Tiền tệ

  1. 小丽
    小明,你今天带够钱了吗?
    Xiǎomíng, nǐ jīntiān dài gòu qián le ma?
    小明, hôm nay cậu mang đủ tiền chưa?
  2. 小明
    嗯,带了,够用了。
    Èn, dài le, gòu yòng le.
    Ừ, mang rồi, đủ dùng rồi.
  3. 小丽
    太好了!我们去吃火锅吧!
    Tài hǎo le! Wǒmen qù chī huǒguō ba!
    Tuyệt quá! Chúng ta đi ăn lẩu nhé!
  4. 小明
    好啊!火锅多少钱一碗?
    Hǎo a! Huǒguō duōshao qián yī wǎn?
    Được! Lẩu một bát bao nhiêu tiền?
  5. 小丽
    知道,要看我们点什么菜。
    Bù zhīdào, yào kàn wǒmen diǎn shénme cài.
    Không biết, phải xem chúng ta gọi món gì.
  6. 小明
    那我们点个便宜点的吧。
    Nà wǒmen diǎn ge piányi diǎn de ba.
    Thế thì chúng ta gọi món rẻ tiền thôi.
  7. 小丽
    好的。对了,你用什么支付
    Hǎo de. Duì le, nǐ yòng shénme zhīfù?
    Được. Nhân tiện, cậu dùng phương thức thanh toán gì?
  8. 小明
    我用支付宝。
    Wǒ yòng Zhǐfùbǎo.
    Tôi dùng Alipay.
  9. 小丽
    我也用支付宝。方便
    Wǒ yě yòng Zhǐfùbǎo. Fāngbiàn!
    Tôi cũng dùng Alipay. Tiện quá!
  10. 小明
    是啊,现在手机支付方便
    Shì a, xiànzài shǒujī zhīfù hěn fāngbiàn.
    Đúng vậy, giờ thanh toán bằng điện thoại rất tiện.
  11. 小丽
    现金方便多了。
    Bǐ xiànjīn fāngbiàn duō le.
    Tiện hơn tiền mặt nhiều.
  12. 小明
    对啊,也不用担心带不够钱。
    Duì a, yě bù yòng dānxīn dài bù gòu qián.
    Đúng rồi, cũng không cần lo mang không đủ tiền.
  13. 小丽
    你最近有没有投资理财
    Nǐ zuìjìn yǒu méiyǒu tóuzī lǐcái?
    Gần đây cậu có đầu tư tài chính gì không?
  14. 小明
    没有,我还不太懂。
    Méiyǒu, wǒ hái bù tài dǒng.
    Không, tôi còn chưa hiểu lắm.
  15. 小丽
    我也是,感觉风险挺大的。
    Wǒ yě shì, gǎnjué fēngxiǎn tǐng dà de.
    Tôi cũng vậy, cảm thấy rủi ro khá lớn.
  16. 小明
    是啊,还是稳妥点比较好。
    Shì a, háishì wěntuǒ diǎn bǐjiào hǎo.
    Đúng rồi, vẫn là cẩn thận hơn tốt.
  17. 小丽
    Cún yínháng bǐjiào ānquán ba?
    Gửi ngân hàng thì an toàn hơn đúng không?
  18. 小明
    对,比较安全利息也还可以。
    Duì, bǐjiào ānquán, lìxī yě hái kěyǐ.
    Đúng, khá an toàn, lãi suất cũng được.
  19. 小丽
    那我们先吃饭吧,吃完再聊。
    Nà wǒmen xiān chīfàn ba, chī wán zài liáo.
    Thế thì chúng ta ăn trước đi, ăn xong rồi nói tiếp.
  20. 小明
    好,吃饭
    Hǎo, chīfàn!
    Được, ăn thôi!
  21. 小丽
    对了,汇率最近波动挺大。
    Duì le, huìlǜ zuìjìn bōdòng tǐng dà.
    Nhân tiện, tỷ giá hối đoái gần đây biến động khá lớn.
  22. 小明
    是啊,我看到新闻了。
    Shì a, wǒ kàn dào xīnwén le.
    Đúng rồi, tôi thấy trên tin tức rồi.
  23. 小丽
    所以要谨慎用钱啊。
    Suǒyǐ yào jǐnshèn yòng qián a.
    Vì vậy phải dùng tiền cẩn thận nhé.
  24. 小明
    嗯,知道了。
    Èn, zhīdào le.
    Ừ, biết rồi.

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明