Nghệ thuật

  1. 小丽 (Xiaoli)
    喜欢什么艺术形式?
    Nǐ xǐhuan shénme yìshù xíngshì?
    Bạn thích thể loại nghệ thuật nào?
  2. 大明 (Daming)
    Wǒ xǐhuan gǔdiǎn yīnyuè.
    Tôi thích nhạc cổ điển.
  3. 小丽 (Xiaoli)
    哦,我也很喜欢
    Ó, wǒ yě hěn xǐhuan!
    Ồ, tôi cũng rất thích!
  4. 大明 (Daming)
    你呢?你最擅长什么
    Nǐ ne? Nǐ zuì shàncháng shénme?
    Còn bạn? Bạn giỏi nhất về cái gì?
  5. 小丽 (Xiaoli)
    Wǒ shàncháng huìhuà.
    Tôi giỏi hội họa.
  6. 大明 (Daming)
    真的吗?真厉害!
    Zhēn de ma? Zhēn lìhai!
    Thật không? Giỏi quá!
  7. 小丽 (Xiaoli)
    你对现代艺术怎么看?
    Nǐ duì xiàndài yìshù zěnme kàn?
    Bạn nghĩ sao về nghệ thuật hiện đại?
  8. 大明 (Daming)
    我觉得挺抽象的。
    Wǒ juéde tǐng chuàngxiàng de.
    Tôi thấy nó khá trừu tượng.
  9. 小丽 (Xiaoli)
    是的,需要仔细欣赏
    Shì de, xūyào zǐxì xīn shǎng.
    Đúng vậy, cần phải thưởng thức kỹ lưỡng.
  10. 大明 (Daming)
    Nǐ zuìjìn zài chuàngzuò shénme?
    Gần đây bạn đang sáng tác gì?
  11. 小丽 (Xiaoli)
    我在画一幅油画风景
    Wǒ zài huà yī fú yóuhuà fēngjǐng.
    Tôi đang vẽ một bức tranh phong cảnh sơn dầu.
  12. 大明 (Daming)
    听起来很不错!
    Tīng qǐlái hěn bùcuò!
    Nghe hay đấy!
  13. 小丽 (Xiaoli)
    你认为艺术的意义是什么
    Nǐ rènwéi yìshù de yìyì shì shénme?
    Bạn cho rằng ý nghĩa của nghệ thuật là gì?
  14. 大明 (Daming)
    我觉得是表达情感吧。
    Wǒ juéde shì biǎodá qínggǎn ba.
    Tôi nghĩ là để thể hiện cảm xúc.
  15. 小丽 (Xiaoli)
    我也这么认为。
    Wǒ yě zhème rènwéi.
    Tôi cũng nghĩ vậy.
  16. 大明 (Daming)
    你去过美术馆吗?
    Nǐ qù guò měishùguǎn ma?
    Bạn đã từng đến bảo tàng mỹ thuật chưa?
  17. 小丽 (Xiaoli)
    去过几次,很喜欢
    Qù guò jǐ cì, hěn xǐhuan.
    Đã đi vài lần, rất thích.
  18. 大明 (Daming)
    下次一起去吧!
    Xià cì yīqǐ qù ba!
    Lần sau đi cùng nhau nhé!
  19. 小丽 (Xiaoli)
    好啊!
    Hǎo a!
    Được!
  20. 大明 (Daming)
    你对哪个艺术家的作品印象深刻?
    Nǐ duì nǎ ge yìshùjiā de zuòpǐn yìnxiàng shēnkè?
    Bạn ấn tượng với tác phẩm của nghệ sĩ nào?
  21. 小丽 (Xiaoli)
    莫奈的印象派作品
    Mònài de yìnxiàngpài zuòpǐn.
    Tác phẩm ấn tượng của Monet.
  22. 大明 (Daming)
    我也是!他的画很独特
    Wǒ yě shì! Tā de huà hěn dú tè.
    Tôi cũng vậy! Tranh của ông ấy rất độc đáo.
  23. 小丽 (Xiaoli)
    机会我们再讨论吧。
    Yǒu jīhuì wǒmen zài tǎolùn ba.
    Có cơ hội chúng ta sẽ thảo luận sau nhé.
  24. 大明 (Daming)
    好的,再见
    Hǎo de, zàijiàn!
    Được rồi, tạm biệt!

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小丽 (Xiaoli)
大明 (Daming)
小丽 (Xiaoli)
大明 (Daming)
小丽 (Xiaoli)
大明 (Daming)
小丽 (Xiaoli)
大明 (Daming)
小丽 (Xiaoli)
大明 (Daming)
小丽 (Xiaoli)
大明 (Daming)
小丽 (Xiaoli)
大明 (Daming)
小丽 (Xiaoli)
大明 (Daming)
小丽 (Xiaoli)
大明 (Daming)
小丽 (Xiaoli)
大明 (Daming)
小丽 (Xiaoli)
大明 (Daming)
小丽 (Xiaoli)
大明 (Daming)