-
小李 (Xiao Li)
Wáng xiānsheng, nínhǎo!
Ông Vương, xin chào!
-
老王 (Lao Wang)
Xiǎo Lǐ nǐ hǎo! Qǐng zuò.
Chào cậu Tiểu Lý! Mời ngồi.
-
小李 (Xiao Li)
Xièxie! Wǒ xiǎng gēn nín tán tán wǒ de xiàngmù.
Cảm ơn! Tôi muốn bàn với ông về dự án của tôi.
-
老王 (Lao Wang)
好的,你说吧。
Hǎo de, nǐ shuō ba.
Được, cậu nói đi.
-
小李 (Xiao Li)
Zhè shì wǒ de shāngyè jìhuà shū.
Đây là kế hoạch kinh doanh của tôi.
-
老王 (Lao Wang)
嗯,让我看看。
Èn, ràng wǒ kàn kàn.
Ừm, để tôi xem nào.
-
老王 (Lao Wang)
Zhège shìchǎng qiánjǐng rúhé?
Triển vọng thị trường này như thế nào?
-
小李 (Xiao Li)
Fēicháng lèguān!
Rất lạc quan!
-
小李 (Xiao Li)
Yùjì nián zēngzhǎng lǜ dá 15%.
Dự kiến tỷ lệ tăng trưởng hàng năm đạt 15%.
-
老王 (Lao Wang)
Nǐmen de jìngzhēng yōushì shì shénme?
Lợi thế cạnh tranh của các bạn là gì?
-
小李 (Xiao Li)
Wǒmen de jìshù lǐngxiān.
Công nghệ của chúng tôi tiên tiến.
-
老王 (Lao Wang)
Tuánduì shíli zěnmeyàng?
Sức mạnh của đội ngũ như thế nào?
-
小李 (Xiao Li)
Wǒmen tuánduì jīngyàn fēngfù.
Đội ngũ của chúng tôi giàu kinh nghiệm.
-
老王 (Lao Wang)
Zījīn xūqiú duōshao?
Nhu cầu vốn là bao nhiêu?
-
小李 (Xiao Li)
Wǒmen xūyào 500 wàn rénmínbì.
Chúng tôi cần 5 triệu nhân dân tệ.
-
老王 (Lao Wang)
Nǐmen de yínglì móshì shì shénme?
Mô hình sinh lời của các bạn là gì?
-
小李 (Xiao Li)
Wǒmen cǎiyòng huìyuán zhì móshì.
Chúng tôi áp dụng mô hình thành viên.
-
老王 (Lao Wang)
Fēngxiǎn pínggū zuò guò ma?
Đã tiến hành đánh giá rủi ro chưa?
-
小李 (Xiao Li)
Shì de, wǒmen zuò le xiángxì pínggū.
Rồi, chúng tôi đã đánh giá chi tiết.
-
老王 (Lao Wang)
Zhège xiàngmù hěn yǒu qiánlì.
Dự án này có rất nhiều tiềm năng.
-
老王 (Lao Wang)
Wǒ huì rènzhēn kǎolǜ de.
Tôi sẽ cân nhắc kỹ lưỡng.
-
小李 (Xiao Li)
Xièxie nín chōu chū shíjiān!
Cảm ơn ông đã dành thời gian!
-
老王 (Lao Wang)
Bú kèqì.
Không có gì.