-
小丽 (Xiǎo Lì)
Huānyíng lái wǒ jiā!
Chào mừng đến nhà mình!
-
小明 (Xiǎo Míng)
Xièxie! Nǐ jiā zhēn piàoliang!
Cảm ơn! Nhà bạn thật đẹp!
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Xièxie! Zhè shì wǒ de xīn shāfā.
Cảm ơn! Đây là bộ sofa mới của mình.
-
小明 (Xiǎo Míng)
Shāfā hěn shūfu a!
Sofa rất thoải mái!
-
小丽 (Xiǎo Lì)
你坐!
Nǐ zuò!
Cứ ngồi đi!
-
小明 (Xiǎo Míng)
Zhège chájí yě hěn piàoliang.
Cái bàn trà này cũng rất đẹp.
-
小丽 (Xiǎo Lì)
这是我老公买的。
Zhè shì wǒ lǎogōng mǎi de.
Đây là chồng mình mua.
-
小明 (Xiǎo Míng)
Nǐmen jiā de diànqì dōu hěn xiānjìn.
Các thiết bị điện trong nhà các bạn đều rất hiện đại.
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Shì a, zhège bīngxiāng hěn shíyòng.
Đúng vậy, cái tủ lạnh này rất tiện dụng.
-
小明 (Xiǎo Míng)
Nǐmen jiā de chúfáng yě hěn gānjìng zhěngjié.
Nhà bếp của các bạn cũng rất sạch sẽ và ngăn nắp.
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Xièxie kuājiǎng!
Cảm ơn lời khen!
-
小明 (Xiǎo Míng)
Nàge xīchénqì shì shénme páizi?
Cái máy hút bụi đó là hãng nào vậy?
-
小丽 (Xiǎo Lì)
是戴森的,很好用。
Shì Dàisēn de, hěn hǎoyòng.
Là của Dyson, rất dễ dùng.
-
小明 (Xiǎo Míng)
Kàn qǐlái quèshí hěn gāodàng.
Nhìn thì đúng là rất cao cấp.
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Shì a, jiàgé yě bù piányí.
Đúng vậy, giá cũng không rẻ.
-
小明 (Xiǎo Míng)
物有所值!
Wù yǒu suǒ zhí!
Đáng giá!
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Nǐ duì jiādiàn hěn liǎojiě ma?
Bạn có hiểu biết nhiều về đồ điện gia dụng không?
-
小明 (Xiǎo Míng)
略知一二吧。
Lüè zhī yī èr ba.
Biết một chút thôi.
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Xià cì kěyǐ jiāoliú yīxià jīngyàn.
Lần sau có thể trao đổi kinh nghiệm với nhau.
-
小明 (Xiǎo Míng)
好啊!
Hǎo a!
Được chứ!
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Nǐ xǐhuan zhè zhǒng jiǎnyuē fēnggé ma?
Bạn thích phong cách tối giản này không?
-
小明 (Xiǎo Míng)
Hěn xǐhuan! Gānjìng shūshì.
Rất thích! Sạch sẽ và thoải mái.
-
小丽 (Xiǎo Lì)
我也是这么觉得的。
Wǒ yě shì zhème juéde de.
Mình cũng nghĩ vậy.
-
小明 (Xiǎo Míng)
Xièxie nǐ de zhāodài!
Cảm ơn sự tiếp đón của bạn!