-
小明
Lǎoshī, zhè shì shénme zhíwù?
Thầy ơi, đây là loại cây gì vậy ạ?
-
老师
Zhè shì méiguī huā.
Đây là hoa hồng.
-
小明
Méiguī huā zhēn piàoliang!
Hoa hồng đẹp quá!
-
老师
Shì de, tā yǒu hěn duō yánsè.
Đúng vậy, nó có rất nhiều màu sắc.
-
小明
Wǒ zhīdào! Hái yǒu hóngsè de.
Em biết rồi! Còn có màu đỏ nữa.
-
老师
对,还有粉色、白色等等。
Duì, hái yǒu fěn sè, báisè děngděng.
Đúng rồi, còn có màu hồng, trắng, vân vân.
-
小明
Nà kē shù shì shénme shù?
Cây đó là cây gì vậy ạ?
-
老师
那是棵柳树。
Nà shì kē liǔ shù.
Đó là cây liễu.
-
小明
Liǔ shù de yèzi hěn xì cháng.
Lá cây liễu rất dài và mảnh.
-
老师
Shì de, tāmen chuí xià lái hěn piàoliang.
Đúng vậy, chúng rũ xuống rất đẹp.
-
小明
Wǒ xǐhuan zhè zhǒng zhíwù!
Em thích loại cây này!
-
老师
Nǐ xǐhuan shénme lèixíng de zhíwù ne?
Em thích loại cây nào vậy?
-
小明
Wǒ xǐhuan kāi huā de zhíwù.
Em thích những loại cây ra hoa.
-
老师
例如呢?
Lìrú ne?
Ví dụ như?
-
小明
Lìrú táohua, yīnghuā děngděng.
Ví dụ như hoa đào, hoa anh đào vân vân.
-
老师
Zhèxiē zhíwù dōu hěn měilì.
Những loại cây này đều rất đẹp.
-
小明
Zhíwù xūyào shénme cáinéng shēngzhǎng?
Cây cần gì để có thể sinh trưởng?
-
老师
Xūyào yángguāng, shuǐfèn hé yǎngfèn.
Cần ánh sáng mặt trời, nước và chất dinh dưỡng.
-
小明
Guānghé zuòyòng hěn zhòngyào ma?
Quang hợp rất quan trọng phải không ạ?
-
老师
Shì de, fēicháng zhòngyào!
Đúng vậy, rất quan trọng!
-
小明
Zhíwù duì wǒmen hěn zhòngyào.
Thực vật rất quan trọng đối với chúng ta.
-
老师
Méicuò, tāmen tígōng yǎngqì.
Đúng rồi, chúng cung cấp oxy.
-
小明
Wǒmen yīnggāi bǎohù zhíwù.
Chúng ta nên bảo vệ thực vật.
-
老师
Shì de, bǎohù huánjìng hěn zhòngyào.
Đúng vậy, bảo vệ môi trường rất quan trọng.