài.
Ví dụ như dùng ít túi nilon.
-
小明 (Xiaoming)
Hái yǒu jiéyuē yòngshuǐ yòngdiàn.
Và tiết kiệm nước, điện.
-
小丽 (Xiaoli)
Dī tàn shēnghuó hěn zhòngyào.
Cuộc sống ít carbon rất quan trọng.
-
小明 (Xiaoming)
Wǒmen kěyǐ duō zhòng shù.
Chúng ta có thể trồng nhiều cây hơn.
-
小丽 (Xiaoli)
Huíshōu lìyòng yě hěn zhòngyào.
Tái chế cũng rất quan trọng.
-
小明 (Xiaoming)
Jiǎnshǎo tàn páifàng, kè bù róng huǎn.
Giảm phát thải carbon, cấp bách.
-
小丽 (Xiaoli)
Zhèngfǔ yě chūtaī le hěn duō zhèngcè.
Chính phủ cũng đã ban hành nhiều chính sách.
-
小明 (Xiaoming)
Wǒmen yě yào jījí cānyù.
Chúng ta cũng cần tích cực tham gia.
-
小丽 (Xiaoli)
Bǎohù huánjìng rénrén yǒuzé.
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mọi người.
-
小明 (Xiaoming)
Shuō de duì, wǒmen yīqǐ nǔlì ba!
Đúng rồi, chúng ta cùng nhau cố gắng nhé!
-
小丽 (Xiaoli)
Xīwàng wǒmen de dìqiú yuè lái yuè hǎo.
Hy vọng trái đất của chúng ta ngày càng tốt đẹp hơn.
-
小明 (Xiaoming)
我也是这么想的。
Wǒ yěshì zhème xiǎng de.
Tôi cũng nghĩ vậy.
-
小丽 (Xiaoli)
Qìhòu biànhuà shì gè dà wèntí.
Biến đổi khí hậu là một vấn đề lớn.
-
小明 (Xiaoming)
Xūyào quánqiú gòngtóng nǔlì jiějué.
Cần sự nỗ lực chung của toàn cầu để giải quyết.
-
小丽 (Xiaoli)
Jiénéng jiǎnpái shì zài bìxíng.
Tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải là điều tất yếu.
-
小明 (Xiaoming)
Wǒmen yīnggāi xuéxí kě chíxù fāzhǎn.
Chúng ta nên học hỏi về phát triển bền vững.
-
小丽 (Xiaoli)
Yīqǐ chuàngzào gèng měihǎo de wèilái ba!
Cùng nhau tạo ra một tương lai tốt đẹp hơn nhé!
-
小明 (Xiaoming)
嗯,加油!
Èn, jiāyóu!
Ừm, cố lên!