Đồ dùng gia đình

  1. 小丽 (Xiǎo Lì)
    欢迎来我家!
    Huānyíng lái wǒ jiā!
    Chào mừng đến nhà mình!
  2. 小明 (Xiǎo Míng)
    谢谢!你家真漂亮
    Xièxie! Nǐ jiā zhēn piàoliang!
    Cảm ơn! Nhà bạn thật đẹp!
  3. 小丽 (Xiǎo Lì)
    谢谢!这是我的新沙发
    Xièxie! Zhè shì wǒ de xīn shāfā.
    Cảm ơn! Đây là bộ sofa mới của mình.
  4. 小明 (Xiǎo Míng)
    沙发很舒服啊!
    Shāfā hěn shūfu a!
    Sofa rất thoải mái!
  5. 小丽 (Xiǎo Lì)
    你坐!
    Nǐ zuò!
    Cứ ngồi đi!
  6. 小明 (Xiǎo Míng)
    这个茶几也很漂亮
    Zhège chájí yě hěn piàoliang.
    Cái bàn trà này cũng rất đẹp.
  7. 小丽 (Xiǎo Lì)
    这是我老公买的。
    Zhè shì wǒ lǎogōng mǎi de.
    Đây là chồng mình mua.
  8. 小明 (Xiǎo Míng)
    你们家的电器都很先进。
    Nǐmen jiā de diànqì dōu hěn xiānjìn.
    Các thiết bị điện trong nhà các bạn đều rất hiện đại.
  9. 小丽 (Xiǎo Lì)
    是啊,这个冰箱很实用。
    Shì a, zhège bīngxiāng hěn shíyòng.
    Đúng vậy, cái tủ lạnh này rất tiện dụng.
  10. 小明 (Xiǎo Míng)
    你们家的厨房也很干净整洁。
    Nǐmen jiā de chúfáng yě hěn gānjìng zhěngjié.
    Nhà bếp của các bạn cũng rất sạch sẽ và ngăn nắp.
  11. 小丽 (Xiǎo Lì)
    谢谢夸奖!
    Xièxie kuājiǎng!
    Cảm ơn lời khen!
  12. 小明 (Xiǎo Míng)
    那个吸尘器什么牌子?
    Nàge xīchénqì shì shénme páizi?
    Cái máy hút bụi đó là hãng nào vậy?
  13. 小丽 (Xiǎo Lì)
    是戴森的,很好用。
    Shì Dàisēn de, hěn hǎoyòng.
    Là của Dyson, rất dễ dùng.
  14. 小明 (Xiǎo Míng)
    看起来确实很高档
    Kàn qǐlái quèshí hěn gāodàng.
    Nhìn thì đúng là rất cao cấp.
  15. 小丽 (Xiǎo Lì)
    是啊,价格也不便宜
    Shì a, jiàgé yě bù piányí.
    Đúng vậy, giá cũng không rẻ.
  16. 小明 (Xiǎo Míng)
    物有所值!
    Wù yǒu suǒ zhí!
    Đáng giá!
  17. 小丽 (Xiǎo Lì)
    你对家电很了解吗?
    Nǐ duì jiādiàn hěn liǎojiě ma?
    Bạn có hiểu biết nhiều về đồ điện gia dụng không?
  18. 小明 (Xiǎo Míng)
    略知一二吧。
    Lüè zhī yī èr ba.
    Biết một chút thôi.
  19. 小丽 (Xiǎo Lì)
    下次可以交流一下经验
    Xià cì kěyǐ jiāoliú yīxià jīngyàn.
    Lần sau có thể trao đổi kinh nghiệm với nhau.
  20. 小明 (Xiǎo Míng)
    好啊!
    Hǎo a!
    Được chứ!
  21. 小丽 (Xiǎo Lì)
    喜欢这种简约风格吗?
    Nǐ xǐhuan zhè zhǒng jiǎnyuē fēnggé ma?
    Bạn thích phong cách tối giản này không?
  22. 小明 (Xiǎo Míng)
    Hěn xǐhuan! Gānjìng shūshì.
    Rất thích! Sạch sẽ và thoải mái.
  23. 小丽 (Xiǎo Lì)
    我也是这么觉得的。
    Wǒ yě shì zhème juéde de.
    Mình cũng nghĩ vậy.
  24. 小明 (Xiǎo Míng)
    谢谢你的招待!
    Xièxie nǐ de zhāodài!
    Cảm ơn sự tiếp đón của bạn!

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小丽 (Xiǎo Lì)
小明 (Xiǎo Míng)
小丽 (Xiǎo Lì)
小明 (Xiǎo Míng)
小丽 (Xiǎo Lì)
小明 (Xiǎo Míng)
小丽 (Xiǎo Lì)
小明 (Xiǎo Míng)
小丽 (Xiǎo Lì)
小明 (Xiǎo Míng)
小丽 (Xiǎo Lì)
小明 (Xiǎo Míng)
小丽 (Xiǎo Lì)
小明 (Xiǎo Míng)
小丽 (Xiǎo Lì)
小明 (Xiǎo Míng)
小丽 (Xiǎo Lì)
小明 (Xiǎo Míng)
小丽 (Xiǎo Lì)
小明 (Xiǎo Míng)
小丽 (Xiǎo Lì)
小明 (Xiǎo Míng)
小丽 (Xiǎo Lì)
小明 (Xiǎo Míng)