-
小丽 (Xiaoli)
Nǐ xǐhuan shénme yìshù xíngshì?
Bạn thích thể loại nghệ thuật nào?
-
大明 (Daming)
Wǒ xǐhuan gǔdiǎn yīnyuè.
Tôi thích nhạc cổ điển.
-
小丽 (Xiaoli)
Ó, wǒ yě hěn xǐhuan!
Ồ, tôi cũng rất thích!
-
大明 (Daming)
Nǐ ne? Nǐ zuì shàncháng shénme?
Còn bạn? Bạn giỏi nhất về cái gì?
-
小丽 (Xiaoli)
Wǒ shàncháng huìhuà.
Tôi giỏi hội họa.
-
大明 (Daming)
真的吗?真厉害!
Zhēn de ma? Zhēn lìhai!
Thật không? Giỏi quá!
-
小丽 (Xiaoli)
Nǐ duì xiàndài yìshù zěnme kàn?
Bạn nghĩ sao về nghệ thuật hiện đại?
-
大明 (Daming)
Wǒ juéde tǐng chuàngxiàng de.
Tôi thấy nó khá trừu tượng.
-
小丽 (Xiaoli)
Shì de, xūyào zǐxì xīn shǎng.
Đúng vậy, cần phải thưởng thức kỹ lưỡng.
-
大明 (Daming)
Nǐ zuìjìn zài chuàngzuò shénme?
Gần đây bạn đang sáng tác gì?
-
小丽 (Xiaoli)
Wǒ zài huà yī fú yóuhuà fēngjǐng.
Tôi đang vẽ một bức tranh phong cảnh sơn dầu.
-
大明 (Daming)
听起来很不错!
Tīng qǐlái hěn bùcuò!
Nghe hay đấy!
-
小丽 (Xiaoli)
Nǐ rènwéi yìshù de yìyì shì shénme?
Bạn cho rằng ý nghĩa của nghệ thuật là gì?
-
大明 (Daming)
Wǒ juéde shì biǎodá qínggǎn ba.
Tôi nghĩ là để thể hiện cảm xúc.
-
小丽 (Xiaoli)
我也这么认为。
Wǒ yě zhème rènwéi.
Tôi cũng nghĩ vậy.
-
大明 (Daming)
Nǐ qù guò měishùguǎn ma?
Bạn đã từng đến bảo tàng mỹ thuật chưa?
-
小丽 (Xiaoli)
Qù guò jǐ cì, hěn xǐhuan.
Đã đi vài lần, rất thích.
-
大明 (Daming)
Xià cì yīqǐ qù ba!
Lần sau đi cùng nhau nhé!
-
小丽 (Xiaoli)
好啊!
Hǎo a!
Được!
-
大明 (Daming)
Nǐ duì nǎ ge yìshùjiā de zuòpǐn yìnxiàng shēnkè?
Bạn ấn tượng với tác phẩm của nghệ sĩ nào?
-
小丽 (Xiaoli)
Mònài de yìnxiàngpài zuòpǐn.
Tác phẩm ấn tượng của Monet.
-
大明 (Daming)
Wǒ yě shì! Tā de huà hěn dú tè.
Tôi cũng vậy! Tranh của ông ấy rất độc đáo.
-
小丽 (Xiaoli)
Yǒu jīhuì wǒmen zài tǎolùn ba.
Có cơ hội chúng ta sẽ thảo luận sau nhé.
-
大明 (Daming)
Hǎo de, zàijiàn!
Được rồi, tạm biệt!