-
小丽
Xiǎomíng, nǐ jīntiān dài gòu qián le ma?
小明, hôm nay cậu mang đủ tiền chưa?
-
小明
嗯,带了,够用了。
Èn, dài le, gòu yòng le.
Ừ, mang rồi, đủ dùng rồi.
-
小丽
Tài hǎo le! Wǒmen qù chī huǒguō ba!
Tuyệt quá! Chúng ta đi ăn lẩu nhé!
-
小明
Hǎo a! Huǒguō duōshao qián yī wǎn?
Được! Lẩu một bát bao nhiêu tiền?
-
小丽
Bù zhīdào, yào kàn wǒmen diǎn shénme cài.
Không biết, phải xem chúng ta gọi món gì.
-
小明
Nà wǒmen diǎn ge piányi diǎn de ba.
Thế thì chúng ta gọi món rẻ tiền thôi.
-
小丽
Hǎo de. Duì le, nǐ yòng shénme zhīfù?
Được. Nhân tiện, cậu dùng phương thức thanh toán gì?
-
小明
Wǒ yòng Zhǐfùbǎo.
Tôi dùng Alipay.
-
小丽
Wǒ yě yòng Zhǐfùbǎo. Fāngbiàn!
Tôi cũng dùng Alipay. Tiện quá!
-
小明
Shì a, xiànzài shǒujī zhīfù hěn fāngbiàn.
Đúng vậy, giờ thanh toán bằng điện thoại rất tiện.
-
小丽
Bǐ xiànjīn fāngbiàn duō le.
Tiện hơn tiền mặt nhiều.
-
小明
Duì a, yě bù yòng dānxīn dài bù gòu qián.
Đúng rồi, cũng không cần lo mang không đủ tiền.
-
小丽
Nǐ zuìjìn yǒu méiyǒu tóuzī lǐcái?
Gần đây cậu có đầu tư tài chính gì không?
-
小明
没有,我还不太懂。
Méiyǒu, wǒ hái bù tài dǒng.
Không, tôi còn chưa hiểu lắm.
-
小丽
Wǒ yě shì, gǎnjué fēngxiǎn tǐng dà de.
Tôi cũng vậy, cảm thấy rủi ro khá lớn.
-
小明
Shì a, háishì wěntuǒ diǎn bǐjiào hǎo.
Đúng rồi, vẫn là cẩn thận hơn tốt.
-
小丽
Cún yínháng bǐjiào ānquán ba?
Gửi ngân hàng thì an toàn hơn đúng không?
-
小明
Duì, bǐjiào ānquán, lìxī yě hái kěyǐ.
Đúng, khá an toàn, lãi suất cũng được.
-
小丽
Nà wǒmen xiān chīfàn ba, chī wán zài liáo.
Thế thì chúng ta ăn trước đi, ăn xong rồi nói tiếp.
-
小明
Hǎo, chīfàn!
Được, ăn thôi!
-
小丽
Duì le, huìlǜ zuìjìn bōdòng tǐng dà.
Nhân tiện, tỷ giá hối đoái gần đây biến động khá lớn.
-
小明
是啊,我看到新闻了。
Shì a, wǒ kàn dào xīnwén le.
Đúng rồi, tôi thấy trên tin tức rồi.
-
小丽
Suǒyǐ yào jǐnshèn yòng qián a.
Vì vậy phải dùng tiền cẩn thận nhé.
-
小明
Èn, zhīdào le.
Ừ, biết rồi.