Âm nhạc

  1. 小明
    喜欢听什么类型音乐
    Nǐ xǐhuan tīng shénme lèixíng de yīnyuè?
    Bạn thích nghe loại nhạc gì?
  2. 小丽
    Wǒ xǐhuan liúxíng yīnyuè.
    Mình thích nhạc Pop.
  3. 小明
    我也是!你最喜欢歌手是谁?
    Wǒ yěshì! Nǐ zuì xǐhuan de gēshǒu shì shuí?
    Mình cũng vậy! Ca sĩ yêu thích nhất của bạn là ai?
  4. 小丽
    周杰伦!他的歌很好听
    Zhōu Jiélún! Tā de gē hěn hǎotīng.
    Châu Kiệt Luân! Bài hát của anh ấy rất hay.
  5. 小明
    对啊,他的歌很有特色
    Duì a, tā de gē hěn yǒu tèsè.
    Đúng rồi, bài hát của anh ấy rất đặc sắc.
  6. 小丽
    你呢?你最近在听什么歌?
    Nǐ ne? Nǐ zuìjìn zài tīng shénme gē?
    Còn bạn? Dạo này bạn đang nghe bài hát gì?
  7. 小明
    最近在听一些古典音乐
    Wǒ zuìjìn zài tīng yīxiē gǔdiǎn yīnyuè.
    Dạo này mình đang nghe một số nhạc cổ điển.
  8. 小丽
    古典音乐?那听起来很高级。
    Gǔdiǎn yīnyuè? Nà tīng qǐlái hěn gāojí.
    Nhạc cổ điển à? Nghe có vẻ rất cao cấp.
  9. 小明
    是啊,感觉放松
    Shì a, gǎnjué hěn fàngsōng.
    Đúng vậy, cảm giác rất thư giãn.
  10. 小丽
    你平时都去哪里音乐呢?
    Nǐ píngshí dōu qù nǎlǐ tīng yīnyuè ne?
    Thường ngày bạn hay nghe nhạc ở đâu vậy?
  11. 小明
    一般都在家或者用手机听。
    Yībān dōu zài jiā huòzhě yòng shǒujī tīng.
    Thông thường ở nhà hoặc dùng điện thoại nghe.
  12. 小丽
    我也是,现在听歌很方便
    Wǒ yěshì, xiànzài tīng gē hěn fāngbiàn.
    Mình cũng vậy, bây giờ nghe nhạc rất tiện lợi.
  13. 小明
    你认为音乐对人有什么影响
    Nǐ rènwéi yīnyuè duì rén yǒu shénme yǐngxiǎng?
    Bạn nghĩ âm nhạc có ảnh hưởng gì đến con người?
  14. 小丽
    我觉得音乐可以放松心情。
    Wǒ juéde yīnyuè kěyǐ fàngsōng xīnqíng.
    Mình cảm thấy âm nhạc có thể thư giãn tâm trạng.
  15. 小明
    可以提升情操呢!
    Hái kěyǐ tíshēng qíngcáo ne!
    Còn có thể nâng cao tình cảm nữa!
  16. 小丽
    没错,不同的音乐有不同的感受。
    Méicuò, bùtóng de yīnyuè yǒu bùtóng de gǎnshòu.
    Đúng vậy, những loại nhạc khác nhau có cảm nhận khác nhau.
  17. 小明
    参加音乐会吗?
    Nǐ cānjiā guò yīnyuè huì ma?
    Bạn đã từng tham gia buổi hòa nhạc chưa?
  18. 小丽
    参加过几次,感觉很棒!
    Cānjiā guò jǐ cì, gǎnjué hěn bàng!
    Đã tham gia vài lần, cảm giác rất tuyệt!
  19. 小明
    机会我也想去体验一下。
    Yǒu jīhuì wǒ yě xiǎng qù tǐyàn yīxià.
    Có cơ hội mình cũng muốn đi trải nghiệm.
  20. 小丽
    嗯,现场音乐感觉不一样。
    Èn, xiànchǎng tīng yīnyuè gǎnjué bù yīyàng.
    Ừm, nghe nhạc trực tiếp cảm giác khác hẳn.
  21. 小明
    学习乐器好吗?
    Xuéxí yuèqì hǎo ma?
    Học nhạc cụ tốt không?
  22. 小丽
    挺好的,可以陶冶情操
    Tǐng hǎo de, kěyǐ táoyě qíngcáo.
    Khá tốt, có thể tu dưỡng tâm hồn.
  23. 小明
    嗯,有机会我也想试试看。
    Èn, yǒu jīhuì wǒ yě xiǎng shìshi kàn.
    Ừm, có cơ hội mình cũng muốn thử.
  24. 小丽
    加油!
    Jiāyóu!
    Cố lên!

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽