-
小丽 (Xiǎolì)
Xiǎomíng, dǎyìnjī méi mòshuǐ le.
Tiểu Minh, máy in hết mực rồi.
-
小明 (Xiǎomíng)
啊?真的吗?我去看看。
A? Zhēn de ma? Wǒ qù kàn kàn.
Hả? Thật không? Để tôi đi xem.
-
小明 (Xiǎomíng)
Hái zhēnshi, wǒ mǎshàng huàn mòhé.
Thật vậy, tôi thay hộp mực ngay.
-
小丽 (Xiǎolì)
Xièxie! Nǐ zhēn xìxīn.
Cảm ơn! Anh thật chu đáo.
-
小明 (Xiǎomíng)
Bú yòng kèqì. Duì le, fùyìnjī hǎo yòng ma?
Không có gì. Nhân tiện, máy photocopy dùng được không?
-
小丽 (Xiǎolì)
Hái kěyǐ, jiùshì yǒudiǎn màn.
Cũng được, chỉ là hơi chậm.
-
小明 (Xiǎomíng)
Èn, wǒ zhīdào le.
Ừm, tôi biết rồi.
-
小丽 (Xiǎolì)
Zhège wénjiàn xūyào jǐnkuài fā gěi kèhù.
Tài liệu này cần gửi cho khách hàng càng sớm càng tốt.
-
小明 (Xiǎomíng)
Hǎo de, wǒ mǎshàng chǔlǐ.
Được rồi, tôi xử lý ngay.
-
小丽 (Xiǎolì)
Huìyìshì dìng hǎo le ma?
Phòng họp đặt được chưa?
-
小明 (Xiǎomíng)
Xiàwǔ sān diǎn, yǐjīng yùdìng chénggōng le.
3 giờ chiều, đã đặt thành công rồi.
-
小丽 (Xiǎolì)
Tài hǎo le! Xièxie nǐ de bāngmáng.
Tuyệt vời! Cảm ơn sự giúp đỡ của anh.
-
小明 (Xiǎomíng)
Búyòng xiè, hùxiāng bāngzhù ma.
Không cần khách sáo, giúp đỡ lẫn nhau mà.
-
小丽 (Xiǎolì)
Duì le, zhège bàobiǎo nǐ zuò hǎo le ma?
Nhân tiện, báo cáo này anh làm xong chưa?
-
小明 (Xiǎomíng)
Kuài wánchéng le, hái xūyào yīxiē shíjiān.
Sắp xong rồi, cần thêm chút thời gian nữa.
-
小丽 (Xiǎolì)
Hǎo de, bù zhāojí, mànmàn lái.
Được rồi, không vội, từ từ mà làm.
-
小明 (Xiǎomíng)
Èn, wǒ huì jǐnkuài wánchéng de.
Ừm, tôi sẽ hoàn thành sớm nhất có thể.
-
小丽 (Xiǎolì)
Gōngsī xīn lái le ge shíxíshēng.
Công ty có thực tập sinh mới.
-
小明 (Xiǎomíng)
是吗?男的女的?
Shì ma? Nán de nǚ de?
Thật không? Nam hay nữ?
-
小丽 (Xiǎolì)
Nǚ de, kàn qǐlái hěn rènzhēn.
Nữ, trông rất nghiêm túc.
-
小明 (Xiǎomíng)
Xīwàng tā néng jǐnkuài shìyìng gōngzuò.
Hy vọng cô ấy có thể thích nghi với công việc sớm.
-
小丽 (Xiǎolì)
Shì a, wǒmen yě yào duō bāngzhù tā.
Đúng vậy, chúng ta cũng phải giúp đỡ cô ấy nhiều hơn.
-
小明 (Xiǎomíng)
Èn, yīqǐ nǔlì ba!
Ừm, cùng nhau cố gắng nào!