Dịch vụ công cộng
Bộ từ vựng “Dịch vụ công cộng” cung cấp cho người học tiếng Trung cơ sở từ vựng cần thiết để giao tiếp về các dịch vụ công cộng ở Trung Quốc. Bộ từ vựng bao gồm các từ vựng cơ bản và thường dùng, được sắp xếp theo chủ đề logic, dễ dàng ghi nhớ và vận dụng. Học viên có thể kết hợp bộ từ vựng này với các nguồn học tiếng Trung online khác để đạt hiệu quả cao nhất. Nội dung được thiết kế phù hợp với người Việt Nam, giúp người học dễ dàng tiếp cận và nắm bắt kiến thức.
政府提供各种公共服务。
Chính phủ cung cấp nhiều loại dịch vụ công cộng.
Cách dùng: Từ chung chỉ các dịch vụ do chính phủ hoặc cơ quan công quyền cung cấp cho dân chúng.
我去医院看病。
Tôi đi bệnh viện khám bệnh.
Cách dùng: Chỉ nơi chữa bệnh.
我的孩子在学校上学。
Con tôi đang đi học ở trường.
Cách dùng: Chỉ nơi học tập.
我在图书馆借了一本书。
Tôi mượn một quyển sách ở thư viện.
Cách dùng: Chỉ nơi lưu trữ và cho mượn sách.
我去邮局寄包裹。
Tôi đi bưu điện gửi bưu kiện.
Cách dùng: Chỉ nơi gửi và nhận thư, bưu kiện.
我报警去了派出所。
Tôi báo cảnh sát và đến đồn công an.
Cách dùng: Chỉ đơn vị công an cơ sở cấp xã, phường.
政府的工作很重要。
Công việc của chính phủ rất quan trọng.
Cách dùng: Chỉ cơ quan quyền lực tối cao của nhà nước.
各个部门都在努力工作。
Mỗi bộ, ngành đều đang nỗ lực làm việc.
Cách dùng: Chỉ một đơn vị, tổ chức trong một hệ thống lớn hơn.
他们服务态度很好。
Thái độ phục vụ của họ rất tốt.
Cách dùng: Chỉ hành động giúp đỡ, đáp ứng nhu cầu của người khác.
公司提供良好的工作环境。
Công ty cung cấp môi trường làm việc tốt.
Cách dùng: Chỉ hành động cho ai đó cái gì đó.
Mẹo học nhanh:
- Thanh điệu: Sử dụng phần mềm ghi âm để luyện tập phát âm chuẩn xác từng từ, chú ý đến thanh điệu để tránh nhầm lẫn.
- Mẹo nhớ chữ Hán: Phân tích cấu tạo chữ Hán, liên hệ với hình ảnh hoặc câu chuyện để ghi nhớ dễ dàng. Ví dụ: 医院 (yīyuàn – bệnh viện) có chữ 医 (yī – bác sĩ) và 院 (yuàn – viện).
- Cách dùng trong câu: Luyện tập đặt câu với các từ vựng đã học, kết hợp với các động từ như 提供 (tígōng – cung cấp), 管理 (guǎnlǐ – quản lý), 保障 (bǎozhàng – bảo đảm) để tạo câu hoàn chỉnh.
- Từ điển trực tuyến: Sử dụng từ điển tiếng Trung online để tra cứu nghĩa và ví dụ cụ thể của từng từ.
- Ôn tập thường xuyên: Ôn tập từ vựng mỗi ngày để củng cố kiến thức và nâng cao khả năng ghi nhớ.
Từ vựng
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 公共服务 | gōnggòng fúwù | dịch vụ công cộng |
| 医院 | yīyuàn | bệnh viện |
| 学校 | xué xiào | trường học |
| 图书馆 | túshūguǎn | thư viện |
| 邮局 | yóu jú | bưu điện |
| 派出所 | pài chū suǒ | đồn công an |
| 政府 | zhèngfǔ | chính phủ |
| 部门 | bù mén | bộ, ngành |
| 服务 | fúwù | phục vụ |
| 提供 | tí gōng | cung cấp |
| 管理 | guǎnlǐ | quản lý |
| 保障 | bǎozhàng | bảo đảm |
| 社会 | shè huì | xã hội |
| 福利 | fú lì | phúc lợi |
| 政策 | zhèngcè | chính sách |
| 法规 | fǎguī | pháp luật, quy định |
| 制度 | zhìdù | chế độ |
| 交通 | jiāo tōng | giao thông |
| 环保 | huánbǎo | bảo vệ môi trường |
| 安全 | ān quán | an toàn |
| 消防 | xiāofáng | phòng cháy chữa cháy |
| 卫生 | wèishēng | vệ sinh |
| 就业 | jiùyè | việc làm |
| 养老 | yǎng lǎo | lão bảo hiểm |
| 医疗 | yīliáo | y tế |
| 教育 | jiào yù | giáo dục |
| 民政 | mín zhèng | cơ quan dân chính |
| 规划 | guīhuà | quy hoạch |
| 基础设施 | jī chǔ shè shī | cơ sở hạ tầng |
| 城管 | chéng guǎn | quản lý đô thị |
| 社区 | shè qū | cộng đồng |
| 便民 | biànmín | thuận tiện cho dân |
| 警察局 | jǐngchá jú | đồn cảnh sát |
| 消防队 | xiāo fáng duì | đội cứu hỏa |
| 公交车 | gōngjiāochē | xe buýt |
| 地铁 | dì tiě | tàu điện ngầm |
| 设施 | shèshī | cơ sở vật chất |
| 建设 | jiàn shè | xây dựng |
| 改善 | gǎi shàn | cải thiện |
| 提升 | tíshēng | nâng cao |
| 效率 | xiào lǜ | hiệu quả |
| 便捷 | biànjié | thuận tiện |
| 满意 | mǎnyì | hài lòng |
| 投诉 | tòusù | khiếu nại |
| 反馈 | fǎn kuì | phản hồi |
| 民生 | mín shēng | đời sống nhân dân |
| 发展 | fā zhǎn | phát triển |
| 城镇化 | chéngzhèn huà | đô thị hóa |
| 智能化 | zhìnénghuà | thông minh hóa |
| 数字化 | shùzìhuà | số hóa |
| 火车 | huǒchē | tàu hỏa |
| 机场 | jīchǎng | sân bay |
| 税务局 | shuìwùjú | cục thuế |
| 公安局 | gōng'ānjú | cục công an |
| 公共 | gōnggòng | công cộng |
| 紧急 | jǐnjí | khẩn cấp |
| 拨打 | bōdǎ | gọi điện |
| 号码 | hàomǎ | số điện thoại |
| 建议 | jiànyì | đề xuất |
| 意见 | yìjian | ý kiến |
| 反映 | fǎnyìng | phản ánh |
| 出租车 | chūzū chē | xe taxi |
| 银行 | yínháng | ngân hàng |
| 公务员 | gōngwùyuán | cán bộ công chức |
| 公共设施 | gōnggòng shèshī | cơ sở hạ tầng công cộng |
| 社会福利 | shèhuì fúlì | phúc lợi xã hội |
| 民政局 | mínzhèng jú | sở dân chính |
| 环保局 | huánbǎo jú | sở môi trường |
| 垃圾桶 | lājī tǒng | thùng rác |
| 登记 | dēngjì | đăng ký |
| 申请 | shēnqǐng | đơn xin |
| 批准 | pīzhǔn | phê chuẩn |
| 办事 | bàn shì | làm việc |
| 完善 | wánshàn | hoàn thiện |
| 透明 | tòumíng | minh bạch |
| 廉洁 | liánjié | trong sạch |
| 高效 | gāo xiào | hiệu quả cao |