Nghề nghiệp

  1. 小明
    你好,丽丽姐。你做什么工作啊?
    Nǐ hǎo, Lìlì jiě. Nǐ zuò shénme gōngzuò a?
    Chào chị Lệ Lệ. Chị làm nghề gì vậy ạ?
  2. 丽丽
    你好,小明。我在公司上班,做文员。
    Nǐ hǎo, Xiǎomíng. Wǒ zài gōngsī shàngbān, zuò wényuán.
    Chào cậu, Tiểu Minh. Tớ làm việc ở công ty, làm thư ký.
  3. 小明
    文员?那是做什么的?
    Wényuán? Nà shì zuò shénme de?
    Thư ký? Công việc đó là làm gì vậy?
  4. 丽丽
    就是处理文件安排会议之类的。
    Jiùshì chǔlǐ wénjiàn, ānpái huìyì zhīlèi de.
    Cũng chỉ là xử lý văn bản, sắp xếp các cuộc họp vân vân.
  5. 小明
    听起来挺忙的。
    Tīng qǐlái tǐng máng de.
    Nghe có vẻ rất bận rộn.
  6. 丽丽
    还好啦,习惯就好了。你呢?
    Hái hǎo la, xíguàn jiù hǎo le. Nǐ ne?
    Cũng tạm được, quen rồi thì tốt thôi. Còn cậu thì sao?
  7. 小明
    我还在上学,是学生
    Wǒ hái zài shàngxué, shì xuésheng.
    Mình vẫn đang đi học, là sinh viên.
  8. 丽丽
    哦,那以后想做什么工作
    Ó, nà yǐhòu xiǎng zuò shénme gōngzuò?
    Ồ, vậy sau này muốn làm nghề gì?
  9. 小明
    我想当医生,救死扶伤。
    Wǒ xiǎng dāng yīshēng, jiùsǐfúshāng.
    Mình muốn làm bác sĩ, cứu người.
  10. 丽丽
    那是个很好的职业
    Nà shì ge hěn hǎo de zhíyè!
    Đó là một nghề nghiệp rất tốt!
  11. 小明
    谢谢医生责任重大呀。
    Xièxie! Yīshēng zérèn zhòngdà ya.
    Cảm ơn! Bác sĩ có trách nhiệm rất lớn.
  12. 丽丽
    是的,需要很高的专业技能
    Shì de, xūyào hěn gāo de zhuānyè jìnéng.
    Đúng vậy, cần có kỹ năng chuyên môn rất cao.
  13. 小明
    我会努力学习的!
    Wǒ huì nǔlì xuéxí de!
    Mình sẽ cố gắng học tập!
  14. 丽丽
    加油!相信你一定可以的。
    Jiāyóu! Xiāngxìn nǐ yídìng kěyǐ de.
    Cố lên! Tớ tin chắc cậu sẽ làm được.
  15. 小明
    Xièxie gǔlì!
    Cảm ơn đã động viên!
  16. 丽丽
    Búyòng xiè, hùxiāng xuéxí ma.
    Không cần khách sáo, cùng nhau học hỏi mà.
  17. 小明
    对了,你工作几年了?
    Duì le, nǐ gōngzuò jǐ nián le?
    Nhân tiện, chị làm việc được mấy năm rồi?
  18. 丽丽
    五年了,时间过得真快。
    Wǔ nián le, shíjiān guò de zhēn kuài.
    Năm năm rồi, thời gian trôi nhanh thật.
  19. 小明
    Gǎnjué zěnmeyàng?
    Cảm giác thế nào?
  20. 丽丽
    挺好的,工作稳定收入也不错。
    Tǐng hǎo de, gōngzuò wěndìng, shōurù yě bù cuò.
    Khá tốt, công việc ổn định, thu nhập cũng tốt.
  21. 小明
    羡慕你!
    Zhēn xiànmù nǐ!
    Thật ngưỡng mộ chị!
  22. 丽丽
    哈哈,努力工作就好啦。
    Hāhā, nǔlì gōngzuò jiù hǎo la.
    Haha, chỉ cần chăm chỉ làm việc là tốt rồi.
  23. 小明
    嗯,我会的!再见
    Èn, wǒ huì de! Zàijiàn!
    Ừm, mình sẽ cố gắng! Tạm biệt!
  24. 丽丽
    Zàijiàn!
    Tạm biệt!

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小明
丽丽
小明
丽丽
小明
丽丽
小明
丽丽
小明
丽丽
小明
丽丽
小明
丽丽
小明
丽丽
小明
丽丽
小明
丽丽
小明
丽丽
小明
丽丽