Thực vật

  1. 小明
    老师,这是什么植物
    Lǎoshī, zhè shì shénme zhíwù?
    Thầy ơi, đây là loại cây gì vậy ạ?
  2. 老师
    这是玫瑰花。
    Zhè shì méiguī huā.
    Đây là hoa hồng.
  3. 小明
    玫瑰花真漂亮
    Méiguī huā zhēn piàoliang!
    Hoa hồng đẹp quá!
  4. 老师
    是的,它有很多颜色
    Shì de, tā yǒu hěn duō yánsè.
    Đúng vậy, nó có rất nhiều màu sắc.
  5. 小明
    知道!还有红色的。
    Wǒ zhīdào! Hái yǒu hóngsè de.
    Em biết rồi! Còn có màu đỏ nữa.
  6. 老师
    对,还有粉色、白色等等。
    Duì, hái yǒu fěn sè, báisè děngděng.
    Đúng rồi, còn có màu hồng, trắng, vân vân.
  7. 小明
    那棵树是什么树?
    Nà kē shù shì shénme shù?
    Cây đó là cây gì vậy ạ?
  8. 老师
    那是棵柳树。
    Nà shì kē liǔ shù.
    Đó là cây liễu.
  9. 小明
    柳树的叶子很细长。
    Liǔ shù de yèzi hěn xì cháng.
    Lá cây liễu rất dài và mảnh.
  10. 老师
    是的,它们垂下来很漂亮
    Shì de, tāmen chuí xià lái hěn piàoliang.
    Đúng vậy, chúng rũ xuống rất đẹp.
  11. 小明
    喜欢这种植物
    Wǒ xǐhuan zhè zhǒng zhíwù!
    Em thích loại cây này!
  12. 老师
    喜欢什么类型植物呢?
    Nǐ xǐhuan shénme lèixíng de zhíwù ne?
    Em thích loại cây nào vậy?
  13. 小明
    Wǒ xǐhuan kāi huā de zhíwù.
    Em thích những loại cây ra hoa.
  14. 老师
    例如呢?
    Lìrú ne?
    Ví dụ như?
  15. 小明
    例如桃花、樱花等等。
    Lìrú táohua, yīnghuā děngděng.
    Ví dụ như hoa đào, hoa anh đào vân vân.
  16. 老师
    这些植物都很美丽
    Zhèxiē zhíwù dōu hěn měilì.
    Những loại cây này đều rất đẹp.
  17. 小明
    植物需要什么才能生长?
    Zhíwù xūyào shénme cáinéng shēngzhǎng?
    Cây cần gì để có thể sinh trưởng?
  18. 老师
    需要阳光、水分和养分。
    Xūyào yángguāng, shuǐfèn hé yǎngfèn.
    Cần ánh sáng mặt trời, nước và chất dinh dưỡng.
  19. 小明
    合作用很重要吗?
    Guānghé zuòyòng hěn zhòngyào ma?
    Quang hợp rất quan trọng phải không ạ?
  20. 老师
    是的,非常重要
    Shì de, fēicháng zhòngyào!
    Đúng vậy, rất quan trọng!
  21. 小明
    植物对我们很重要
    Zhíwù duì wǒmen hěn zhòngyào.
    Thực vật rất quan trọng đối với chúng ta.
  22. 老师
    没错,它们提供氧气。
    Méicuò, tāmen tígōng yǎngqì.
    Đúng rồi, chúng cung cấp oxy.
  23. 小明
    我们应该保护植物
    Wǒmen yīnggāi bǎohù zhíwù.
    Chúng ta nên bảo vệ thực vật.
  24. 老师
    是的,保护环境重要
    Shì de, bǎohù huánjìng hěn zhòngyào.
    Đúng vậy, bảo vệ môi trường rất quan trọng.

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小明
老师
小明
老师
小明
老师
小明
老师
小明
老师
小明
老师
小明
老师
小明
老师
小明
老师
小明
老师
小明
老师
小明
老师