-
小明
Nǐ xǐhuan tīng shénme lèixíng de yīnyuè?
Bạn thích nghe loại nhạc gì?
-
小丽
Wǒ xǐhuan liúxíng yīnyuè.
Mình thích nhạc Pop.
-
小明
Wǒ yěshì! Nǐ zuì xǐhuan de gēshǒu shì shuí?
Mình cũng vậy! Ca sĩ yêu thích nhất của bạn là ai?
-
小丽
Zhōu Jiélún! Tā de gē hěn hǎotīng.
Châu Kiệt Luân! Bài hát của anh ấy rất hay.
-
小明
Duì a, tā de gē hěn yǒu tèsè.
Đúng rồi, bài hát của anh ấy rất đặc sắc.
-
小丽
Nǐ ne? Nǐ zuìjìn zài tīng shénme gē?
Còn bạn? Dạo này bạn đang nghe bài hát gì?
-
小明
Wǒ zuìjìn zài tīng yīxiē gǔdiǎn yīnyuè.
Dạo này mình đang nghe một số nhạc cổ điển.
-
小丽
Gǔdiǎn yīnyuè? Nà tīng qǐlái hěn gāojí.
Nhạc cổ điển à? Nghe có vẻ rất cao cấp.
-
小明
Shì a, gǎnjué hěn fàngsōng.
Đúng vậy, cảm giác rất thư giãn.
-
小丽
Nǐ píngshí dōu qù nǎlǐ tīng yīnyuè ne?
Thường ngày bạn hay nghe nhạc ở đâu vậy?
-
小明
Yībān dōu zài jiā huòzhě yòng shǒujī tīng.
Thông thường ở nhà hoặc dùng điện thoại nghe.
-
小丽
Wǒ yěshì, xiànzài tīng gē hěn fāngbiàn.
Mình cũng vậy, bây giờ nghe nhạc rất tiện lợi.
-
小明
Nǐ rènwéi yīnyuè duì rén yǒu shénme yǐngxiǎng?
Bạn nghĩ âm nhạc có ảnh hưởng gì đến con người?
-
小丽
Wǒ juéde yīnyuè kěyǐ fàngsōng xīnqíng.
Mình cảm thấy âm nhạc có thể thư giãn tâm trạng.
-
小明
Hái kěyǐ tíshēng qíngcáo ne!
Còn có thể nâng cao tình cảm nữa!
-
小丽
Méicuò, bùtóng de yīnyuè yǒu bùtóng de gǎnshòu.
Đúng vậy, những loại nhạc khác nhau có cảm nhận khác nhau.
-
小明
Nǐ cānjiā guò yīnyuè huì ma?
Bạn đã từng tham gia buổi hòa nhạc chưa?
-
小丽
Cānjiā guò jǐ cì, gǎnjué hěn bàng!
Đã tham gia vài lần, cảm giác rất tuyệt!
-
小明
Yǒu jīhuì wǒ yě xiǎng qù tǐyàn yīxià.
Có cơ hội mình cũng muốn đi trải nghiệm.
-
小丽
Èn, xiànchǎng tīng yīnyuè gǎnjué bù yīyàng.
Ừm, nghe nhạc trực tiếp cảm giác khác hẳn.
-
小明
Xuéxí yuèqì hǎo ma?
Học nhạc cụ tốt không?
-
小丽
Tǐng hǎo de, kěyǐ táoyě qíngcáo.
Khá tốt, có thể tu dưỡng tâm hồn.
-
小明
Èn, yǒu jīhuì wǒ yě xiǎng shìshi kàn.
Ừm, có cơ hội mình cũng muốn thử.
-
小丽
加油!
Jiāyóu!
Cố lên!