Môi trường

  1. 小丽 (Xiaoli)
    今天天气真好!
    Jīntiān tiānqì zhēn hǎo!
    Hôm nay trời đẹp quá!
  2. 小明 (Xiaoming)
    是啊,适合去公园散步。
    Shì a, shìhé qù gōngyuán sànbù.
    Đúng rồi, thích hợp đi bộ ở công viên.
  3. 小丽 (Xiaoli)
    Gōngyuán de kōngqì zhēn xīnxiān!
    Không khí trong công viên thật trong lành!
  4. 小明 (Xiaoming)
    是啊,但垃圾有点多。
    Shì a, dàn lèsè yǒudiǎn duō.
    Đúng vậy, nhưng rác hơi nhiều.
  5. 小丽 (Xiaoli)
    我们应该保护环境
    Wǒmen yīnggāi bǎohù huánjìng.
    Chúng ta nên bảo vệ môi trường.
  6. 小明 (Xiaoming)
    对啊,从身边的小事做起。
    Duì a, cóng shēnbiān de xiǎoshì zuò qǐ.
    Đúng rồi, bắt đầu từ những việc nhỏ xung quanh mình.
  7. 小丽 (Xiaoli)
    比如少用塑料袋。
    Bǐrú shǎo yòng sùliàodài.
    Ví dụ như dùng ít túi nilon.
  8. 小明 (Xiaoming)
    还有节约用水用电。
    Hái yǒu jiéyuē yòngshuǐ yòngdiàn.
    Và tiết kiệm nước, điện.
  9. 小丽 (Xiaoli)
    低碳生活很重要
    Dī tàn shēnghuó hěn zhòngyào.
    Cuộc sống ít carbon rất quan trọng.
  10. 小明 (Xiaoming)
    我们可以多种树。
    Wǒmen kěyǐ duō zhòng shù.
    Chúng ta có thể trồng nhiều cây hơn.
  11. 小丽 (Xiaoli)
    回收利用也很重要
    Huíshōu lìyòng yě hěn zhòngyào.
    Tái chế cũng rất quan trọng.
  12. 小明 (Xiaoming)
    减少排放,刻不容缓。
    Jiǎnshǎo tàn páifàng, kè bù róng huǎn.
    Giảm phát thải carbon, cấp bách.
  13. 小丽 (Xiaoli)
    政府也出台了很多政策
    Zhèngfǔ yě chūtaī le hěn duō zhèngcè.
    Chính phủ cũng đã ban hành nhiều chính sách.
  14. 小明 (Xiaoming)
    我们也要积极参与
    Wǒmen yě yào jījí cānyù.
    Chúng ta cũng cần tích cực tham gia.
  15. 小丽 (Xiaoli)
    保护环境人人有责。
    Bǎohù huánjìng rénrén yǒuzé.
    Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mọi người.
  16. 小明 (Xiaoming)
    说的对,我们一起努力吧!
    Shuō de duì, wǒmen yīqǐ nǔlì ba!
    Đúng rồi, chúng ta cùng nhau cố gắng nhé!
  17. 小丽 (Xiaoli)
    希望我们的地球越来越好。
    Xīwàng wǒmen de dìqiú yuè lái yuè hǎo.
    Hy vọng trái đất của chúng ta ngày càng tốt đẹp hơn.
  18. 小明 (Xiaoming)
    我也是这么想的。
    Wǒ yěshì zhème xiǎng de.
    Tôi cũng nghĩ vậy.
  19. 小丽 (Xiaoli)
    气候变化是个大问题
    Qìhòu biànhuà shì gè dà wèntí.
    Biến đổi khí hậu là một vấn đề lớn.
  20. 小明 (Xiaoming)
    需要全球共同努力解决。
    Xūyào quánqiú gòngtóng nǔlì jiějué.
    Cần sự nỗ lực chung của toàn cầu để giải quyết.
  21. 小丽 (Xiaoli)
    节能减排势在必行。
    Jiénéng jiǎnpái shì zài bìxíng.
    Tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải là điều tất yếu.
  22. 小明 (Xiaoming)
    我们应该学习可持续发展
    Wǒmen yīnggāi xuéxí kě chíxù fāzhǎn.
    Chúng ta nên học hỏi về phát triển bền vững.
  23. 小丽 (Xiaoli)
    一起创造更美好的未来吧!
    Yīqǐ chuàngzào gèng měihǎo de wèilái ba!
    Cùng nhau tạo ra một tương lai tốt đẹp hơn nhé!
  24. 小明 (Xiaoming)
    嗯,加油!
    Èn, jiāyóu!
    Ừm, cố lên!

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小丽 (Xiaoli)
小明 (Xiaoming)
小丽 (Xiaoli)
小明 (Xiaoming)
小丽 (Xiaoli)
小明 (Xiaoming)
小丽 (Xiaoli)
小明 (Xiaoming)
小丽 (Xiaoli)
小明 (Xiaoming)
小丽 (Xiaoli)
小明 (Xiaoming)
小丽 (Xiaoli)
小明 (Xiaoming)
小丽 (Xiaoli)
小明 (Xiaoming)
小丽 (Xiaoli)
小明 (Xiaoming)
小丽 (Xiaoli)
小明 (Xiaoming)
小丽 (Xiaoli)
小明 (Xiaoming)
小丽 (Xiaoli)
小明 (Xiaoming)