Kinh doanh

  1. 小李 (Xiao Li)
    王先生,您好
    Wáng xiānsheng, nínhǎo!
    Ông Vương, xin chào!
  2. 老王 (Lao Wang)
    小李你好请坐
    Xiǎo Lǐ nǐ hǎo! Qǐng zuò.
    Chào cậu Tiểu Lý! Mời ngồi.
  3. 小李 (Xiao Li)
    谢谢!我想跟您谈谈我的项目
    Xièxie! Wǒ xiǎng gēn nín tán tán wǒ de xiàngmù.
    Cảm ơn! Tôi muốn bàn với ông về dự án của tôi.
  4. 老王 (Lao Wang)
    好的,你说吧。
    Hǎo de, nǐ shuō ba.
    Được, cậu nói đi.
  5. 小李 (Xiao Li)
    这是我的商业计划书。
    Zhè shì wǒ de shāngyè jìhuà shū.
    Đây là kế hoạch kinh doanh của tôi.
  6. 老王 (Lao Wang)
    嗯,让我看看。
    Èn, ràng wǒ kàn kàn.
    Ừm, để tôi xem nào.
  7. 老王 (Lao Wang)
    这个市场前景如何?
    Zhège shìchǎng qiánjǐng rúhé?
    Triển vọng thị trường này như thế nào?
  8. 小李 (Xiao Li)
    非常乐观
    Fēicháng lèguān!
    Rất lạc quan!
  9. 小李 (Xiao Li)
    预计年增长率达15%。
    Yùjì nián zēngzhǎng lǜ dá 15%.
    Dự kiến tỷ lệ tăng trưởng hàng năm đạt 15%.
  10. 老王 (Lao Wang)
    你们的竞争优势是什么
    Nǐmen de jìngzhēng yōushì shì shénme?
    Lợi thế cạnh tranh của các bạn là gì?
  11. 小李 (Xiao Li)
    我们的技术领先。
    Wǒmen de jìshù lǐngxiān.
    Công nghệ của chúng tôi tiên tiến.
  12. 老王 (Lao Wang)
    团队实力怎么样?
    Tuánduì shíli zěnmeyàng?
    Sức mạnh của đội ngũ như thế nào?
  13. 小李 (Xiao Li)
    Wǒmen tuánduì jīngyàn fēngfù.
    Đội ngũ của chúng tôi giàu kinh nghiệm.
  14. 老王 (Lao Wang)
    资金需求多少
    Zījīn xūqiú duōshao?
    Nhu cầu vốn là bao nhiêu?
  15. 小李 (Xiao Li)
    我们需要500万人民币
    Wǒmen xūyào 500 wàn rénmínbì.
    Chúng tôi cần 5 triệu nhân dân tệ.
  16. 老王 (Lao Wang)
    你们的盈利模式是什么
    Nǐmen de yínglì móshì shì shénme?
    Mô hình sinh lời của các bạn là gì?
  17. 小李 (Xiao Li)
    我们采用会员制模式。
    Wǒmen cǎiyòng huìyuán zhì móshì.
    Chúng tôi áp dụng mô hình thành viên.
  18. 老王 (Lao Wang)
    风险评估做过吗?
    Fēngxiǎn pínggū zuò guò ma?
    Đã tiến hành đánh giá rủi ro chưa?
  19. 小李 (Xiao Li)
    是的,我们做了详细评估
    Shì de, wǒmen zuò le xiángxì pínggū.
    Rồi, chúng tôi đã đánh giá chi tiết.
  20. 老王 (Lao Wang)
    这个项目很有潜力
    Zhège xiàngmù hěn yǒu qiánlì.
    Dự án này có rất nhiều tiềm năng.
  21. 老王 (Lao Wang)
    我会认真考虑的。
    Wǒ huì rènzhēn kǎolǜ de.
    Tôi sẽ cân nhắc kỹ lưỡng.
  22. 小李 (Xiao Li)
    谢谢您抽出时间
    Xièxie nín chōu chū shíjiān!
    Cảm ơn ông đã dành thời gian!
  23. 老王 (Lao Wang)
    Bú kèqì.
    Không có gì.

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小李 (Xiao Li)
老王 (Lao Wang)
小李 (Xiao Li)
老王 (Lao Wang)
小李 (Xiao Li)
老王 (Lao Wang)
老王 (Lao Wang)
小李 (Xiao Li)
小李 (Xiao Li)
老王 (Lao Wang)
小李 (Xiao Li)
老王 (Lao Wang)
小李 (Xiao Li)
老王 (Lao Wang)
小李 (Xiao Li)
老王 (Lao Wang)
小李 (Xiao Li)
老王 (Lao Wang)
小李 (Xiao Li)
老王 (Lao Wang)
老王 (Lao Wang)
小李 (Xiao Li)
老王 (Lao Wang)