Trường học

  1. 小明 (Xiǎomíng)
    今天天气真好!
    Jīntiān tiānqì zhēn hǎo!
    Hôm nay thời tiết thật tốt!
  2. 丽丽 (Lìlì)
    是啊,适合去操场玩儿。
    Shì a, shìhé qù cāochǎng wánr.
    Đúng vậy, thích hợp để đi chơi ở sân trường.
  3. 小明 (Xiǎomíng)
    我们去图书馆吧?
    Wǒmen qù túshūguǎn ba?
    Chúng ta đi thư viện nhé?
  4. 丽丽 (Lìlì)
    好主意!我想借本书。
    Hǎo zhǔyì! Wǒ xiǎng jiè běn shū.
    Ý kiến hay đấy! Tớ muốn mượn một cuốn sách.
  5. 小明 (Xiǎomíng)
    最近在看什么书?
    Nǐ zuìjìn zài kàn shénme shū?
    Dạo này cậu đang đọc sách gì vậy?
  6. 丽丽 (Lìlì)
    我在看一本小说。
    Wǒ zài kàn yī běn xiǎoshuō.
    Tớ đang đọc một cuốn tiểu thuyết.
  7. 小明 (Xiǎomíng)
    什么类型的小说?
    Shénme lèixíng de xiǎoshuō?
    Tiểu thuyết thể loại gì?
  8. 丽丽 (Lìlì)
    是侦探小说。
    Shì zhēntàn xiǎoshuō.
    Là tiểu thuyết trinh thám.
  9. 老师 (Lǎoshī)
    同学们,安静一下!
    Tóngxuémen, ānjìng yīxià!
    Các em học sinh, im lặng nào!
  10. 小明 (Xiǎomíng)
    老师好!
    Lǎoshī hǎo!
    Thưa cô!
  11. 丽丽 (Lìlì)
    老师好!
    Lǎoshī hǎo!
    Thưa cô!
  12. 老师 (Lǎoshī)
    上课了,都回到座位上。
    Shàngkè le, dōu huí dào zuòwèi shang.
    Bắt đầu tiết học rồi, mọi người về chỗ ngồi.
  13. 小明 (Xiǎomíng)
    这节课是语文课吗?
    Zhè jié kè shì yǔwén kè ma?
    Tiết này là tiết Ngữ văn phải không ạ?
  14. 老师 (Lǎoshī)
    是的,今天我们学习古诗。
    Shì de, jīntiān wǒmen xuéxí gǔshī.
    Đúng rồi, hôm nay chúng ta học thơ cổ.
  15. 丽丽 (Lìlì)
    喜欢唐诗!
    Wǒ xǐhuan Tángshī!
    Tớ thích thơ Đường!
  16. 小明 (Xiǎomíng)
    我也是!
    Wǒ yěshì!
    Tớ cũng vậy!
  17. 老师 (Lǎoshī)
    很好,那我们开始吧。
    Hěn hǎo, nà wǒmen kāishǐ ba.
    Tốt lắm, vậy chúng ta bắt đầu nhé.
  18. 小明 (Xiǎomíng)
    老师,这首诗的意思是什么
    Lǎoshī, zhè shǒu shī de yìsi shì shénme?
    Thưa cô, bài thơ này có nghĩa là gì ạ?
  19. 老师 (Lǎoshī)
    这首诗表达了作者的思乡之情。
    Zhè shǒu shī biǎodá le zuòzhě de sīxiāng zhī qíng.
    Bài thơ này thể hiện tình cảm nhớ nhà của tác giả.
  20. 丽丽 (Lìlì)
    明白了,谢谢老师
    Wǒ míngbai le, xièxie lǎoshī!
    Em hiểu rồi, cảm ơn cô!
  21. 小明 (Xiǎomíng)
    下课后我们一起食堂吃饭吧?
    Xiàkè hòu wǒmen yīqǐ qù shítáng chīfàn ba?
    Hết tiết rồi chúng mình cùng đi ăn ở căng tin nhé?
  22. 丽丽 (Lìlì)
    好啊!我肚子饿了。
    Hǎo a! Wǒ dùzi è le.
    Được thôi! Tớ đói bụng rồi.
  23. 小明 (Xiǎomíng)
    走!
    Zǒu!
    Đi thôi!
  24. 丽丽 (Lìlì)
    嗯!
    Èn!
    Ừ!

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小明 (Xiǎomíng)
丽丽 (Lìlì)
小明 (Xiǎomíng)
丽丽 (Lìlì)
小明 (Xiǎomíng)
丽丽 (Lìlì)
小明 (Xiǎomíng)
丽丽 (Lìlì)
老师 (Lǎoshī)
小明 (Xiǎomíng)
丽丽 (Lìlì)
老师 (Lǎoshī)
小明 (Xiǎomíng)
老师 (Lǎoshī)
丽丽 (Lìlì)
小明 (Xiǎomíng)
老师 (Lǎoshī)
小明 (Xiǎomíng)
老师 (Lǎoshī)
丽丽 (Lìlì)
小明 (Xiǎomíng)
丽丽 (Lìlì)
小明 (Xiǎomíng)
丽丽 (Lìlì)